Bài 23. Liên kết kim loại

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sở GD & ĐT TPHCM
Người gửi: Nguyễn Hoàng Long (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:00' 24-11-2010
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 121
Nguồn: Sở GD & ĐT TPHCM
Người gửi: Nguyễn Hoàng Long (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:00' 24-11-2010
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 121
Số lượt thích:
0 người
Giáo viên: Trần Đình Hương
Trường THPT Bùi Thị Xuân
MỤC TIÊU BÀI HỌC
1. Định nghĩa liên kết kim loại, so sánh với liên kết cộng hoá trị và liên kết ion.
2. Cấu trúc 3 mạng tinh thể kim loại thường gặp.
3. Tính chất của tinh thể kim loại.
4. So sánh tính chất của các đơn chất có mạng tinh thể tương ứng đã học.
Định nghĩa liên kết kim loại ?
So sánh liên kết kim loại với liên kết cộng hoá trị:
Giống nhau
Khác nhau
So sánh liên kết kim loại với liên kết ion:
Giống nhau
Khác nhau
…liên kết giữa nguyên tử và ion kim loại – electron tự do...
1. KHÁI NIỆM VỀ LIÊN KẾT KIM LOẠI
Định nghĩa liên kết kim loại ?
- So sánh liên kết kim loại với liên kết cộng hoá trị
Giống nhau
Khác nhau
So sánh liên kết kim loại với liên kết ion
Giống nhau
Khác nhau
…liên kết giữa nguyên tử và ion kim loại – electron tự do...
Có các e chung
LKKL: tất cả e.
…do lực hút tĩnh điện ...
LKKL: lực hút giữa ion dương k.loại và các e tự do.
1. KHÁI NIỆM VỀ LIÊN KẾT KIM LOẠI
2.1. Một số kiểu mạng tinh thể kim loại
- Kể tên 3 loại
- Cho ví dụ mỗi loại
- Vị trí các nguyên tử và ion kim loại
- Độ đặc khít là gì ?
- So sánh của 3 loại tinh thể.
2. MẠNG TINH THỂ KIM LOẠI
2.1. Một số kiểu mạng tinh thể kim loại
- Lập phương tâm khối
VD: IA(Li, Na, K...), Fe…
- Lập phương tâm diện
VD: Ca, Sr, Al , Cu, Ag, Au, Pb…
- Lục phương
VD: Be, Mg, Zn,Co …
Các nguyên tử, ion nằm ở:
đỉnh, tâm hình lập phương
đỉnh, tâm các mặt hình lập phương
đỉnh, tâm các hình lục giác và ba nguyên tử, ion phía trong hình lục giác.
2. MẠNG TINH THỂ KIM LOẠI
2.1. Một số kiểu mạng tinh thể kim loại
Độ đặc khít là gì ?
- So sánh của 3 loại tinh thể.
Là % thể tích mà các nguyên tử chiếm trong tinh thể.
- Lập phương tâm khối
= 68%
- Lập phương tâm diện, lục phương = 74%
2. MẠNG TINH THỂ KIM LOẠI
IA
1
H
3
Li
55
Cs
11
Na
19
K
37
Rb
2
He
87
Fr
1
3
4
5
6
7
2
4
Be
56
Ba
12
Mg
20
Ca
38
Sr
88
Ra
27
Co
45
Rh
57*
La
77
Ir
39
Y
89**
Ac
28
Ni
46
Pd
72
Hf
78
Pt
40
Zr
29
Cu
47
Ag
73
Ta
79
Au
41
Nb
21
Sc
22
Ti
23
V
24
Cr
42
Mo
74
W
25
Mn
43
Tc
75
Re
26
Fe
44
Ru
76
Os
30
Zn
48
Cd
80
Hg
32
Ge
50
Sn
82
Pb
33
As
51
Sb
83
Bi
34
Se
52
Te
84
Po
31
Ga
49
In
81
Tl
35
Br
53
I
85
At
36
Kr
54
Xe
86
Rn
6
C
14
Si
7
N
15
P
8
O
16
S
5
B
13
Al
9
F
17
Cl
10
Ne
18
Ar
62
Sm
94
Pu
63
Eu
95
Am
64
Gd
90
Th
96
Cm
58
Ce
59
Pr
91
Pa
60
Nd
92
U
61
Pm
93
Np
65
Tb
97
Bk
67
Ho
99
Es
68
Er
100
Fm
69
Tm
101
Md
66
Dy
98
Cf
70
Yb
102
No
71
Lu
103
Lr
KIỂU CẤU TRÚC PHỔ BIẾN
CỦA KIM LOẠI TRONG BẢNG TUẦN HOÀN
IIA
IIIA
IVB
VB
VIIB
IB
IIB
VIB
VIIIB
VIIA
VA
IVA
VIA
IIIA
VIIIA
3. TÍNH CHẤT CỦA TINH THỂ KIM LOẠI
Có ánh kim
Dẫn điện
Dẫn nhiệt
Có tính dẽo
1
2
3
4
- Tính chất cơ bản ?
