Tìm kiếm Bài giảng
CTST - Bài 9. Liên kết ion

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Yến Trang
Ngày gửi: 07h:48' 14-07-2023
Dung lượng: 44.2 MB
Số lượt tải: 232
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Yến Trang
Ngày gửi: 07h:48' 14-07-2023
Dung lượng: 44.2 MB
Số lượt tải: 232
Số lượt thích:
0 người
BÀI 9
LIÊN KẾT ION
Điều gì sẽ xảy ra nếu cho
đơn chất Na tiếp xúc với
đơn chất Cl2 khi đốt
nóng?
ION VÀ SỰ HÌNH
THÀNH LIÊN KẾT ION
NỘI
DUNG
TINH THỂ ION
Tìm hiểu về sự hình thành ion.
+
+11
+11
Nguyên tử sodium
(Na)6 1
2
2
ion sodium (Na+)
1s 2s 2p 3s
1s22s22p6
+
1e
(10Ne)
Hình 9.1 (a) Minh họa quá trình hình thành
ion
Khi nhường electron, nguyên tử trở thành ion dương (cation).
Tìm hiểu về sự hình thành ion.
2–
+8
+ 2e
Nguyên tử oxygen (O)
1s22s22p4
+8
ion oxide (O2–)
1s22s22p6 (10Ne)
Hình 9.1 (b) Minh họa quá trình hình thành ion
Khi nhận electron, nguyên tử trở thành ion âm
(anion).
Tìm hiểu về sự hình thành ion.
Ion dương (cation):
Na⦁
→
[Na]+
+
1e
⦁
⦁
Mg
→ [Mg]2+ + 2e
⦁
⦁ 2–
Ion âm (anion):
⦁O
+
2e
→
O
⦁
⦁
⦁
⦁
⦁⦁ –
Cl
⦁ + 1e →
Cl
⦁
⦁
⦁
⦁
⦁ ion dương (cation).
Khi nhường electron, nguyên tử trở thành
⦁
⦁
⦁
⦁
⦁
⦁
⦁
⦁
⦁⦁
⦁
Khi nhận electron, nguyên tử trở thành ion âm (anion).
Giá trị điện tích trên cation hoặc anion bằng số e mà nguyên tử đã nhường hoặc
Tìm hiểu phản ứng của sodium với chlorine.
Hình 9.2 Minh họa sự hình thành liên kết ion trong phân tử NaCl
Phương trình hóa học: 2Na + Cl2 2NaCl
Luyện tập trang 56 – SGK Hóa 10_CTST
Sơ đồ phản ứng giữa magnesium và oxygen:
Trình bày sự hình thành liên kết ion trong phân tử MgO khi
2–
cho magnesium
⦁ tác dụng với oxygen.
⦁
2+
+ ⦁O ⦁
⦁
⦁
Phương trình hóa học:
[Mg]
+
O
⦁
⦁
⦁
⦁
⦁
⦁
⦁
Mg
MgO
2Mg + O2 2MgO
Liên kết ion là liên kết được hình thành bởi lực hút tĩnh điện giữa
các ion mang điện tích trái dấu.
Liên kết ion thường được hình thành khi kim loại điển hình tác
dụng với phi kim điển hình.
LIÊN KẾT ION
Điều gì sẽ xảy ra nếu cho
đơn chất Na tiếp xúc với
đơn chất Cl2 khi đốt
nóng?
ION VÀ SỰ HÌNH
THÀNH LIÊN KẾT ION
NỘI
DUNG
TINH THỂ ION
Tìm hiểu về sự hình thành ion.
+
+11
+11
Nguyên tử sodium
(Na)6 1
2
2
ion sodium (Na+)
1s 2s 2p 3s
1s22s22p6
+
1e
(10Ne)
Hình 9.1 (a) Minh họa quá trình hình thành
ion
Khi nhường electron, nguyên tử trở thành ion dương (cation).
Tìm hiểu về sự hình thành ion.
2–
+8
+ 2e
Nguyên tử oxygen (O)
1s22s22p4
+8
ion oxide (O2–)
1s22s22p6 (10Ne)
Hình 9.1 (b) Minh họa quá trình hình thành ion
Khi nhận electron, nguyên tử trở thành ion âm
(anion).
Tìm hiểu về sự hình thành ion.
Ion dương (cation):
Na⦁
→
[Na]+
+
1e
⦁
⦁
Mg
→ [Mg]2+ + 2e
⦁
⦁ 2–
Ion âm (anion):
⦁O
+
2e
→
O
⦁
⦁
⦁
⦁
⦁⦁ –
Cl
⦁ + 1e →
Cl
⦁
⦁
⦁
⦁
⦁ ion dương (cation).
Khi nhường electron, nguyên tử trở thành
⦁
⦁
⦁
⦁
⦁
⦁
⦁
⦁
⦁⦁
⦁
Khi nhận electron, nguyên tử trở thành ion âm (anion).
Giá trị điện tích trên cation hoặc anion bằng số e mà nguyên tử đã nhường hoặc
Tìm hiểu phản ứng của sodium với chlorine.
Hình 9.2 Minh họa sự hình thành liên kết ion trong phân tử NaCl
Phương trình hóa học: 2Na + Cl2 2NaCl
Luyện tập trang 56 – SGK Hóa 10_CTST
Sơ đồ phản ứng giữa magnesium và oxygen:
Trình bày sự hình thành liên kết ion trong phân tử MgO khi
2–
cho magnesium
⦁ tác dụng với oxygen.
⦁
2+
+ ⦁O ⦁
⦁
⦁
Phương trình hóa học:
[Mg]
+
O
⦁
⦁
⦁
⦁
⦁
⦁
⦁
Mg
MgO
2Mg + O2 2MgO
Liên kết ion là liên kết được hình thành bởi lực hút tĩnh điện giữa
các ion mang điện tích trái dấu.
Liên kết ion thường được hình thành khi kim loại điển hình tác
dụng với phi kim điển hình.
 








Các ý kiến mới nhất