Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 12. Let s eat

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nong Thao Vy
Ngày gửi: 20h:19' 26-02-2019
Dung lượng: 4.5 MB
Số lượt tải: 164
Số lượt thích: 0 người
WELCOME TO OUR CLASS
Period : 73
Unit 12 : LET’S EAT !
lesson 2 : A _ What shall we eat ?
( A3 a + A4)
Check - up
What did Hoa and her aunt buy at the marker ?
beef
spinach
cucumber
Oranges
3. Read. Then answer the questions
* New words
- Slice (v)
- Thái
- Green pepper (n)
- Ớt xanh
- Boil (v)
- Luộc
- add (v)
- Thêm
- Salt (n)
- Muối ăn
- Heat (v)
- Đun nóng
- Stir - fried (v)
- Xào
- Soy sauce (n)
- Nước tương
- Dish (n)
- Món ăn
3. Read. Then answer the questions
* New words.
- Cucumber salad (n)
- Nộm dưa chuột
- Plate (n)
- Đĩa đựng thức ăn
- Bowl (n)
- Bát
- Chopstick (n)
- Đũa
- Spoon (n)
- Thìa
Matching
- add (v)
- Chopstick (n)
- Stir - fried (v)
- Spoon (n)
- Slice (v)
- Heat (v)
- Soy sauce (n)
- Plate (n)
- Boil (v)
- Nước tương
- Đũa
- Thêm
- Đĩa đựng thức ăn
- Luộc
- Thái
- Xào
- Thìa
- Đun nóng
Working in group
1/ What did Hoa, her aunt and uncle have for dinner? Write the menu.
a) Answer:
Menu
- Rice.
- Boiled spinach.
- Stir-fried beef with green peppers and onions.
- Cucumber salad with onions.
* True / false sentences

1. First , Hoa’s unnt cooked some rice.

2. She added a little salt to the spiniash.

3. She stir – fried the beef with onions.

4. She made cucumber salad with green peppers.

5. Hoa, her aunt and uncle sat down to eat

False

True

False

False

True
4. Write. What did you eat and drink yesterday.
For breakfast , I ate …I drank ….
For lunch, I ………………
For dinner ……………….
+
Homework
- Learn by heart all the new words.
- Do exercises in Exercise book
- Prepare UNIT 12: B1
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