Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 10. Staying healthy

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: http://doquyen46.violet.vn/
Người gửi: Chu Lê Huy Vũ
Ngày gửi: 18h:46' 31-01-2010
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 94
Số lượt thích: 0 người
Truong THCS
Nguyen Du-Hue
Welcome to our class
Teacher: Le Thi Phuong Mai
STAYING HEALTHY
UNIT 10
Lesson 5: C1-5 (p112-113)
Vocabulary:
- Carrots:
Cà rốt.
- Tomato:
Cà chua.
- Lettuce:
Rau xà lách.
- Potatoes:
Khoai tây.
- Peas:
Đậu (hạt).
- Beans:
Đậu (cô-ve, ...).
- Cabbages:
Cải bắp.
- Onions:
Hành tây.
Pictures drill:
-What are these?
-They`re peas.
-What are those?
-They`re cabbages.
Yes, .. do.
..... you like fish?
Do
I
No, .. don`t.
Would you like ........ peas?
any
I
Model sentences:
Structures:
- Do+ S + like + noun?
- Would + S + like + any + noun?
- Yes+ S + do/does./No+ S + do/does+ not
Form:
A: Yes, I do/No, I don`t
Q: Do you like fish?
Meaning:
Use:
Hỏi đáp về món ăn muốn dùng.
Q: Would you like any peas?
Pictures drill:
-What are these?
-They`re peas.
-What are those?
-They`re cabbages.
Further practice:
Lucky Color
COLOR
Lucky color!
Homework
Practice writing, remembering the vocabulary and structures.
Do exercise Part C (p91-92)
Thank you very much.
Lucky color!
Iced tea/coffee
Lucky color!
Chicken/fish
Lucky color!
Lucky color!
Tomatoes/potatoes
Lucky color!
Lucky color!
Cabbages/Lettuce
Lucky color!
Milk/ice - cream
Lucky color!
Orange juice/lemonade
GOODBYE CLASS!
Teacher in charge:
Le Thi Phuong Mai
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác