Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 2. Lipit

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: trần đạt
Ngày gửi: 20h:51' 30-08-2021
Dung lượng: 6.7 MB
Số lượt tải: 188
Số lượt thích: 0 người

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Cuộc thi Thiết kế bài giảng điện tử e – learning
...........................
Bài giảng:
Tiết 5 : Bài 2 : LIPIT
Chương trình Hóa học 12 cơ bản
Giáo viên : Nguyễn Thị Hồng Phương
Nguyenthihongphuonghb.angiang@gmail.com
Điện thoại di động : 0366936793
Trường THPT VÕ THÀNH TRINH
Tháng 8 / 2020
Tiết 3 : Bài 2 : LIPIT
Tiết 3 Bài2 : LIPIT
I. KHÁI NIỆM
1. Khái niệm
II. CHẤT BÉO
Một số axit béo thường gặp:
C15H31COOH
Axit panmitic
1. Khái niệm
II. CHẤT BÉO
Một số axit béo thường gặp:
C17H35COOH
Axit stearic
1. Khái niệm
II. CHẤT BÉO
Một số axit béo thường gặp:
C17H33COOH
Axit oleic
1. Khái niệm
II. CHẤT BÉO
Một số axit béo thường gặp:
C17H33COOH
Axit oleic
1. Khái niệm
II. CHẤT BÉO
Một số axit béo thường gặp:
Các axit béo no
CH3(-CH2-)14COOH (C15H31COOH) : axit panmitic
CH3(-CH2-)16COOH (C17H35COOH) : axit stearic
Các axit béo không no
CH3(-CH2-)4CH=CH-CH2-CH=CH(-CH2-)7COOH (C17H31COOH) : axit linoleic
CH3(-CH2-)7CH=CH(-CH2-)7COOH : axit oleic
(C17H33COOH)
………………
………………
………………
………………
I. KHÁI NIỆM
I. KHÁI NIỆM
I. KHÁI NIỆM
(RCOO)3C3H5
(C15H31COO)3C3H5
TRI PANMITIN
I. KHÁI NIỆM
I. KHÁI NIỆM
(C17H35COO)3C3H5
TRI STEARIN
I. KHÁI NIỆM
I. KHÁI NIỆM
(C17H33COO)3C3H5
TRI OLEIN
I. KHÁI NIỆM
(C17H33COO)3C3H5
(C15H31COO)3C3H5
(C17H35COO)3C3H5
I. KHÁI NIỆM
(C17H33COO)2C3H5C15H31COO
I. KHÁI NIỆM
C17H33COOC3H5 (C15H31COO)2
I. KHÁI NIỆM
C17H35COOC3H5(C15H31COO)2
I. KHÁI NIỆM
(C17H35COO)2C3H5C15H31COO
1. Khái niệm
II. CHẤT BÉO
VD: Chất béo được hình thành từ Glixerol và axit oleic
triolein
trioleoylglixerol
olein
oleoyl
oleic
Hoặc: (C17H33COO)3C3H5
Một số nguồn cung cấp chất béo từ thực vật
và động vật
II. CHẤT BÉO
VD2 : Viết công thức chất béo được hình thành từ Glixerol và axit stearic? Gọi tên?
tristearin
tristearoylglixerol
Hoặc: (C17H35COO)3C3H5
Quiz
Click the Quiz button to edit this object
2. Tính chất vật lý
II. CHẤT BÉO
3. Tính chất hóa học
II. CHẤT BÉO
3. Tính chất hóa học
II. CHẤT BÉO
Glixerol
a, Phản ứng thủy phân trong môi trường axit
Chất béo
Axit béo
3. Tính chất hóa học
II. CHẤT BÉO
Câu 1: Khi thuỷ phân trong môi trường axit tristearin ta thu được sản phẩm là
C15H31COONa và etanol.
B. C17H35COOH và glixerol.
C. C15H31COOH và glixerol.
D. C17H35COONa và glixerol.
(C17H35COO)3/C3H5+3H2O<.......H+......>3C17H35COOH+C3H5(OH)3
H OH
3. Tính chất hóa học
II. CHẤT BÉO
Câu 2: Khi thuỷ phân trong môi trường axit tripanmitin ta thu được sản phẩm là
C15H31COONa và etanol.
