Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương II. §3. Lôgarit

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Nhiều tác giả
Người gửi: Phan Hồng Phúc
Ngày gửi: 08h:52' 21-09-2021
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 60
Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Thu Hiền)
Logarit
Luyện tập
Câu hỏi 1:
Đáp án:
- Nêu định nghĩa logarit?
- Cho a = 7, b = 2. Tìm α để:
- Tìm x biết:
KIỂM TRA BÀI CŨ
- Cho a = 7, b = 2. Thì α sẽ là:
-
- Nêu các qui tắc tính logarit?
- Tính giá trị biểu thức:
Câu hỏi 2:
Đáp án:
KIỂM TRA BÀI CŨ
Tiết 33
LUYỆN TẬP
(Tiết 1)
CÁC KIẾN THỨC CẦN NHỚ
Định nghĩa:
Suy từ định nghĩa:
Tính chất:
CÁC KIẾN THỨC CẦN NHỚ
Tính chất:
CÁC KIẾN THỨC CẦN NHỚ
Tính chất:
CÁC KIẾN THỨC CẦN NHỚ
Tính chất:
Logarit thập phân:
Bài tập 32 (SGK – Trang 92). Hãy tính:
a).
b).
c).
d).
Giải:
a).
Bài tập 32 (SGK – Trang 92). Hãy tính
a).
b).
c).
d).
Giải:
b).
Bài tập 32 (SGK – Trang 92). Hãy tính
a).
b).
c).
d).
Giải:
c).
Bài tập 32 (SGK – Trang 92). Hãy tính
a).
b).
c).
d).
Giải:
d).
Bài tập 34 (SGK – Trang 92). Không dùng bảng số và máy tính,
hãy so sánh:
a).
b).
c).
d).
với
với
với
với
Giải:
a).
b).
Bài tập 34 (SGK – Trang 92). Không dùng bảng số và máy tính,
hãy so sánh:
a).
b).
c).
d).
với
với
với
với
Giải:
Bài tập 34 (SGK – Trang 92). Không dùng bảng số và máy tính,
hãy so sánh:
a).
b).
c).
d).
với
với
với
với
c).
Giải:
Bài tập 34 (SGK – Trang 92). Không dùng bảng số và máy tính,
hãy so sánh:
a).
b).
c).
d).
với
với
với
với
d).
Giải:
Bài tập 36a (SGK – Trang 93). Tìm x, biết:
Bài tập 39b (SGK – Trang 93). Tìm x, biết:
Bài tập 36a (SGK – Trang 93). Tìm x, biết:
Giải:
Bài tập 39b (SGK – Trang 93). Tìm x, biết:
Giải:
Bài tập:( Ngoài SGK).
a). Số 21000 có bao nhiêu chữ số khi viết trong hệ thập phân?
(Lấy lg2 ≈ 0,3010).
b). Số nào lớn hơn trong hai số sau: 1024330 và 1000333 ?
Giải:
a). Ta có: [1000.lg2] + 1 = [1000. 0,3010] +1 = [301] + 1 = 302
Vậy số 21000 khi viết trong hệ thập phân có số các chữ số bằng
302 chữ số.
Bài tập:( Ngoài SGK).
a). Số 21000 có bao nhiêu chữ số khi viết trong hệ thập phân?
(Lấy lg2 ≈ 0,3010).
b). Số nào lớn hơn trong hai số sau: 1024330 và 1000333 ?
Giải:
b). Khi viết trong hệ thập phân thì các số:
1000333 = 10999 có 999 + 1 = 1000 (chữ số).
1024330 = (210)330 = 23300 có [3300.lg2] + 1 = [3300. 0,3010] +1
= [99,3] + 1
= 94 (chữ số).
Do đó: 1000333 > 1024330
Cách khác: Đặt A = 1024330 ; B = 1000333
Ta có: lgA = 330.lg1024 = 3300.lg2 ≈ 3300.0,3010
= 993,3
lgB = 333.lg1000 = 999
Như vậy: lgB>lgA B>A hay 1000333 > 1024330
2
0:10
0:09
0:08
0:07
0:06
0:05
0:04
0:03
0:02
0:01
0:00
C
A
B
D
Xin chúc mừng!



Bạn đã chọn đáp án đúng.
Bạn đã chọn sai rồi.
Chọn lại đáp án khác.
4
- 2
- 4
Hãy chọn phương án trả lời đúng.
Bài 1: Giá trị của biểu thức log218 - log2 72 bằng

Hãy chọn phương án trả lời đúng.
Bài 2: Giá trị của biểu thức:

0:10
0:09
0:08
0:07
0:06
0:05
0:04
0:03
0:02
0:01
0:00
-1
D
A
B
C
Xin chúc mừng!



Bạn đã chọn đáp án đúng.
Bạn đã chọn sai rồi.
Chọn lại đáp án khác.
16
1
- 16
Hãy chọn phương án trả lời đúng.
Bài 3: Nếu

0:10
0:09
0:08
0:07
0:06
0:05
0:04
0:03
0:02
0:01
0:00
3
B
A
C
D
Xin chúc mừng!



Bạn đã chọn đáp án đúng.
Bạn đã chọn sai rồi.
Chọn lại đáp án khác.
4
- 4
- 3
Hãy chọn phương án trả lời đúng.
Bài 4: So sánh hai số:

0:10
0:09
0:08
0:07
0:06
0:05
0:04
0:03
0:02
0:01
0:00
M = N
C
A
B
Xin chúc mừng!



Bạn đã chọn đáp án đúng.
Bạn đã chọn sai rồi.
Chọn lại đáp án khác.
M >N
M Hãy chọn phương án trả lời đúng.
Bài 5: Biểu thức :

0:10
0:09
0:08
0:07
0:06
0:05
0:04
0:03
0:02
0:01
0:00
A
C
B
D
Xin chúc mừng!



Bạn đã chọn đáp án đúng.
Bạn đã chọn sai rồi.
Chọn lại đáp án khác.
- Hoàn chỉnh các Bài tập vừa giải ở lớp.
Tiếp tục giải các Bài tập: 33, 35, 36b, 39(a,c), 40.
(SGK – trang 92, 93).
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC
*Bài vừa học:
Không dùng máy tính và bảng số, hãy chứng tỏ:
Luyện tập (tiết 2).
Ôn lại định nghĩa, tính chất, công thức đổi cơ số, ứng dụng
của logarit thập phân.
Tập giải trước các bài tập: 37, 38, 41 (SGK – Trang 93).
- Làm thêm các bài tập sau:
*Bài sắp học:
1.
2.
3.
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC
4.
Không dùng máy tính và bảng số, hãy chứng tỏ:
Luyện tập (tiết 2).
Ôn lại định nghĩa, tính chất, công thức đổi cơ số, ứng dụng
của logarit thập phân.
Tập giải trước các bài tập: 37, 38, 41 (SGK – Trang 93).
- Làm thêm các bài tập sau:
*Bài sắp học:
1.
2.
3.
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC
4.
Tiết học đã hết.
Kính chúc Quý Thầy Cô sức khỏe!
Chúc các em học giỏi!
CÁC KIẾN THỨC CẦN NHỚ
Định nghĩa:
Suy từ định nghĩa:
Tính chất:
CÁC KIẾN THỨC CẦN NHỚ
Tính chất:
CÁC KIẾN THỨC CẦN NHỚ
Tính chất:
CÁC KIẾN THỨC CẦN NHỚ
Tính chất:
Logarit thập phân:
 
Gửi ý kiến