Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 4. Let’s move

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Thúy Hằng
Ngày gửi: 16h:53' 16-07-2013
Dung lượng: 7.3 MB
Số lượt tải: 212
Số lượt thích: 0 người
Thursday, April 14th , 2011
Unit 4 : Let`s Move
* Check the old lesson :
- Read the lesson.
- Make a sentence
1/ He / tall.
He is tall.
2/ She / pretty
She is pretty.
Unit 4: Let`s move
1. Từ mới:
2. Mẫu câu:
- wake up:
- do homework:
- go to sleep:
- eat dinner:
- đi ngủ
- thức dậy
- làm bài tập
- ăn cơm tối
go to sleep.
Do not = Don`t
Không đi ngủ.
Do not
Unit 4: Let`s move
Nối một phần ở cột A với một phần ở cột B cho đúng
B
A
B
wake
go to
do
eat
homework
dinner
up
sleep
a
b
c
d
2
3
4
1
Unit 4: Let`s move
Ghép cụm từ với tranh cho phù hợp
3. wake up:
2. do homework:
4. go to sleep:
1. eat dinner:
a
b
c
d
B
Ô chữ bí mật
Unit 4: Let`s move
1
2
3
4
5
6
F
A
M
I
L
Y
10
20
30
40
50
60
10
20
30
40
50
60
70
80
70
80
A
B
C. five
Two and three is ..
A. four
B. nine
.... up.
A. Wake
B. Do
C. Eat
She is my .....
A. father
B. brother
C. mother
How are you?
I`m ..Thank you.
A. fine
B. nine
A. five
Go to ....
A. dinner
B. sleep
C. homework
She`s my ... sister
A. friend
B. baby
C. father
Unit 4: Let`s move
1. Từ mới:
2. Mẫu câu:
- wake up:
- do homework:
- go to sleep:
- eat dinner:
- đi ngủ
- thức dậy
- làm bài tập
- ăn cơm tối
Do not go to sleep.
Do not = Don`t
Không đi ngủ.
* Homework :
- Reread the lesson.
- Learn by heart new words and grammar.
- Prepare Unit 8 : Let’s Move ( Cont.)
 
Gửi ý kiến