Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 2. Let’s learn some more

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trọng Khái (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:04' 25-11-2010
Dung lượng: 6.6 MB
Số lượt tải: 252
Số lượt thích: 0 người
Welcome to our English class.
Teacher: Nguyễn Thị Thanh Thủy
Phong Khê - Primary School
Let`s go 2A
Second edition
Warm up and review
Wednesday, November 24th 2010.
1. Sắp xếp các từ thành câu đúng :
1. a /cook / he/ is /
He is a cook.
1. she / teacher / is/ a /
She is a teacher.
1. farmer / he / is/ a / ?
Is he a farmer ?
Wednesday, November 24th 2010.
Unit 2 : Let`s learn some more.
a cook
a police officer
a teacher
a student
a farmer
Wednesday, November 24th 2010.
Unit 2 : Let`s learn some more.
* Danh từ chỉ nghề nghiệp ở số nhiều:
cooks
police officers
teachers
students
farmers
: những đầu bếp
: những nông dân
: những học sinh
: những cảnh sát
: những giáo viên
* Let`s play a game: Bingo
2. Structure :
* Giới thiệu về nghề nghiệp của nhiều người :
They are cooks.
Unit 2 : Let`s learn some more
Wednesday, November 24th 2010.
They are students.
They are teachers.
They are + danh từ chỉ nghề nghiệp (số nhiều).
Note: They are = They`re
Unit 2 : Let`s learn some more
Wednesday, November 24th 2010.
3. Practice :
Lucky number
Thank you
and good bye!
 
Gửi ý kiến