Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương I. §3. Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Ngọc Ánh
Ngày gửi: 18h:02' 18-02-2023
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 678
Số lượt thích: 0 người
a 0, b 0

Định lí

Định lí

a
a

b
b

a.b  a . b

Khai phương
một Tích
Quy tắc

Liên
phép Nhân
Hệ

phép
Chia

Khai phương
một thương
Quy tắc

Nhân các căn
thức bậc hai

Chia hai căn
thức bậc hai

phép Khai Phương
A 0, B 0
A.B  A. B

a 0, b  0

Tổng quát

Tổng quát

A 0, B  0
A
A

B
B

?1. Tính và so sánh


Giải

16. 25  4 2 . 52 4.5 20
Vậy:

16.25  16 . 25

1. Định lí:

Với hai số a và b không âm, ta có:

a.b  a . b
Chú ý: Mở rộng cho nhiều số với
a,b,c không âm a.b.c  a . b . c

a.b...n  a . b ... n
(với a, b, n không âm)

2. Nhắc lại: Lũy thừa của một tích
m

m

(a.b) a .b

m

So sánh

1
2

1
2

(a.b) a .b

1
2

3. Quy tắc:
a) Qui tắc khai phương một tích:
Muốn khai phương một tích của các số không
âm, ta có thể khai phương từng thừa số, rồi
nhân các kết quả lại với nhau.

Ví dụ 1:

a) Thực hiện phép tính: 49.25.4
Giải: 49.25.4  49. 25. 4 7.5.2 70
b) Thực hiện phép tính:
Giải:

160.8,1

160.8,1 16.10.8,1 16. 814.9 36

Ví dụ 2:

Tính giá trị của biểu thức:
Giải:

250.40

250.40  25.10.4.10  25. 100. 4
= 5.10.2 =100

b)Qui tắc nhân các căn bậc hai:
Muốn nhân các căn bậc hai của các số
không âm, ta có thể nhân các số dưới
dấu căn với nhau, rồi khai phương
kết quả đó.

Ví dụ 3
a) Tính: 6. 24
Giải: 6. 24  6.24  144  122 12
b) Tính: 1,6. 490
Giải: 1,6. 490  1,6.49.10  16.49  42.7 2
= 4.7=28

Luyện tập 1:
a) Tính: 3. 75
Giải: 3. 75  3.3.25  32.52 3.5 15
2,5. 30. 48
b) Tính:
Giải: 2,5. 30. 48  2,5.30.48  2,5.10.3.3.16
 25.9.16  52.32.42

5.3.4 60

TỔNG QUÁT
Với A ≥ 0 và B ≥ 0
Ta có:

A.B  A. B

Đặc biệt: Với biểu thức A không âm,
Ta có:

2

 A  A

A 

2

Luyện tập2
3

.

Rút gọn biểu thức: a. 3a 12a (a 0)
Giải:
3
3
4  62 (a 2 ) 2 6a 2
3a 12a  3a .12a  36a

.

b.
Giải:

b.

3a 3 162
.
2 27a

(a0)

3a 3 162
3a3.27.6
3a 3.162
 32.a 2 3a

.

2 27a
2.27.a
2.27.a

Tính và so sánh:


Giải

Vậy:

1. Định lí:
* Định lí:
Với số a không âm và số b dương, ta có:

* Nhắc lại: Lũy thừa của một thương
m

m
a
a
 
   m
b
b

1
2

1
2

a
a
(b 0) So sánh    1
b
b2

(a 0, b  0)

2. Quy tắc:
Muốn khai phương một thương

, trong đó số a không

âm và số b dương, ta có thể lần lượt khai phương số a và
số b, rồi lấy kết quả thứ nhất chia cho kết quả thứ hai.
Ví dụ 1: Áp dụng quy tắc khai phương một thương, hãy tính:
a)
b)

9
25 3 5 3.6 9

:
 : 

16 36 4 6 4.5 10

? 2. Tính

b)

a)
Giải

a)

b)

b.
tắc chia các căn bậc hai:
2. Quy
Áp dụng:
Muốn chia căn bậc hai của số a không âm cho căn bậc hai
của số b dương, ta có thể chia số a cho số b rồi khai
phương kết quả đó.

* Ví dụ 2: Tính
b)

a)
Giải
a)
b)

? 3. Tính

b)

a)
Giải

a)

b)

2. Áp dụng:
* Chú ý:
 Một cách tổng quát, với biểu thức A không âm
và biểu thức B dương ta có:

Bài tập: Rút gọn

b)

a)
Giải

a)

b)
(với a ≥ 0)

với a ≥ 0

BT: Tính các giá trị và điền
vào bảng sau để được tên
một nhà toán học nổi tiếng

V
- xy2

E
E:

II:

2 2

2

 2  (2 ) 2 4

V:
V
(với x < 0)
T:
T

4

I
4

E
2

T
8

Phăng – xoa Vi – et (F – Viete) sinh năm 1540 tại Pháp.
Ông là nhà toán học nổi tiếng. Chính ông là người đầu tiên
dùng chữ để kí hiệu các ẩn và các hệ số của phương trình, đồng
thời dùng chúng trong việc biến đổi và giải phương trình.
Nhờ cách dùng chữ để kí hiệu mà đại số phát triển mạnh mẽ.

a 0, b 0

Định lí

Định lí

a
a

b
b

a.b  a . b

Khai phương
một Tích
Quy tắc

Liên
phép Nhân
Hệ

phép
Chia

Khai phương
một thương
Quy tắc

Nhân các căn
thức bậc hai

Chia hai căn
thức bậc hai

phép Khai Phương
A 0, B 0
A.B  A. B

a 0, b  0

Tổng quát

Tổng quát

A 0, B  0
A
A

B
B

Link tham gia nhóm Zalo Toán 9-Thầy Luân
https://zalo.me/g/isjfhc015
Hoặc quét mã
 
Gửi ý kiến