Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

lop 4 tuoi Chủ đề Bản thân

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Yến Trâm
Ngày gửi: 16h:07' 25-04-2023
Dung lượng: 489.5 KB
Số lượt tải: 31
Số lượt thích: 0 người
CHỦ ĐỀ 2:

Bản thân.
(Thời gian thực hiện: 3 tuần - từ 11/10- 29/10/2021)
A. MỤC TIÊU – NỘI DUNG – HOẠT DỘNG GIÁO DỤC:
STT Mục tiêu giáo dục
Nội dung giáo dục
Tổ chức hoạt động
I. LĨNH VỰC GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT
* PHÁT TRIỂN VẬN ĐỘNG
Thực hiện các động tác phát triển nhóm cơ và hô hấp
1

1.Thực hiện đúng, đầy
đủ các động tác trong
bài thể dục theo hiệu
lệnh.

- Thực hiện các động
tác hô hấp, tay - vai,
lưng bụng lườn, chân bật trong giờ thể dục
sáng và các động tác
tay - vai, lưng bụng
lườn, chân-bật trong
bài tập phát triển chung
giờ hoạt động phát triển
thể chất.

- BTPTC: Tập theo cô
các động tác:
+ Tay: tay đưa ra trước,
lên cao, dang ngang.
+ Bụng: Nghiêng người
sang bên.
+ Chân: Đứng 1 chân,
nâng cao – gập gối.
+ Bật: Bật chân trước
chân sau.

Thể hiện kỹ năng vận động cơ bản và các tố chất trong vận động
2

3

2. Giữ được thăng bằng
cơ thể khi thực hiện vận
động.

- Đi kiễng gót, đi bằng
gót chân.

HĐH:
+ Đi kiễng gót, đi bằng
gót chân.
- TCVĐ: Thi xem ai đi
khéo. Trời nắng trời
mưa.
5. Thể hiện nhanh, mạnh, - Ném xa bằng 1 tay.
- HĐH:
+ Ném xa bằng 1 tay,
khéo léo trong thực hiện Chạy nhanh 10m
chạy nhanh 10m.
bài tập tổng hợp.
- Bò chui qua cổng.
+ Bò chui qua cổng.
- TCVĐ: Thi xem ai
khéo. Bắt bóng.
Thực hiện và phối hợp được các cử động của bàn tay ngón tay, phối hợp
tay - mắt.
-1-

*GIÁO DỤC DINH DƯỠNG VÀ SỨC KHỎE

4

5

6

7

8

9

Biết một số món ăn, thực phẩm thông thường và ích lợi của chúng đối với
sức khỏe
8. Biết một số thực phẩm - Nhận biết thực phẩm - HĐNT: Quan sát TC
cùng nhóm:
thông
thường trong tháp dinh dưỡng. Cơ thể
 Thịt, cá...có nhiều chất các nhóm thực phẩm bé cần gì để khỏe mạnh?
(trên tháp dinh dưỡng).
đạm.
- Rau, quả chín có nhiều
VTM
10. Biết ăn để cao lớn,
- Các bữa ăn trong - HĐG: Tổ chức cho trẻ
khoẻ mạnh, thông minh ngày và ích lợi của ăn chơi ở các góc: Chơi
và biết ăn nhiều loại thức uống đủ lượng và đủ nấu ăn.
ăn khác nhau để có đủ
chất.
- Giờ ăn: Giới thiệu các
chất dinh dưỡng.
món ăn.
- HĐC: Trò chuyện với
trẻ về nhu cầu dinh
dưỡng đối với cơ thể.
- HĐNT: TC sự liên
quan giữa ăn uống với
bệnh tật.
Thực hiện được một số việc tự phục vụ trong sinh hoạt
11.Trẻ thực hiện được
một số việc khi được
nhắc nhở:

- Tập rửa mặt, đánh
răng.

- HĐC : Kỹ năng rửa
mặt, rửa tay, đánh răng.
- Chơi trò chơi: “Thi
xem ai khéo” “làm theo
yêu cầu của cô”.
Có một số hành vi và thói quen tốt trong sinh hoạt và giữ gìn sức khoẻ
13.Trẻ có một số hành vi - Tập luyện 1 số hành
tốt trong ăn uống:
vi và thói quen tốt
- Mời cô, mời bạn khi
trong ăn uống.
ăn; ăn từ tốn, nhai kỹ.

- Giờ ăn: Trò chuyện
một số hành vi và thói
quen tốt trong ăn uống.
- HĐNT: TC về 1 số
món quen thuộc hàng
ngày.
14b.Biết một số biện
. Không tiếp xúc gần
- Trò chuyện moi lúc
pháp phòng chống dịch
mọi người
mọi nơi: Nhắc trẻ đeo
covid bảo vệ bản thân khi . Đeo khẩu trang, sát
khẩu trang, sát khuẩn tay
đến những nơi công cộng khuẩn tay thường
thường xuyên, không
xuyên
tiếp xúc gần mọi người.
+ Dạy trẻ cách đeo khẩu
trang.
Biết một số nguy cơ không an toàn và phòng tránh
17. Biết một số hành

- Nhận biết và phòng
-2-

- Trò chuyện giờ ăn:

động nguy hiểm và
phòng tránh khi được
nhắc nhở.

tránh những hành động Nhận biết và phòng
nguy hiểm khi cười đùa tránh những hành động
trong ăn uống.
nguy hiểm khi cười đùa
trong ăn uống.

II. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC
Khám phá khoa học
Xem xét và tìm hiểu đặc điểm của các sự vật, hiện tượng.
10

19. Trẻ biết quan tâm
đến những thay đổi của
sự vật, hiện tượng xung
quanh với sự gợi ý,
hướng dẫn của cô giáo
như đặt câu hỏi về
những thay đổi của sự
vật, hiện tượng...

- Tên gọi của sự vật,
hiện tượng.
- Quan sát sự thay đổi
của sự vật, hiện tượng
xung quanh.

11

20. Trẻ biết phối hợp các - Chức năng các giác
giác quan để xem xét sự quan và các bộ phận
vật, hiện tượng như kết
khác của cơ thể.
hợp, nhìn, sờ, ....để tìm
hiểu đặc điểm của đối
tượng.

12

22.Trẻ biết thu thập
thông tin về đối tượng
bằng nhiều cách khác
nhau:

- Công dụng của đồ
dùng, đồ chơi .

- HĐC: Xem tranh các
bộ phận trên cơ thể bé.
- KPKH:
+ Tìm hiểu về các bộ
phận và 5 giác quan cơ
thể bé.
+ Bé cần gì để lớn lên
khỏe mạnh.
- HĐNT: Bé lớn lên như
thế nào ?
- HĐNT: Bé tập pha
nước chanh.
- TC: Pha nước cam.
- HĐG: Góc phân vai bé
tập chế biến các món ăn
đơn giản.

- HĐG: Góc phân vai:
Trẻ biết 1 số công dụng
của đồ chơi cách sử dụng
qua các hoạt động trải
nghiệm.
13
23.Trẻ biết phân loại các - Phân loại đồ dùng đồ - HĐG: Góc toán: Trẻ
chơi.
đối tượng theo 1-2 dấu
biết cách phân loại từng
hiệu.
đối tượng sao cho phù
hợp, tương xứng.
Nhận biết mối quan hệ đơn giản của sự vật, hiện tượng và giải quyết vấn đề đơn giản
14
25.Trẻ biết sử dụng cách - Cách chăm sóc bảo
- HĐC : Rèn kỹ năng rửa
vệ cơ thể.
thức thích hợp để giải
mặt, rửa tay, đánh răng.
- Cách giữ gìn đồ dùng - HĐG: Dạy trẻ cách cất
quyết vấn đề đơn giản.
đồ chơi.
dọn, giữ gìn đồ dùng đồ
-3-

chơi đúng nơi quy định.
- TC: Ai thông minh,
nhanh tay nhanh mắt.
*LÀM QUEN VỚI MỘT SỐ KHÁI NIỆM SƠ ĐẲNG VỀ TOÁN
15

16

28. Quan tâm đến chữ số, - Quan tâm, hỏi về chữ - HĐG:
số lượng như thích đếm
số, số lượng trong các - Đếm số đồ dùng đồ
chơi giống nhau trong
các vật ở xung quanh, hỏi: hoạt động hàng ngày.
các góc.
bao nhiêu? là số mấy?...
- TC: Về đúng nhà,
nhanh tay, nhanh mắt,
thi xem ai nhanh.
31. Trẻ biết sử dụng các Chữ số, số lượng, số
- HĐH: Đếm đến 3, nhận
số từ 1-5 để chỉ số
thứ tự trong phạm vi 5. biết số lượng trong phạm
lượng, số thứ tự.
vi 3, nhận biết số 3.
- HĐC: Làm bài trong
vở bé làm quen với toán.

17

Nhận biết vị trí trong không gian và định hướng thời gian
39. Sử dụng lời nói và
- Xác định vị trí phía
- HĐ học: Xác định vị
hành động để chỉ vị trí
trước – phía sau; phía
trí trên dưới, trước, sau,
của đồ vật so với người
trên – phía dưới của
phải trái của bản thân.
khác.
bạn khác.
Khám phá xã hội
Nhận biết bản thân, gia đình, trường lớp mầm non và cộng đồng.

18

41. Nói họ và tên, tuổi,
giới tính của bản thân
khi được hỏi, trò chuyện

- Họ tên, tuổi, giới tính, - HĐC: Bé giới thiệu
đặc điểm bên ngoài, sở bản thân.
- HĐNT: + Quan sát bạn
thích của bản thân.
trai, bạn gái.
+ TC ngày sinh nhật của
bé.
III. GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ
Nghe hiểu lời nói

19

52. Trẻ biết lắng nghe và - Nghe hiểu nội dung
trao đổi với người đối truyện kể, truyện đọc
Nghe các bài hát, thơ,
thoại.
ca, hò vè...
-4-

- Đón, trả trẻ, trò chuyện
hàng ngày: giao tiếp với
cô và bạn.
- HĐ học: Nghe kể
chuyện “gấu con bị đau

răng”

20

21

22

- HĐC: Nghe bài hát:
Mời bạn ăn, Chân nào
khỏe hơn, hãy xoay nào,
chơi ngón tay.
- HĐC: Nghe kể chuyện:
Chú mèo đánh răng.
Sử dụng lời nói trong cuộc sống hàng ngày.
57. Trẻ biết đọc thuộc bài
- Đọc thơ, ca dao, đồng - HĐH: Thơ: Bé ơi, tâm
thơ, ca dao, đồng dao...
dao...
sự của cái mũi.
- HĐC: Đọc thơ: Cô
dạy, tay ngoan, phải là
hai tay, không vứt rác ra
đường.
- HĐC: Đọc đồng dao:
chú cuội ngồi gốc cây
đa,dung dăng dung dẻ…
60. Trẻ biết sử dụng các từ - Sử dụng các từ biểu
- HĐ/giờ ăn, sinh hoạt
như : “mời cô”, “mời bạn”, thị sự lễ phép.
hằng ngày .
“cám ơn”, “xin lỗi”... trong
- HĐG: Đóng phân vai
giao tiếp.
theo chủ đề “Nấu ăn, sử
dụng các từ biểu thị sự lễ
phép.
66.Trẻ biết sử dụng kí hiệu
để “viết”: tên, làm vé tầu,
thiệp chúc mừng,..

- Nhận dạng một số
chữ cái.

- HĐC: + Làm thiệp
chúc mừng ngày 20/10.
+ Làm bài tập trong vở:
- Tập tô, Tập đồ các
Bé làm quen chữ cái.
- HĐG: Góc học tập: Bé
nét chữ.
tập tô đồ chữ cái.
IV. GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM VÀ KỸ NĂNG XÃ HỘI
Hành vi và quy tắc ứng xử xã hội

23

67. Trẻ nói được tên, tuổi,
giới tính của bản thân, tên
bố, mẹ.

- Tên, tuổi, giới tính
của bản thân.

24

68.Nói được điều bé thích,
không thích, những việc gì

- Sở thích và khả năng
của bản thân.
-5-

- Trò chuyện với trẻ mọi
lúc mọi nơi về tên tuổi,
sở thích của trẻ.
-Tc: Ai thông minh.
- Đón, trả trẻ, trò chuyện
hằng ngày: giao tiếp bày

bé có thể làm được.

25

Thể hiện sự tự tin, tự lực
69.Trẻ biết tự chọn đồ chơi,
- Chọn đồ chơi, trò chơi
trò chơi theo ý thích
theo ý thích

tỏ cảm xúc của mình với
cô và bạn.
- ĐHG:
+ Góc xây dựng: Xây
nhà .
+ Góc phân vai: Nấu
những món ăn bé thích...
+ Góc nghệ thuật: Tô
màu trang phục của bé,
+ Góc học tập: Xem
tranh ảnh về bạn và bố
mẹ.

