Tìm kiếm Bài giảng
KNTT - Bài 1. Liên kết hóa học

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đăng Khoa
Ngày gửi: 17h:11' 14-11-2023
Dung lượng: 4.0 MB
Số lượt tải: 209
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đăng Khoa
Ngày gửi: 17h:11' 14-11-2023
Dung lượng: 4.0 MB
Số lượt tải: 209
Số lượt thích:
0 người
CHUYÊN ĐỀ HÓA 10
BÀI 1
LIÊN KẾT HÓA HỌC.
TRƯỜNG THPT VIÊN AN
GV: Nguyễn Đăng
HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG:
KIỂM TRA BÀI CỦ.
Câu 1.
Liên kết cộng hóa trị được tạo thành
bằng
A. Sự góp chung cặp electron của hai
nguyên tử.
B. Sự chuyển hẳn electron từ nguyên
tử này sang nguyên tử khác.
C. Cặp electron dung chung giữa hai
nguyên tử, nhưng cặp electron này
chỉSự
dotương
một nguyên
cung
cấp. tử
D.
tác giữatửcác
nguyên
và ion ở nút mạng tinh thể với dòng
Câu 2.
Liên kết hóa học trong
phân tử HCl là:
A. Liên kết ion
B. Liên kết cộng hóa trị phân cực
C. Liên kết cộng hóa trị không phân
cực
D. Liên kết cho nhận
Câu 3.
Trong phân tử chlorine (Cl2), hai
nguyên tử chlorine liên kết với
nhau bằng cách
A. Mỗi nguyên tử chlorine góp 2
electron.
B. Mỗi nguyên tử chlorine góp 3
electron.
C. Một nguyên tử chlorine nhận 1
electron, một nguyên tử chlorine
nhường 1 electron.
D. Mỗi nguyên tử chlorine góp 1
electron.
Câu 4.
Trong phân tử hydrogen chlorine
(HCl), liên kết giữa hai nguyên tử
hydrogen và chlorine là
A. Liên kết đôi.
B. Liên kết ba.
C. Liên kết đơn.
D. Liên kết ion.
I. NỘI DUNG
HOẠT ĐỘNG 1:(10 phút)
-Hãy nêu quy tắc OCTECT
-Viết sơ đồ mô tả sự hình thành phân tử Cl2
và HCl.
-Từ sự hình thành phân tử Cl2 và HCl, hãy
viết công thức CTE của nó.
-Cho biết cách chuyển từ CTE sang CT
Lewis.
-Đơn giản hơn, muốn viết CT lewis thì phải
làm thế nào?
Báo cáo kết quả 5 phút.( 2 nhóm)
I.
CÔNG
THỨC
LEWIS
Nội
dung kiến
thức.(
so sánh kiến thức
1. Công thức electron, công
với
từng
nhóm
báo
cáo).
thức
Lewis:
a. Công thức electron:
Quy tắc OCTECT: Khi hình thành
liên kết các nguyên tử có
hướng cho-nhận hoặc dùng
chung cặp electron để đạt cấu
hình của khí hiếm gần nó nhất
Kém
Kém bền
bền
bền
bề
I.
CÔNG
THỨC
LEWIS
1. Công thức electron, công
thức Lewis:
b. Công thức Lewis:
Cặp e dùng
CTE
chung
CT Lewis
CTCT
HOẠT ĐỘNG 2:(10 phút )
- Nêu mô hinh VSEPR:
- CTPT được viết dưới dạng mô hình này?.
Chú thích
- Cho thí dụ cụ thế về cách viết CTPT :
CH4, NH3,H2O, HF.
- Hãy cho biết cấu trúc( hình dạng) của:
AX2…
AX3…
AX4…
Báo cáo kết quả 5 phút.( 2 nhóm)
II.
CẤU
TRÚC
HÌNH
HỌC
PHÂN
TỬ
Nội
dung
kiến
thức.(
so
sánh
kiến
thức
1. Mô hình VSEPR( lực đẩy cặp e hóa
với
từng
nhóm
báo
cáo).
trị)
Các e hóa trị phân bố xung
quanh nguyên tố trung tâm
sao cho lực đẩy giữa chúng là
nhỏ nhất.