B. C17H35COOH và glixerol.
C. C15H31COOH và glixerol.
D. C17H35COONa và glixerol.
3. Tính chất hóa học
II. CHẤT BÉO
Câu 3: Khi thuỷ phân trong môi trường axit triolein ta thu được sản phẩm là
C15H31COONa và etanol.
B. C17H33COOH và glixerol.
C. C15H31COOH và glixerol.
D. C17H35COONa và glixerol.
3. Tính chất hóa học
II. CHẤT BÉO
Glixerol
b, Phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm
( Xà phòng hóa)
Chất béo
Muối
Vì muối này được dùng làm xà phòng nên gọi là phản ứng xà phòng hóa
3. Tính chất hóa học
II. CHẤT BÉO
b, Phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm
( Xà phòng hóa)
Câu 1: Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và
phenol.
B. glixerol.
C. ancol đơn chức.
D. este đơn chức.
3. Tính chất hóa học
II. CHẤT BÉO
b, Phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm
( Xà phòng hóa)
Câu 2: Khi xà phòng hoá tristearin ta thu được sản phẩm là
C15H31COONa và etanol.
B. C17H35COOH và glixerol.
C. C15H31COOH và glixerol.
D. C17H35COONa và glixerol.
3. Tính chất hóa học
II. CHẤT BÉO
b, Phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm
( Xà phòng hóa)
Câu 3: Khi xà phòng hoá tripanmitin ta thu được sản phẩm là
C15H31COONa và etanol.
B. C17H35COOH và glixerol.
C. C15H31COONa và glixerol.
D. C17H35COONa và glixerol.
3. Tính chất hóa học
II. CHẤT BÉO
b, Phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm
( Xà phòng hóa)
Câu 3: Khi xà phòng hoá tripanmitin ta thu được sản phẩm là
C15H31COONa và etanol.
B. C17H35COOH và glixerol.
C. C15H31COONa và glixerol.
D. C17H35COONa và glixerol.
II. CHẤT BÉO
Chất béo lỏng
c, Phản ứng cộng hidro của chất béo lỏng
Chất béo rắn
Phản ứng dùng trong CN: chuyển chất béo lỏng thành rắn để dễ vận chuyển, hoặc thành bơ nhân tạo, và để sản xuất xà phòng
3
Quiz
Click the Quiz button to edit this object
3. Tính chất hóa học
II. CHẤT BÉO
b. Phản ứng với khí hidro.
( Xà phòng hóa)
H2
H2

Câu 1: Để biến một số dầu thành mở rắn hoặc bơ nhân tạo, người ta thực hiện quá trình nào sau đây?
A. xà phòng hóa.
B. làm lạnh.
C. hiđro hóa (Ni, to).
D. cô cạn ở nhiệt độ cao.
C
H2
H2
Câu 2. Hiđro hóa hoàn toàn 17,68 gam triolein cần vừa đủ V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là
2,688. B. 4,032.
C. 0,448. D. 1,344.
H2
H2
(CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COO)3C3H5
(C17H33COO)3C3H5 + 3H2
(C17H35COO)3C3H5.
17,68/884=0,02
0,02
0,06
V.H2=0,06.22,4=1,344
H2
H2
Câu 2. Hiđro hóa hoàn toàn 17,68 gam triolein cần vừa đủ V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là
2,688. B. 4,032.
C. 0,448. D. 1,344.
D
3. Tính chất hóa học
II. CHẤT BÉO
c. Phản ứng với dung dịch brom.
( Xà phòng hóa)
3. Tính chất hóa học
II. CHẤT BÉO
c. Phản ứng với dung dịch brom.
( Xà phòng hóa)
Câu 1: Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch)nào sau đây?
Khí H2 (xúc tác Ni nung nóng).
B. Kim loại Na.
C. Dung dịch KOH (đun nóng).
D. Dung dich Brom.
B. Kim loại Na
3. Tính chất hóa học
II. CHẤT BÉO
c. Phản ứng với dung dịch brom.
( Xà phòng hóa)
Câu 1: Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch)nào sau đây?
Khí H2 (xúc tác Ni nung nóng).
