Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 1. Local environment. Lesson 2. A closer look 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: NGUYỄN DUY TÙNG
Ngày gửi: 15h:10' 06-09-2016
Dung lượng: 937.3 KB
Số lượt tải: 1306
Số lượt thích: 1 người (Phan Thị Yến)
Unit 1 Local environment
Pottery: đồ gốm
Conical hat : nón lá
Workshop : xưởng làm việc
Handicraft : đồ thủ công
Start something ( a business, an organization...) :
Take control of something.
People who do skilled work, making things with their hands.
An interesting or enjoyable place to go or thing to do.
A particular place.
Make someone remember or think about something.
Walk around a place to see what is there.
1. Set up (thành lập)

2. Take over ( tiếp quản)
3. Artisans (nghệ nhân)


4. Attraction (điểm thu hút)

5. Specific region (vùng riêng biệt)
6. Remind (tưởng nhớ)

7. Look around ( đi dạo xung quanh)
Pottery (n) đồ gốm
Set up (v) thành lập
Workshop (n) xưởng
Take over (v) tiếp quản
Attraction (n) sự thu hút
Conical hat (n) nón lá
Remind (v) tưởng nhớ
Specific region : vùng miền riêng
Handicraft (n) đồ thủ công
Look around (v) đi dạo xung quanh
I. Vocabulary:
B.
1. They are at Phong’s grandparents’ workshop in Bat Trang.
2. It is about 700 years old.
3. His great-grandparents did.
4. Because people can buy things for their house and make pottery themselves there.
5. It’s in Hue.
6. Because the handicrafts remind them of a specific region.
1. Listen and read:
2. Write name of each traditional handicraft in the box under the picture:
1. Paintings : bức tranh
2. Drum : cái trống
3. Marble sculpture: tác phẩm điêu khắc bằng đá cẩm thạch
4. Pottery : đồ gốm
5. Silk : lụa
6. Lacquerware : sơn mài
7. Conical hat
8. Lantern : lồng đèn
A closer look 1
Carve (v) khắc, tạc, đục
Cast (v) đổ khuôn (nóng chảy)
Weave (v) dệt, đan
Embroider (v) thêu
Knit (v) đan (len)
Mould (v) tạo khuôn
The craft village lies on the river bank.
This painting is embroidered.
What is this region famous for?
Drums aren’t made in my village.
A famous artisan carved this table beautifully.
Pronunciation: Stress on content words
Stressed:
Noun :house, teacher…
Verb : go, walk, …
Adj, adv : big, historic…
Wh: what, how…
Negative : isn’t, don’t…
Unstressed:
Article: a, an, the
Preposition : in , on, at…
Pronoun : I, you, we…
Possessive adj : his, her, my….
 
Gửi ý kiến