CTPT dạng AXnEm
Trong đó: A là nguyên tử trung tâm.
X: là nguyên tử liên kết với A.
n: là số nguyên tử.
E: là cặp e hóa trị chưa liên kết của A.
m: là số cặp e chưa liên kết của A.
II. CẤU TRÚC HÌNH HỌC PHÂN TỬ
1. Mô hình VSEPR( lực đẩy cặp e hóa trị)
H
.
.
.
.. H
H .C
..
CH4Eo
NH3
.
.
. .
H
..
H .N. H
H
NH3E1
H 2O
: :
.
CTPT dạng AXnEm
H .O. H
OH2E2
.
HF
.
CH4
..
H . F:
..
FHE3
II. CẤU TRÚC HÌNH HỌC PHÂN TỬ
2. Hình dạng phân tử và ion
a. Trường hợp AXn
n=2. Ta có AX2 không có cặp e chưa liên
kết : BH2, BeCl2, CO2
Phân tử có cấu trúc thẳng: gốc 180o
BH2, BeCl2, CO2
II. CẤU TRÚC HÌNH HỌC PHÂN TỬ
2. Hình dạng phân tử và ion
n=3. Ta có AX3 : có 3 cặp e liên kết
BF3, SO3
Phân tử có cấu trúc tam giác thẳng: gốc 120o
II. CẤU TRÚC HÌNH HỌC PHÂN TỬ
2. Hình dạng phân tử và ion
a. Trường hợp AXn
n=4. Ta có AX4 : CH4, NH4+, SO42-, PO42-
Phân tử có cấu trúc tứ diện điều: gốc 109, 5o
II. CẤU TRÚC HÌNH HỌC PHÂN TỬ
2. Hình dạng phân tử và ion
b. Dự đoán hình học của trường hợp AXnEm
II. CẤU TRÚC HÌNH HỌC PHÂN TỬ
2. Hình dạng phân tử và ion
b. Dự đoán hình học của trường hợp AXnEm
II. CẤU TRÚC HÌNH HỌC PHÂN TỬ
2. Hình dạng phân tử và ion
b. Dự đoán hình học của trường hợp AXnEm
HOẠT ĐỘNG 3: Củng cố kiến thức.
2
3
4
BÀI 1
LIÊN KẾT HÓA HỌC.
TRƯỜNG THPT VIÊN AN
GV: Nguyễn Đăng
HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG:
KIỂM TRA BÀI CỦ.
Câu 1.
Liên kết cộng hóa trị được tạo thành
bằng
A. Sự góp chung cặp electron của hai
nguyên tử.
B. Sự chuyển hẳn electron từ nguyên
tử này sang nguyên tử khác.
C. Cặp electron dung chung giữa hai
nguyên tử, nhưng cặp electron này
chỉSự
dotương
một nguyên
cung
cấp. tử
D.
tác giữatửcác
nguyên
và ion ở nút mạng tinh thể với dòng
Câu 2.
Liên kết hóa học trong
phân tử HCl là:
A. Liên kết ion
B. Liên kết cộng hóa trị phân cực
C. Liên kết cộng hóa trị không phân
cực
D. Liên kết cho nhận
Câu 3.
Trong phân tử chlorine (Cl2), hai
nguyên tử chlorine liên kết với
nhau bằng cách
A. Mỗi nguyên tử chlorine góp 2
electron.
B. Mỗi nguyên tử chlorine góp 3
electron.
C. Một nguyên tử chlorine nhận 1
electron, một nguyên tử chlorine
nhường 1 electron.
D. Mỗi nguyên tử chlorine góp 1
electron.
Câu 4.
Trong phân tử hydrogen chlorine
(HCl), liên kết giữa hai nguyên tử
hydrogen và chlorine là
A. Liên kết đôi.
B. Liên kết ba.
C. Liên kết đơn.
D. Liên kết ion.
I. NỘI DUNG
HOẠT ĐỘNG 1:(10 phút)
-Hãy nêu quy tắc OCTECT
-Viết sơ đồ mô tả sự hình thành phân tử Cl2
và HCl.