- HĐG: Cô hướng trẻ
vào góc chơi tự chọn đồ
chơi theo ý thích.
Nhận biết và thể hiện cảm xúc, tình cảm với con người, sự vật, hiện tượng xung
quanh
26 71. Nhận biết cảm xúc vui, - Nhận biết một số
- HĐC : Xem tranh ảnh
buồn, sợ hãi, tức giận, ngạc trạng thái cảm xúc
về các khuôn mặt biểu
nhiên qua nét mặt, lời nói, (vui, buồn, sợ hãi, tức
lộ cảm xúc.
cử chỉ, qua tranh, ảnh.
giận, ngạc nhiên) qua
- HĐNT : Trò chuyện về
nét mặt, cử chỉ, giọng
tâm trạng của bé.
nói, tranh ảnh.
27

80. Trẻ biết trao đổi, thoả
Hợp tác với bạn để
thuận với bạn để cùng thực cùng thực hiện hoạt
động chung (chơi, trực
hiện hoạt động chung .
nhật ...).

- HĐNT: Bé giúp cô vệ
sinh sân trường.
- LĐVS: Giúp cô trực
nhật, kê dọn bàn ghế,
giường…
- TC: Bóng tròn to, dung
dăng dung dẻ, chú vịt
kêu, mèo đuổi chuột, tay
đẹp, tìm bạn, rồng rắn
lên mây, trời mưa…
V. GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN THẨM MĨ

Cảm nhận và thể hiện cảm xúc trước vẻ đẹp của thiên nhiên, cuộc sống và
các tác phẩm nghệ thuật (âm nhạc, tạo hình)
28

86. Trẻ chú ý nghe, tỏ ra
thích thú (hát, vỗ tay, nhún
nhảy, lắc lư) theo bài hát,

- Nghe và hưởng ứng
theo các bài hát, bản
nhạc.
-6-

- Nghe hát:
+ Đường và chân.
+ Năm ngón tay ngoan.

29

bản nhạc.

- HĐC: Nghe các bài hát
trong chủ đề: Mời bạn
ăn, Chân nào khỏe hơn,
hãy xoay nào, chơi ngón
tay, tay thơm tay ngoan,
bạn có biết tên tôi, ồ sao
bé không lắc.

87.Trẻ thích thú, ngắm
- Quan sát và nêu cảm
nhìn, chỉ, sờ và sử dụng
xúc về các tác phẩm tạo
các từ gợi cảm nói lên cảm hình.
xúc của mình (về màu sắc,
hình dáng…) của các tác
phẩm tạo hình.

- HĐG: Quan sát góc sản
phẩm tạo hình của bé.
- HĐNT: Quan sát trò
chuyện góc tạo hình
trong khu trải nghiệm.

Một số kĩ năng trong hoạt động âm nhạc (hát, vận động theo nhạc) và hoạt động
tạo hình (vẽ, nặn, cắt, xé dán, xếp hình).
30

88. Trẻ hát đúng giai điệu,
lời ca, hát rõ lời và thể
hiện sắc thái của bài hát
qua giọng hát, nét mặt,
điệu bộ ...

- Hát đúng giai điệu, lời
ca và thể hiện sắc thái,
tình cảm của bài hát qua
giọng hát, nét mặt, điệu
bộ.

- Dạy hát: - Hát
+ Cái mũi
+ Tập đếm.

31

89. Trẻ biết vận động nhịp
nhàng theo nhịp điệu các
bài hát, bản nhạc với các
hình thức (vỗ tay theo
nhịp, tiết tấu, múa ).

- Vận động nhịp nhàng
theo giai điệu, nhịp điệu
các bài hát, bản nhạc.
Sử dụng các dụng cụ gõ
đệm theo nhịp, tiết tấu
chậm.

- HĐH : Liên hoan văn
nghệ cuối chủ đề.
- TCAN: Khúc nhạc vui,
Tai ai tinh...

32

91. Trẻ biết vẽ phối hợp
các nét thẳng, xiên, ngang,
cong tròn tạo thành bức
tranh có màu sắc và bố
cục.

- Phối hợp các kĩ năng vẽ
nét xiên ngang, cong
tròn tạo thành bức tranh
có mầu sắc và bố cục

33

93. Trẻ biết làm lõm, dỗ
- Sử dụng các kĩ năng
bẹt, bẻ loe, vuốt nhọn, uốn nặn để tạo ra sản phẩm
cong đất nặn để nặn thành có nhiều chi tiết.

