Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 5. Things I do

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: TU LAM- NGUYEN THI HOA
Người gửi: Ngthị Hòa
Ngày gửi: 21h:19' 22-10-2013
Dung lượng: 5.5 MB
Số lượt tải: 272
Số lượt thích: 0 người
WELCOME
ENGLISH 6
UNIT 5
THUY PHU SECONDARY SCHOOL
0
Start
KIM’S GAME
Warm-up:
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
UNIT 5: THINGS I DO
Period 28th:
Lesson 4: B1-B3
Thursday, 24th October, 2013

I. Vocabulary:
A. Pre-reading:
1. take a shower:
tắm vòi hoa sen
2. have classes:
có các tiết học
3. eat (v)
4. start (v)
= have (breakfast):
bắt đầu>< kết thúc
ăn
Ex: I eat a big breakfast
><
finish (v)
5. go to bed:
đi ngủ
6. routine (n):
công việc thường ngày

I. Vocabulary:
A. Pre-reading:
1. take a shower:
tắm vòi hoa sen
2. have classes:
có các tiết học
3. eat (v)
4. start (v)
= have (breakfast):
bắt đầu>< kết thúc
ăn
Ex: I eat a big breakfast
><
finish (v)
5. go to bed:
đi ngủ
CHECKING VOCABULARY
1
take a shower
2
routine
3
eat
4
finish
5
go to bed
6
start

I. Vocabulary
A. Pre-reading:
II. Open prediction:
B. While-reading:
I. Complete the table:
Ba/Guess
Ba/Reading

Hi. I’m Ba. I get up at six.
I take a shower.
I eat a big breakfast.


Hi. I’m Ba. I get up at six.
I take a shower.
I eat a big breakfast.

A. Pre-reading
B. While-reading:
I. Complete the table:
II. Make or answer questions:
1. Does Ba eat a small breakfast?
2. He goes to school at a quarter to seven.
3. What time do his classes start?
4. What does he do in the afternoon?
5. Does he do his homework in the evening?
6. Yes. He goes to bed at ten o’clock.

Lucky numbers
1
2
8
3
7
5
4
6

Does Ba eat a small breakfast?
No, he doesn’t.

Yes. He goes to bed at ten o’clock.
Does he go to bed at ten o’clock?

What time do his classes start?
They start at 7.00.

He plays games.
What does he do in the afternoon?

Does he do his homework in the evening?
Yes, he does.
LUCKY NUMBER SEVEN

He goes to school at a quarter to seven.
What time does he go to school?

I. Vocabulary
A. Pre-reading:
II. Open prediction:
B. While-reading:
I. Complete the table:
Ba
Your partner
II. Make or answer questions:
C. Post-reading:
I. Practice speaking:

A. Pre-reading:
B. While-reading:
I. Complete the table:
II. Make or answer questions:
C. Post-reading:
I. Practice speaking:
D. Consolidation:

Get
up
Go to school
Have lunch
Watch TV
Take a shower
Play games
Do homework
Go to bed
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