- Nguyên nhân ?
Có ánh kim
Dẫn điện
Dẫn nhiệt
Có tính dẻo
do các e tự do, di chuyển
được trong mạng tinh
thể.
3. TÍNH CHẤT CỦA TINH THỂ KIM LOẠI
Những ion mang điện tích trái dấu
Nguyên tử
Phân tử
Ion, nguyên tử kim loại
Ion, nguyên tử kim loại và các e tự do
Bản chất tĩnh điện
Bản chất tĩnh điện
Bản chất cộng hoá trị
Lực tương tác phân tử
Bền
Khó nóng chảy
Khó bay hơi
Nhiệt độ nóng chảy, sôi cao
ít bền
Độ cứng nhỏ
Nhiệt độ nóng chảy và sôi thấp
Ánh kim
Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt
Dẻo
Yếu tố quyết định tính chất cơ bản của tinh thể kim loại là:
A. Sự tồn tại mạng tinh thể kim loại
B. Tính ánh kim
C. Tính dẫn điện và dẫn nhiệt tốt
D. Sự chuyển động tự do của các electron chung trong toàn mạng tinh thể.
Trong 1 ô mạng cơ sở của tinh thể lập phương tâm khối, số đơn vị thể tích nguyên tử kim loại bằng:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Trong 1 ô mạng cơ sở của tinh thể lập phương tâm diện, số đơn vị thể tích nguyên tử kim loại bằng:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Trường THPT Bùi Thị Xuân
MỤC TIÊU BÀI HỌC
1. Định nghĩa liên kết kim loại, so sánh với liên kết cộng hoá trị và liên kết ion.
2. Cấu trúc 3 mạng tinh thể kim loại thường gặp.
3. Tính chất của tinh thể kim loại.
4. So sánh tính chất của các đơn chất có mạng tinh thể tương ứng đã học.
Định nghĩa liên kết kim loại ?
So sánh liên kết kim loại với liên kết cộng hoá trị:
Giống nhau
Khác nhau
So sánh liên kết kim loại với liên kết ion:
Giống nhau
Khác nhau
…liên kết giữa nguyên tử và ion kim loại – electron tự do...
1. KHÁI NIỆM VỀ LIÊN KẾT KIM LOẠI
Định nghĩa liên kết kim loại ?
- So sánh liên kết kim loại với liên kết cộng hoá trị
Giống nhau
Khác nhau
So sánh liên kết kim loại với liên kết ion
Giống nhau
Khác nhau
…liên kết giữa nguyên tử và ion kim loại – electron tự do...
Có các e chung
LKKL: tất cả e.
…do lực hút tĩnh điện ...
LKKL: lực hút giữa ion dương k.loại và các e tự do.
1. KHÁI NIỆM VỀ LIÊN KẾT KIM LOẠI
2.1. Một số kiểu mạng tinh thể kim loại
- Kể tên 3 loại
- Cho ví dụ mỗi loại
- Vị trí các nguyên tử và ion kim loại
- Độ đặc khít là gì ?
- So sánh của 3 loại tinh thể.
2. MẠNG TINH THỂ KIM LOẠI
2.1. Một số kiểu mạng tinh thể kim loại
- Lập phương tâm khối
VD: IA(Li, Na, K...), Fe…
- Lập phương tâm diện
VD: Ca, Sr, Al , Cu, Ag, Au, Pb…
- Lục phương
VD: Be, Mg, Zn,Co …
Các nguyên tử, ion nằm ở:
đỉnh, tâm hình lập phương
đỉnh, tâm các mặt hình lập phương
đỉnh, tâm các hình lục giác và ba nguyên tử, ion phía trong hình lục giác.
