Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo


Coccoc-300x250

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

lop 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: PHAN THỊ LIÊU
Người gửi: Ph an Thị Liễu
Ngày gửi: 20h:22' 30-11-2022
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích: 0 người
BÀI 1: SỰ PHỤ THUỘC CỦA
CƯỜNG ĐỘ DÒNG ĐIỆN VÀO HIỆU
ĐIỆN THẾ GIỮA HAI ĐẦU DÂY DẪN

+

A

3

0

V

-

+

V

K

A

K

5

6

A

1

2

1,5

0

1

4

0,5

B

I. THÍ NGHIỆM
1. Sơ đồ mạch
điện

V

A
K

A

B

+

-

a. Quan sát sơ đồ mạch điện hình
bên, kể tên, nêu công dụng và cách
mắc từng bộ phận trong sơ đồ.
b. Chốt (+) của các dụng cụ đo điện
có trong sơ đồ phải đưược mắc về
phía điểm A hay điểm B.

2. Tiến hành TN

0

A

-

1

K

3

K

0

V

+

V
A

5

6

A

1,5

+

2

4

1

0,5

-

B

Lần đo 1: Hiệu điện thế = 0V – Cường độ
dòng điện = 0A
Lần đo 2: Hiệu điện thế = 1,5V – Cường độ
dòng điện = 0,25A

A

1,5

+

A

-

1

K

3

0

V

+

V
A

K

5

6

0

2

4

1

0,5

B

Lần đo 3: Hiệu điện thế = 3V – Cường độ
dòng điện = 0,5A

0

A

-

1

K

3

0

V

+

V
A

K

5

6

A

1,5

+

2

4

1

0,5

B

Lần đo 4: Hiệu điện thế = 4,5V – Cường
độ dòng điện = 0,75A

0

A

-

1

K

3

0

V

+

V
A

K

5

6

A

1,5

+

2

4

1

0,5

B

Lần đo 5: Hiệu điện thế = 6V – Cường độ
dòng điện = 1A

Ta ghi lại kết quả đo trên vào bảng sau:
KQ ®o

Lần đo

Hiệu điện thế (V)

Cường độ dđ (A)

C1: Từ KQTN,
1
0
0
hãy cho biết
0,25
1,5
2
khi thay đổi
3
0,5
3
HĐT giữa hai
4,5
0,75
4
đầu dây dẫn,
6
1
5
cường độ
dòng điện
Khi tăng (hoặc giảm) hiệu điện
chạy qua dây thế giữa hai đầu dây dẫn bao
dẫn có mối
nhiêu lần thì cường độ dòng
quan hệ như điện chạy qua dây dẫn đó
thế nào với
cũng tăng (hoặc giảm) bấy
HĐT?
nhiêu lần.

II. ĐỒ THỊ BIỂU DIỄN SỰ PHỤ THUỘC CỦA
CƯỜNG ĐỘ DÒNG ĐIỆN VÀO HIỆU ĐIỆN THẾ
1. Dạng đồ thị
a. Khi thay
bằng một dây
dẫn khác và
tiến hành TN
như trên ta có
thể thu được
bảng sau:

KQ ®o

Hiệu điện thế (V)

Cường độ dđ (A)

1

0

0

2
3
4
5

1,5

0,3

LÇn ®o

3

0,6

4,5

0,9

6

Từ đó ta có thể vẽ được đồ thị như sau:

1,2

b. Nhận xét:
Nếu bỏ qua những
sai lệch nhỏ do
phép đo thì các
điểm O, B, C, D, E
nằm trên đường
thẳng đi qua gốc
toạ độ.
Đường thẳng này
là đồ thị biểu diễn
sự phụ thuộc cuả I
vào U.

I(A)

E

1,2

D

0,9

C

0,6

B
0,3

0

1,5

3

4,5

6

U(V)

KQ ®o
LÇn ®o

HiÖu ®iÖn thÕ (V)

Cường độ dđ (A)

1

0

0

2
3
4
5

1,5

0,25

3

0,5

4,5

0,75

6

1

C2: Dựa vào số liệu của bảng 1 mà em thu
được từ TN, hãy vẽ đường thẳng biểu diễn
mối quan hệ giữa I và U, nhận xét xem nó có
phải là đường thẳng đi qua gốc toạ độ hay
không.

2. Kết luận
Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của
cường độ dòng điện vào hiệu điện thế
giữa hai đầu dây dẫn là một đường
thẳng đi qua gốc toạ độ (U=0, I=0)

III. VẬN DỤNG
C3 Từ đồ thị hình
bên hãy xác định:
a) Cường độ dòng
điện chạy qua dây
dẫn khi hiệu điện thế
là 2,5 V; 3,5 V.
b) Xác định vị trí của
U, I ứng với một
điểm M bất kỳ trên
đồ thị đó.

a) Trên trục hoành XĐ điểm có U=2,5V
(U1).
-Từ U1 kẻ đường thẳng song song với
trục tung, cắt đồ thị ở K.

