Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 5. Things I do

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Hoài Thương (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:06' 01-11-2014
Dung lượng: 3.0 MB
Số lượt tải: 324
Số lượt thích: 0 người
Welcome to class 6C
Teacher: Pham Thi Hoai Thuong
What time do you get up?
I get up at six.
What time do you have breakfast?
I have breakfast at six fifteen.
What time do you go to bed?
I go to bed at ten o’clock.
What time do you go to school?
I go to school at half past six.
Period: 30
Unit 5: Things I do
Lesson 5: C1 Classes
I. New words:
- Monday (n)
- timetable (n)
- English (n)
- Math (n)
- Literature(n)
- History (n)
- Geography (n)
7.00 - 7.45
7.50 – 8.35
8.40 – 9.25
9.35 – 10.20
10.25 – 11.10
We have English from seven to seven forty-five.
I. New words:
- Monday (n): thứ hai
- timetable (n): thời khóa biểu
- English (n): môn tiếng Anh
- Math (n): môn Toán
- Literature): môn Văn
- History (n): môn Lịch Sử
- Geography (n): Môn Địa Lý
- from….to…..: từ …..đến
Geography
History
Literature
Math
English
Check vocabulary
II. Listening

1. Listen and repeat. (Page 58)
2.Model sentences
* Dialogue
S1: What do we have today?
S2: We have English.
S1: What does Nam have today?
S2: He has History.
Ex1: We have English from seven to seven forty-five.
Ex2: Nam has History from nine to nine forty-five.
1
3
2
6
5
4
marvelous hat
* Dialogue:
S1: What do we have today?
S2: We have English.
S1: What time do we have English?
S2: We have English from seven to
seven forty-five
Homework
-Learn by heart the new words.
-Practice asking and answering
about timetable today.
-Do exercise in textbook.
- Prepare C2,3
good bye
What do we have today?
We have English.
What time do we have English?
We have English from seven to seven forty-five.
7.00 - 7.45
What do we have today?
We have Math.
What time do we have Literature?
We have Literature from
eight forty to nine twenty-five.
8.40 - 9.25
What do we have today?
We have Geography.
What time do we have
History?
We have History from
nine thirty-five to ten ten.
9.35 - 10.10
 
Gửi ý kiến