-Từ sự hình thành phân tử Cl2 và HCl, hãy
viết công thức CTE của nó.
-Cho biết cách chuyển từ CTE sang CT
Lewis.
-Đơn giản hơn, muốn viết CT lewis thì phải
làm thế nào?
Báo cáo kết quả 5 phút.( 2 nhóm)
I.
CÔNG
THỨC
LEWIS
Nội
dung kiến
thức.(
so sánh kiến thức
1. Công thức electron, công
với
từng
nhóm
báo
cáo).
thức
Lewis:
a. Công thức electron:
Quy tắc OCTECT: Khi hình thành
liên kết các nguyên tử có
hướng cho-nhận hoặc dùng
chung cặp electron để đạt cấu
hình của khí hiếm gần nó nhất
Kém
Kém bền
bền
bền
bề
I.
CÔNG
THỨC
LEWIS
1. Công thức electron, công
thức Lewis:
b. Công thức Lewis:
Cặp e dùng
CTE
chung
CT Lewis
CTCT
HOẠT ĐỘNG 2:(10 phút )
- Nêu mô hinh VSEPR:
- CTPT được viết dưới dạng mô hình này?.
Chú thích
- Cho thí dụ cụ thế về cách viết CTPT :
CH4, NH3,H2O, HF.
- Hãy cho biết cấu trúc( hình dạng) của:
AX2…
AX3…
AX4…
Báo cáo kết quả 5 phút.( 2 nhóm)
II.
CẤU
TRÚC
HÌNH
HỌC
PHÂN
TỬ
Nội
dung
kiến
thức.(
so
sánh
kiến
thức
1. Mô hình VSEPR( lực đẩy cặp e hóa
với
từng
nhóm
báo
cáo).
trị)
Các e hóa trị phân bố xung
quanh nguyên tố trung tâm
sao cho lực đẩy giữa chúng là
nhỏ nhất.
CTPT dạng AXnEm
Trong đó: A là nguyên tử trung tâm.
X: là nguyên tử liên kết với A.
n: là số nguyên tử.
E: là cặp e hóa trị chưa liên kết của A.
m: là số cặp e chưa liên kết của A.
II. CẤU TRÚC HÌNH HỌC PHÂN TỬ
1. Mô hình VSEPR( lực đẩy cặp e hóa trị)
H
.
.
.
.. H
H .C
..
CH4Eo
NH3
.
.
. .
H
..
H .N. H
H
NH3E1
H 2O
: :
.
CTPT dạng AXnEm
H .O. H
OH2E2
.
HF
.
CH4
..
H . F:
..
FHE3
II. CẤU TRÚC HÌNH HỌC PHÂN TỬ
2. Hình dạng phân tử và ion
a. Trường hợp AXn
n=2. Ta có AX2 không có cặp e chưa liên
kết : BH2, BeCl2, CO2
Phân tử có cấu trúc thẳng: gốc 180o
BH2, BeCl2, CO2
II. CẤU TRÚC HÌNH HỌC PHÂN TỬ
2. Hình dạng phân tử và ion
n=3. Ta có AX3 : có 3 cặp e liên kết
BF3, SO3
Phân tử có cấu trúc tam giác thẳng: gốc 120o
II. CẤU TRÚC HÌNH HỌC PHÂN TỬ
2. Hình dạng phân tử và ion
a. Trường hợp AXn
n=4. Ta có AX4 : CH4, NH4+, SO42-, PO42-
Phân tử có cấu trúc tứ diện điều: gốc 109, 5o
II. CẤU TRÚC HÌNH HỌC PHÂN TỬ
2. Hình dạng phân tử và ion
b. Dự đoán hình học của trường hợp AXnEm
II. CẤU TRÚC HÌNH HỌC PHÂN TỬ
2. Hình dạng phân tử và ion
b. Dự đoán hình học của trường hợp AXnEm
II. CẤU TRÚC HÌNH HỌC PHÂN TỬ
2. Hình dạng phân tử và ion
b. Dự đoán hình học của trường hợp AXnEm
HOẠT ĐỘNG 3: Củng cố kiến thức.
2
3
4
 








Các ý kiến mới nhất