Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 3. Things we can do

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Kiều Dung (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:37' 29-09-2011
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 478
Số lượt thích: 0 người
Wednesday, September 21st 2011
Unit Three
THINGS WE CAN DO
Section A: 1, 2, 3
Wednesday, September 21st 2011
Unit Three
THINGS WE CAN DO
Section A: 1, 2, 3
1. Look, listen and repeat:
2. Look and say:
3. Let’s talk:
packet of milk :
ice cream :
apple :
candy
banana :
some :
hộp sữa
kem
kẹo
chuối
một vài
táo
I. New words

Wednesday, September 21st 2011
Unit 3: THINGS WE CAN DO
Lesson 1: Section A (1, 2, 3)
II/ Structure:
Cách mời ai đó cái gì và đáp lại lời mời:
Eg 1: A: Would you like some milk?
B: Yes, please.
Eg 2: A: Would you like some milk?
B: No, thanks
 Would you like ….. ?
Yes, please./ No, thanks.
Wednesday, September 21st 2011
Unit 3: THINGS WE CAN DO
Lesson 1: Section A (1, 2, 3)
Cách nói khi đưa vật gì cho ai
A: Here you are.
B: Thank you.
Wednesday, September 21st 2011.
Unit 3: THINGS WE CAN DO
Lesson 1: Section A (1, 2, 3)
1. Look, listen and repeat:
Mai : Would you like some milk, Li Li?
Li Li : Yes, please.
Mai : Here you are.
Li Li : Thank you.
Wednesday, September 21st 2011
Unit 3: THINGS WE CAN DO
Lesson 1: Section A (1, 2, 3)
2. Look and say:
Y
N
Would you like ……………
Yes, please.
No, thank you.
a packet of milk?
an ice cream?
a candy?
an apple
a candy?
a banana ?
Wednesday, September 21st 2011
Unit 3: THINGS WE CAN DO
Lesson 1: Section A (1, 2, 3)
3. Let’s talk:
Wednesday, September 21st 2011.
Unit 3: THINGS WE CAN DO
Lesson 1: Section A (1, 2, 3)
I. New words:
packet of milk :
ice cream :
apple :
candy
banana :
some :
hộp sữa
kem
kẹo
chuối
một vài
táo
II. Structures:
Cách mời ai đó cái gì và đáp lại lời mời:
Eg 1: A: Would you like some milk?
B: Yes, please.
Eg 2: C: Would you like a banana?
D: No, thanks
Cách nói khi đưa vật gì cho ai
A: Here you are.
B: Thank you.
III. Homework:
Learn new words.
Exercise 1, 2 page 22, 23.
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


Hãy thử nhiều lựa chọn khác