Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

lop 12 phát âm s/es/ed

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Nhan
Ngày gửi: 15h:03' 10-09-2021
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 176
Số lượt thích: 0 người
Optional period : 2
Date of preparing: 5/9/2021
Pronunciation
Cách phát âm đuôi e/es
Cách phát âm e/es phụ thuộc vào phụ âm ở trước–s hoặc –es theo các quy tắc sau:
- Phát âm là /s/ khi đứng sau các âm /t/,/k/,/p/,/f/,/θ/.
Example: Wants, books, stops, lauhgs…
-Phát âm là /iz/ / khi đứng sau các âm  /s/,/z/, /ʃ/, /tʃ/, /ʒ/, /dʒ/.
Example: misses, watches, washes, villages…
- Phát câm là /z/ khi đứng sau các âm không nằm trong hai trường hợp liệt kê bên trên.
Example: learns, studies, sees…
Exercise 1. Find out the word whose underlined part is pronounced differently from the others by circling A, B, C or D.(tìm từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại).
1. A.misses B.stops     C.teaches              D.rises
2. A.plays B.smells C.cooks                 D.boils
3.A.watches B.hits        C.snacks                D.prevents
4. A.comes B.appears C.boils                   D.washes
5. A.commands B.turns      C.cuts                    D.schools
6. A.trains B.stamps   C.mans                  D.closes
7. A.buses B.boxes     C.eats                     D.watches
8. A.caps B.bags       C.stops                   D.wants
9.  A.exists B.claims    C.warns                 D.lives
10. A.hopes B.looks      C.cuts                    D.stays
11. A.meets  B.shops  C.trucks  D.goods
12. A.inventions  B.lives  C.kicks D.knows
13. A.coughs B.figures C.bosses D.wishes
14. A.finds B.mouths C.mopes D.chips
15. A.sings  B.speaks C.gains D.opens
16. A.soups  B.cuts C.boys D.wreaths
17. A.laughs B.misses C.Coughs D.sicks
18. A.engages B.strikes C.paths D.mopes
19. A.reaches B.watches C.girls D.teaches
20. A.works B.begins C.develops D.shops
Cách phát âm đuôi ed
Cách phát âm “ed” phụ thuộc vào phụ âm ở trước “ed” theo các quy tắc sau:
- Phát âm là /id/ khi đứng sau các âm /t/,/d/.
Example: Wanted, mended, decided…
-Phát âm là /t/ / khi đứng sau các âm /p/,/ /k/, f/, /s/,/g/, /tʃ/, /x/,  /ʃ/
Example: missed, watched, washed, booked, stoped, lauhged…
- Phát câm là /z/ khi đứng sau các âm không nằm trong hai trường hợp liệt kê bên trên.
Example: learned, studied, played …
Exercise 2. Find out the word whose underlined part is pronounced differently from the others by circling A, B, C or D.(tìm từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại).
a. filled b. missed c. coughed d. watched
a. visited b. decided c. engaged d. disappointed
kissed b. stopped c. laughed d. closed
a. reformed b. appointed c. stayed d. installed
a. fitted b. educated c. locked d. intended
a. matched b. educated c. enriched d. washed
a. attended b. improved c. dedicated d. exhibited
a. killed b. developed c. threatened d. endangered
a. wanted b. looked c. needed d. visited
a. planned b. worked c. helped d. galloped
Homework
Review the way how to prounciate e/es/ed
Redo the exercises
Do exercise in the next slide
Exercise 2. Find out the word whose underlined part is pronounced differently from the others by circling A, B, C or D
A. pools B. trucks C. umbrellas D. workers
A. programs B. individuals C. subjects D. celebrations
A. churches B. commandos C. photos D. wives
A. barracks B. series C. means D. headquarters
A. crossroads B. species C. works D. mosquitoes
A. babies B. chairs C. shops D. schools
A.houses B. horses C. matches D. computers
A. liked B. laughed C. earned D. missed
A. admitted B. deleted C. controlled D. intended
A. jumped B. robbed C. closed D. enjoyed
A. amassed B. raided C. invented D. collected
A. experimented B. collected C. needed D. raised
A. selected B. obtained C. afforded D. collected
A. added B. subtracted C. hooked D. visited
A. mixed B. raised C. delayed D. closed
A. supposed B. collected C. admired D. posed

Nguyen Thi Anh Hong
THPT Thanh Ba
Nguyen Thi Anh Hong
THPT Thanh Ba
Nguyen Thi Anh Hong
THPT Thanh Ba
Nguyen Thi Anh Hong
THPT Thanh Ba
Nguyen Thi Anh Hong
THPT Thanh Ba
Nguyen Thi Anh Hong
THPT Thanh Ba
Nguyen Thi Anh Hong
THPT Thanh Ba
Nguyen Thi Anh Hong
THPT Thanh Ba
 
Gửi ý kiến