2. MẠNG TINH THỂ KIM LOẠI
2.1. Một số kiểu mạng tinh thể kim loại
Độ đặc khít là gì ?
- So sánh của 3 loại tinh thể.
Là % thể tích mà các nguyên tử chiếm trong tinh thể.
- Lập phương tâm khối
= 68%
- Lập phương tâm diện, lục phương = 74%
2. MẠNG TINH THỂ KIM LOẠI
IA
1
H
3
Li
55
Cs
11
Na
19
K
37
Rb
2
He
87
Fr
1
3
4
5
6
7
2
4
Be
56
Ba
12
Mg
20
Ca
38
Sr
88
Ra
27
Co
45
Rh
57*
La
77
Ir
39
Y
89**
Ac
28
Ni
46
Pd
72
Hf
78
Pt
40
Zr
29
Cu
47
Ag
73
Ta
79
Au
41
Nb
21
Sc
22
Ti
23
V
24
Cr
42
Mo
74
W
25
Mn
43
Tc
75
Re
26
Fe
44
Ru
76
Os
30
Zn
48
Cd
80
Hg
32
Ge
50
Sn
82
Pb
33
As
51
Sb
83
Bi
34
Se
52
Te
84
Po
31
Ga
49
In
81
Tl
35
Br
53
I
85
At
36
Kr
54
Xe
86
Rn
6
C
14
Si
7
N
15
P
8
O
16
S
5
B
13
Al
9
F
17
Cl
10
Ne
18
Ar
62
Sm
94
Pu
63
Eu
95
Am
64
Gd
90
Th
96
Cm
58
Ce
59
Pr
91
Pa
60
Nd
92
U
61
Pm
93
Np
65
Tb
97
Bk
67
Ho
99
Es
68
Er
100
Fm
69
Tm
101
Md
66
Dy
98
Cf
70
Yb
102
No
71
Lu
103
Lr
KIỂU CẤU TRÚC PHỔ BIẾN
CỦA KIM LOẠI TRONG BẢNG TUẦN HOÀN
IIA
IIIA
IVB
VB
VIIB
IB
IIB
VIB
VIIIB
VIIA
VA
IVA
VIA
IIIA
VIIIA
3. TÍNH CHẤT CỦA TINH THỂ KIM LOẠI
Có ánh kim
Dẫn điện
Dẫn nhiệt
Có tính dẽo
1
2
3
4
- Tính chất cơ bản ?
- Nguyên nhân ?
Có ánh kim
Dẫn điện
Dẫn nhiệt
Có tính dẻo
do các e tự do, di chuyển
được trong mạng tinh
thể.
3. TÍNH CHẤT CỦA TINH THỂ KIM LOẠI
Những ion mang điện tích trái dấu
Nguyên tử
Phân tử
Ion, nguyên tử kim loại
Ion, nguyên tử kim loại và các e tự do
Bản chất tĩnh điện
Bản chất tĩnh điện
Bản chất cộng hoá trị
Lực tương tác phân tử
Bền
Khó nóng chảy
Khó bay hơi
Nhiệt độ nóng chảy, sôi cao
ít bền
Độ cứng nhỏ
Nhiệt độ nóng chảy và sôi thấp
Ánh kim
Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt
Dẻo
Yếu tố quyết định tính chất cơ bản của tinh thể kim loại là:
A. Sự tồn tại mạng tinh thể kim loại
B. Tính ánh kim
C. Tính dẫn điện và dẫn nhiệt tốt
D. Sự chuyển động tự do của các electron chung trong toàn mạng tinh thể.
Trong 1 ô mạng cơ sở của tinh thể lập phương tâm khối, số đơn vị thể tích nguyên tử kim loại bằng:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Trong 1 ô mạng cơ sở của tinh thể lập phương tâm diện, số đơn vị thể tích nguyên tử kim loại bằng:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
lời giải và đáp án chi tiết tại đây : http://www.moon.vn/lophoc/viewkey.aspx?chuyendeid=868&userkey=dung_123_123456








Các ý kiến mới nhất