I(A)

E

1,2
1,1

D

0,9

H

0,7
0,7
0,6

I1=0,5

0,3

0

B

1,5

K

C

U1=2,5

3 3,5

4,5

6

U(V)

- Từ K kẻ đường thẳng song song với trục hoành, cắt trục tung ở I1.- Đọc
trên trục tung ta có I1= 0,5 A
- Tương tự như vậy, ứng với U2 = 3,5V thì I2=0,7A

b) Lấy một điểm
M bất kỳ trên đồ
thị.
- Từ M kẻ đường
thẳng song song
với trục hoành, cắt
trục tung tại
I3=1,1A
- Từ M kẻ đường
thẳng song song
với trục tung, cắt
trục hoành tại
U3=5,5A

I(A)

E

1,2
1,1

M

D

0,9

H

0,7
0,7
0,6

I1=0,5

0,3

0

B

1,5

K

C

U1=2,5

3 3,5

4,5 5,5 6

U(V)

C4 Một bạn HS trong quá trình tiến hành TN
như trên với một dây dẫn khác, đã bỏ sót không
ghi một vài giá trị vào bảng kết quả (bảng bên).
Em hãy điền những
KQ ®o
Cường độ
giá trị còn thiếu
Hiệu điên thế dòng điện
vào bảng (giả sử LÇn ®o
(V)
(A)
phép đo của bạn
1
2,0
0,1
đó sai số không
2
2,5
đáng kể)
0,125
3

4,0

0,2

4

5,0

0,25

5

6,0

0,3

C5 Trả lời câu hỏi nêu ra ở phần
đầu bài
Cường độ dòng điện chạy qua
dây dẫn tỷ lệ thuận với hiệu
điện thế đặt vào hai đầu dây
dẫn đó.

BÀI TẬP VẬN DỤNG
1.1 Khi đặt vào hai đầu dây dẫn một hiệu điện thế 12V thì
cường độ dòng điện chạy qua nó là 0,5A. Nếu hiệu điện
thế đặt vào hai đầu dây dẫn đó tăng lên đến 36V thì
cường độ dòng điện chạy qua nó là bao nhiêu?

U1=12V
U2=36V
U 2 .I1 36.0,5
I2 

1,5(A)
U1
12

I1=0,5A
I2= ? A

BÀI TẬP VẬN DỤNG
1.2 Cường độ dòng điện chạy qua một dây dẫn là 1,5A khi nó
được mắc vào hiệu điện thế 12V. Muốn dòng điện chạy qua
dây dẫn đó tăng thêm 0,5A thì hiệu điện thế phải là bao
nhiêu?

I1=1,5A
I2=(1,5+0,5)=2,0A
I 2 .U1 2, 0.12
U2 

16(V)
I1
1,5

U1=12V
U2= ? V

BÀI TẬP VẬN DỤNG
1.3 Một dây dẫn được mắc vào hiệu điện thế 6V thì cường
độ dòng điện chạy qua nó là 0,3A. Một bạn học sinh cho
rằng: Nếu giảm hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn đi 2V
thì dòng điện chạy qua dây khi đó có cường độ là 0,15A.
Theo em kết quả này đúng hay sai? Vì sao?

U1=6V
U2=(6-2)=4V

I1=0,3A
I2=0,15A

U 2 .I1 4.0,3
I2 

0, 2(A)
U1
6

?

Bạn học sinh này đã kết luận sai.

BÀI TẬP VẬN DỤNG
1.4 Khi đặt hiệu điện thế 12V vào hai đầu một dây dẫn thì
dòng điện chạy qua nó có cường độ 6mA. Muốn dòng điện
chạy qua dây dẫn đó có cường độ giảm đi 4mA thì hiệu
điện thế là:
A. 3V.
B. 8V.
C. 5V.
D. 4V.

GHI NHí
• C­êng ®é dßng ®iÖn ch¹y qua mét d©y dÉn tû
lÖ thuËn víi hiÖu ®iÖn thÕ ®Æt vµo hai ®Çu
d©y dÉn ®ã.
• §å thÞ biÓu diÔn sù phô thuéc cña c­êng ®é
dßng ®iÖn vµo hiÖu ®iÖn thÕ gi÷a hai ®Çu
d©y dÉn lµ mét ®­êng th¼ng ®i qua gèc to¹
®é (U=0, I=0)

DÆn dß
-VÒ nhµ häc kü bµi.

- §äc cã thÓ em ch­a biÕt.
-Lµm bµi tËp 1 trang 4 SBT

Bµi häc kÕt thóc t¹i ®©y.

C¸m ¬n c¸c em?
 
Gửi ý kiến