Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

KNTT - Bài 1. Liên kết hóa học

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đăng Khoa
Ngày gửi: 17h:11' 14-11-2023
Dung lượng: 4.0 MB
Số lượt tải: 209
Số lượt thích: 0 người
CHUYÊN ĐỀ HÓA 10

BÀI 1
LIÊN KẾT HÓA HỌC.
TRƯỜNG THPT VIÊN AN

GV: Nguyễn Đăng

HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG:
KIỂM TRA BÀI CỦ.

Câu 1.
Liên kết cộng hóa trị được tạo thành
bằng
A. Sự góp chung cặp electron của hai
nguyên tử.
B. Sự chuyển hẳn electron từ nguyên
tử này sang nguyên tử khác.
C. Cặp electron dung chung giữa hai
nguyên tử, nhưng cặp electron này
chỉSự
dotương
một nguyên
cung
cấp. tử
D.
tác giữatửcác
nguyên
và ion ở nút mạng tinh thể với dòng

Câu 2.
Liên kết hóa học trong
phân tử HCl là: 
A. Liên kết ion
B. Liên kết cộng hóa trị phân cực
C. Liên kết cộng hóa trị không phân
cực
D. Liên kết cho nhận

Câu 3.
Trong phân tử chlorine (Cl2), hai
nguyên tử chlorine liên kết với
nhau bằng cách

A. Mỗi nguyên tử chlorine góp 2
electron.
B. Mỗi nguyên tử chlorine góp 3
electron.
C. Một nguyên tử chlorine nhận 1
electron, một nguyên tử chlorine
nhường 1 electron.
D. Mỗi nguyên tử chlorine góp 1
electron.

Câu 4.
Trong phân tử hydrogen chlorine
(HCl), liên kết giữa hai nguyên tử
hydrogen và chlorine là
A. Liên kết đôi.
B. Liên kết ba.
C. Liên kết đơn.
D. Liên kết ion.

I. NỘI DUNG

HOẠT ĐỘNG 1:(10 phút)
-Hãy nêu quy tắc OCTECT
-Viết sơ đồ mô tả sự hình thành phân tử Cl2
và HCl.
-Từ sự hình thành phân tử Cl2 và HCl, hãy
viết công thức CTE của nó.
-Cho biết cách chuyển từ CTE sang CT
Lewis.
-Đơn giản hơn, muốn viết CT lewis thì phải
làm thế nào?

Báo cáo kết quả 5 phút.( 2 nhóm)

I.
CÔNG
THỨC
LEWIS
Nội
dung kiến
thức.(
so sánh kiến thức

1. Công thức electron, công
với
từng
nhóm
báo
cáo).
thức
Lewis:
a. Công thức electron:
Quy tắc OCTECT: Khi hình thành
liên kết các nguyên tử có
hướng cho-nhận hoặc dùng
chung cặp electron để đạt cấu
hình của khí hiếm gần nó nhất

Kém
Kém bền
bền

bền

bề

I.
CÔNG
THỨC
LEWIS
1. Công thức electron, công
thức Lewis:
b. Công thức Lewis:

Cặp e dùng
CTE
chung

CT Lewis

CTCT

HOẠT ĐỘNG 2:(10 phút )
- Nêu mô hinh VSEPR:
- CTPT được viết dưới dạng mô hình này?.
Chú thích
- Cho thí dụ cụ thế về cách viết CTPT :
CH4, NH3,H2O, HF.
- Hãy cho biết cấu trúc( hình dạng) của:
AX2…
AX3…
AX4…

Báo cáo kết quả 5 phút.( 2 nhóm)

II.
CẤU
TRÚC
HÌNH
HỌC
PHÂN
TỬ
Nội
dung
kiến
thức.(
so
sánh
kiến
thức
1. Mô hình VSEPR( lực đẩy cặp e hóa
với
từng
nhóm
báo
cáo).
trị)
Các e hóa trị phân bố xung
quanh nguyên tố trung tâm
sao cho lực đẩy giữa chúng là
nhỏ nhất.
CTPT dạng AXnEm

Trong đó: A là nguyên tử trung tâm.
X: là nguyên tử liên kết với A.
n: là số nguyên tử.
E: là cặp e hóa trị chưa liên kết của A.
m: là số cặp e chưa liên kết của A.

II. CẤU TRÚC HÌNH HỌC PHÂN TỬ
1. Mô hình VSEPR( lực đẩy cặp e hóa trị)

H
.
.
.
.. H
H .C
..

CH4Eo

NH3

.
.
. .

H
..
H .N. H
H

NH3E1

H 2O

: :
.

CTPT dạng AXnEm

H .O. H

OH2E2

.

HF

.

CH4

..
H . F:
..

FHE3

II. CẤU TRÚC HÌNH HỌC PHÂN TỬ
2. Hình dạng phân tử và ion

a. Trường hợp AXn
n=2. Ta có AX2 không có cặp e chưa liên
kết : BH2, BeCl2, CO2
Phân tử có cấu trúc thẳng: gốc 180o
BH2, BeCl2, CO2

II. CẤU TRÚC HÌNH HỌC PHÂN TỬ
2. Hình dạng phân tử và ion
n=3. Ta có AX3 : có 3 cặp e liên kết
BF3, SO3

Phân tử có cấu trúc tam giác thẳng: gốc 120o

II. CẤU TRÚC HÌNH HỌC PHÂN TỬ
2. Hình dạng phân tử và ion
a. Trường hợp AXn
n=4. Ta có AX4 : CH4, NH4+, SO42-, PO42-

Phân tử có cấu trúc tứ diện điều: gốc 109, 5o

II. CẤU TRÚC HÌNH HỌC PHÂN TỬ
2. Hình dạng phân tử và ion
b. Dự đoán hình học của trường hợp AXnEm

II. CẤU TRÚC HÌNH HỌC PHÂN TỬ
2. Hình dạng phân tử và ion
b. Dự đoán hình học của trường hợp AXnEm

II. CẤU TRÚC HÌNH HỌC PHÂN TỬ
2. Hình dạng phân tử và ion
b. Dự đoán hình học của trường hợp AXnEm

HOẠT ĐỘNG 3: Củng cố kiến thức.

2

3

4
468x90
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác