Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 10. Lí tưởng sống của thanh niên

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: lớp tập huấn CNTT
Người gửi: Mai Thị Năm
Ngày gửi: 10h:49' 01-11-2018
Dung lượng: 311.5 KB
Số lượt tải: 58
Số lượt thích: 0 người
29/11/2007
1
KẾT HỢP CÁC KỸ NĂNG POWERPOINT NÂNG CAO
ỨNG DỤNG TRONG DẠY HỌC

11/1/2018
2
Làm việc với các hiệu ứng, hoạt cảnh
4 nhóm hiệu ứng:
Hiệu ứng Entrance: Các đối tượng áp dụng hiệu ứng sẽ xuất hiện trên slide hoặc có xu hướng di chuyển từ bên ngoài slide vào trong slide
Hiệu ứng Exit: Các đối tượng áp dụng hiệu ứng sẽ biến mất khỏi slide hoặc có xu hướng di chuyển từ trong slide ra khỏi slide.
Hiệu ứng Emphasis: Nhấn mạnh nội dung áp dụng hiệu ứng
Hiệu ứng di chuyển: Hiệu ứng làm các đối tượng di chuyển theo một đường đi qui định trước (Motion Paths)
11/1/2018
3
Làm việc với các hiệu ứng, hoạt cảnh
Khi áp dụng các hiệu ứng, cần chú ý những điểm sau:
Chọn kiểu hiệu ứng: 4 nhóm hiệu ứng trên
Thiết lập cấp độ mà hiệu ứng sẽ áp dụng lên đối tượng: cả đối tượng hay từng thành phần của đối tượng. Thiết lập hành động cho đối tượng sau khi thực hiện xong hiệu ứng: đổi màu, biến mất, ...
11/1/2018
4
Làm việc với các hiệu ứng, hoạt cảnh
Thiết lập thời điểm, tốc độ và số lần lặp của hiệu ứng: khi nháy chuột hay là tự thực hiện sau một thời gian quy định, thực hiện hiệu ứng đồng thời hay sau một hiệu ứng khác, tốc độ thực hiện hiệu ứng nhanh hay chậm
 Nhớ nhấp chuột vào để làm xuất hiện danh sách các hiệu ứng, sau đó bấm chọn vào mũi tên bên cạnh mỗi hiệu ứng để chọn hộp thoại Effect / Timing
11/1/2018
5
Làm việc với các hiệu ứng, hoạt cảnh
Thiết lập thứ tự thực hiện hiệu ứng của đối tượng so với các đối tượng khác trên slide
Bấm vào mũi tên lên/xuống này để thay đổi thứ tự hiệu ứng
11/1/2018
6
Thêm hiệu ứng cho các đối tượng
Bước 1: Chọn đối tượng cần tạo hiệu ứng
Bước 2: Trên Ribbon, chọn thẻ Animations, chọn nhóm Animation và nháy chuột chọn nút More để mở danh mục các hiệu ứng




Khi chọn xong hiệu ứng cho đối tượng thì bên cạnh đối tượng sẽ xuất hiện số thứ tự của hiệu ứng, đó chính là thứ tự xuất hiện của đối tượng khi slide được trình chiếu
Để xóa bỏ hiệu ứng có thể nhấp chuột vào thứ tự này và nhấn phím Delete


11/1/2018
7
Thêm hiệu ứng cho các đối tượng
Bước 3: Hiệu chỉnh hiệu ứng: nhấp chuột vào số thứ tự hiệu ứng và chọn vào nút trên thanh Ribbon

Bước 5: Để chọn lại kiểu hiệu ứng khác, nhấp chuột vào số thứ tự hiệu ứng và chọn lại kiểu hiệu ứng khác
Bước 6: Thêm 1 hiệu ứng khác cho đối tượng, chọn đối tượng sau đó nhấp vào


11/1/2018
8
Các tùy chọn hiệu ứng nâng cao cho văn bản
Mở Cửa sổ Animation Pane (chứa danh sách các hiệu ứng)
Chọn lại đối tượng cần thiết lập các hiệu ứng nâng cao.
Nháy chuột vào nút mũi tên trỏ xuống bên phải đối tượng trong cửa sổ Animation Pane
Chọn lệnh Effect Options
…khi đó hộp thoại tùy chọn
cho hiệu ứng xuất hiện





11/1/2018
9
Các tùy chọn hiệu ứng nâng cao cho văn bản
− Nhóm Settings
✓ Direction: thiết lập hướng bay như trong tùy chọn Effect Option đã thực hiện ở phần trên
✓ Smooth start: hiệu ứng thực hiện chậm lúc đầu
✓ Smooth end: hiệu ứng thực hiện chậm lúc cuối
✓ Bounce end: hiệu ứng rung lắc của đối tượng lúc cuối, ví dụ
có thể thiết lập là 0.05 giây (0.05 sec)






11/1/2018
10
Các tùy chọn hiệu ứng nâng cao cho văn bản
− Nhóm Enhancements
✓ Sound: thực hiện hiệu ứng kèm âm thanh cùng lúc.
✓ After animation: thiết lập hành động cho đối tượng sau khi
thực hiện xong hiệu ứng. Ví dụ có thể chọn More Colors.. và
chọn một màu bất kỳ, khi đó đoạn văn bản sẽ đổi sang màu
được chọn sau khi thực hiện xong hiệu ứng
11/1/2018
11
Các tùy chọn hiệu ứng nâng cao cho văn bản
− Thẻ Timing:
o Start: Sự kiện thực hiện hiệu ứng
✓ On Click: chờ nháy chuột
✓ With Previouse: hiệu ứng sẽ diễn ra đồng thời với hiệu ứng
trước đó
✓ After Previouse: hiệu ứng sẽ diễn ra sau một hiệu ứng nào đó

11/1/2018
12
Các tùy chọn hiệu ứng nâng cao cho văn bản
− Thẻ Timing:
o Delay: thiết lập thời gian chờ trước khi hiệu ứng bắt đầu thực thi.
Ví dụ thiết lập thời gian chờ là 2 giây.
o Duration: thiết lập thời gian hay tốc độ thực hiện hiệu ứng.
Ví dụ: chọn tốc độ thực hiện hiệu ứng là 2 giây (2 seconds (Medium)).


11/1/2018
13
Các tùy chọn hiệu ứng nâng cao cho văn bản
− Thẻ Timing:
o Repeat: thiết lập số lần thực thi lặp lại của hiệu ứng. Nếu chọn None thì hiệu ứng chỉ được thực thi một lần.
o Nháy chuột tích chọn Rewind when done playing nếu muốn đối tượng bị trả về nơi xuất phát sau khi thực hiện hiệu ứng
đó
Triggers: Hiệu ứng liên kết với hiệu ứng của 1 đối tượng khác


 
Gửi ý kiến