B. Kim loại Na.
C. Dung dịch KOH (đun nóng).
D. Dung dich Brom.
B. Kim loại Na
Câu 1. 8,84 gam triolein cần vừa đủ V ml dung dịch brom 2M. Giá trị của V là
150. B. 100.
C. 300. D. 50.
A.15
H2
H2
(CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COO)3C3H5
(C17H33COO)3C3H5 + 3Br2
(C17H33Br2COO)3C3H5.
17,68/884=0,02
0,01
0,03
V.Br2=0,03/2=0,015 lit=15 ml.
3. Tính chất hóa học
II. CHẤT BÉO
c. Phản ứng cháy.
3. Tính chất hóa học
II. CHẤT BÉO
Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn m gam một triglixerit X cần vừa đủ 0,8 mol O2, thu được 0,52 mol H2O và 0,57 mol CO2
b. Tính k?
a. Tính số mol chất béo?
c.Mặt khác cho m gam X trên tác dụng vừa đủ a mol Brom. Tính gía trị của a?
RO6+ O2----->CO2 +H2O
b 0,8 0,57 0,52
6b+ 2.0,8=0,57.2+ 1.0,52
b=0,01
3. Tính chất hóa học
II. CHẤT BÉO
Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn m gam một triglixerit X cần vừa đủ 0,8 mol O2, thu được 0,52 mol H2O và 0,57 mol CO2
b. Tính k?
a. Tính số mol chất béo?
c.Mặt khác cho m gam X trên tác dụng vừa đủ a mol Brom. Tính gía trị của a?
3. Tính chất hóa học
II. CHẤT BÉO
Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn m gam một triglixerit X cần vừa đủ 0,8 mol O2, thu được 0,52 mol H2O và 0,57 mol CO2
b. Tính k?
a. Tính số mol chất béo?
c.Mặt khác cho m gam X trên tác dụng vừa đủ a mol Brom. Tính gía trị của a?
RO6+ O2----->CO2 +H2O
b 0,8 0,57 0,52
n.(1-k)=n.H2O-n.CO2
0,01(1-K)=0,52-0,57K=6.

II. CHẤT BÉO
Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn m gam một triglixerit X cần vừa đủ 0,8 mol O2, thu được 0,52 mol H2O và 0,57 mol CO2
c.Mặt khác cho m gam X trên tác dụng vừa đủ a mol Brom. Tính gía trị của a?
n.Br2=(k-3).n.CB
a=(6-3).0,01=0,03
Quiz
Click the Quiz button to edit this object
3. Tính chất hóa học
II. CHẤT BÉO
* Hiện tượng mỡ bị ôi thiu
3. Tính chất hóa học
II. CHẤT BÉO
b. Phản ứng với khí hidro.
( Xà phòng hóa)
3. Tính chất hóa học
II. CHẤT BÉO
* Hiện tượng mỡ bị ôi thiu
* Dầu ăn đã sử dụng :
4. Ứng dụng
II. CHẤT BÉO
Sinh học
Là thức ăn quan trọng, nguồn dinh dưỡng cung cấp năng lượng....
Là nguyên liệu tổng hợp các chất khác trong cơ thể, đảm bảo sự vận chuyển và hấp thụ các chất hòa tan được trong chất béo
Công nghiệp
Điều chế xà phòng, glixerol
Sản xuất thực phẩm
Tái chế thành nhiên liệu
Tóm tắt nội dung bài học
Khái niệm lipit
Chất béo :
Khái niệm
Tính chất vật lí
Tính chất hóa học
Ứng dụng
Tóm tắt nội dung bài học
(RCOO)3C3H5
Axit béo.
Axit panmitic
Axit stearic
Axit oleic
Chất béo
tripanmitin
triolein
tristearin
TCVL
Lỏng
Tan
Rắn
Không tan
Nhẹ
TCHH
UD
CHẤT BÉO
BÀI HỌC ĐẾN ĐÂY LÀ KẾT THÚC, XIN CHÀO VÀ HẸN GẶP LẠI CÁC EM
Giáo án sử dụng tài liệu:
SGK Hóa 12, Ban cơ bản, NXB GD & ĐT
Hình ảnh trên mạng internet
video tại youtube.com
468x90
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