- HĐH: Trang trí áo bé
trai, váy bé gái. Tô
màu vòng đeo cổ.
- HĐNT: Vẽ theo ý
thích, vẽ bàn tay xinh,
vẽ bạn trai bạn gái.
- HĐG: Vẽ khuôn mặt
biểu lộ cảm xúc.
- HĐG: Góc tạo hình:
Nặn các đồ chơi mà bé
thích.
- HĐNT: Chơi với đất

-7-

sản phẩm có nhiều chi tiết.
34

94. Trẻ biết phối hợp các
kĩ năng xếp hình để tạo
thành các sản phẩm có
kiểu dáng, màu sắc khác
nhau.

nặn.
- Sử dụng các kĩ năng
xếp hình để tạo ra sản
phẩm có kiểu dáng, màu
sắc khác nhau.

- HĐG:
Xếp hình theo ý thích,
xếp đồ chơi trong lớp...
HĐNT: chơi với sỏi,
chơi với lá cây, chơi
với hột hạt, in bàn
chân của bé trên cát.
Chơi với giấy.

B. MÔI TRƯỜNG GIÁO DỤC.
- Một số tranh ảnh, video về chủ đề: Bản thân.
- Các bài thơ, câu đố ca dao, đồng dao liên quan đến chủ đề.
- Đồ dùng đồ chơi phục vụ cho các giờ học, giờ chơi ngoài trời, hoạt động góc...
- Dụng cụ vệ sinh, tranh ảnh trang trí cho chủ đề...

C. KẾ HOẠCH TUẦN 1:

Chủ đề nhánh: Tôi là ai?

(Thời gian thực hiện 1 tuần : Từ 11/10 - 15/10/2021)
I. MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
1. Kiến thức:
- Trẻ tự giới thiệu tên, tuổi, giới tính, sở thích của mình.
- Biết tên các động tác thể dục, tên các góc chơi trong lớp của mình.
- Chơi ở các góc theo chủ đề, biết sử dụng đồ dùng đồ chơi theo đúng chủ đề,
bước đầu thoả thuận vai chơi với nhau, thể hiện hành động phù hợp với vai
chơi, biết phân vai chơi, chơi theo nhóm, phát huy tính sang tạo trong khi chơi.
2. Kỹ năng:
- Rèn 1 số kỹ năng tự phục vụ bản bân, giữ gìn cơ thể sạch sẽ,
- Rèn kỹ năng trả lời các câu hỏi của cô giáo, kỹ năng hát cùng cô.
- Kỹ năng nhập vai, sử dụng đồ chơi một cách thành thạo, kĩ năng thỏa thuận và
phối hợp với bạn khi chơi.
3. Thái độ:
- Bảo vệ yêu quý bản thân, biết giữ gìn vệ sinh cơ thể sạch sẽ như thường
xuyên tắm gội,..
- Hứng thú tham gia tập thể dục sáng, có ý thức nghiêm túc trong khi tập.
- Hào hứng tham gia các góc chơi, chơi đoàn kết với các bạn. Có ý thức giữ gìn
và bảo quản đồ dùng đồ chơi.
- Yêu quý cô giáo và bạn bè trong lớp.
II. CHUẨN BỊ:
- Sắp xếp góc chơi, đồ chơi các góc cho trẻ:
-8-

+ Góc phân vai: Búp bê cô giáo, đồ chơi nấu ăn, trang phục…
+ Góc xây dựng: Đồ chơi xây dựng, lắp ghép.
+ Góc tạo hình: Bút màu giấy màu, phấn,…
+ Góc nghệ thuật: Xem tranh ảnh về bé và các bạn.
3. TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG:
Thứ
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Các HĐ

Thứ 6

- Trò chuyện với phụ huynh về tình hình của trẻ khi sinh hoạt ở
Đón trẻ lớp.
trò
- Cô và trẻ cùng hát bài hát “ồ sao bé không lắc”
chuyện,
- Các con nhìn xem xung quanh lớp mình có gì mới?
điểm
- Trong chủ đề: Bản thân các con sẽ biết tên tuổi giới tính, được
danh.
tìm hiểu về các bộ phận trên cơ thể, cần sự yêu thương chăm sóc
của những người thân trong gia đình.
- Tuyên truyền cùng phụ huynh và trẻ về các biện pháp giữ gìn
vệ sinh cá nhân sạch sẽ phòng chống dịch bệnh covid – 19.
*Khởi động: Cho trẻ đi theo nhạc bài hát "Chào ngày mới", kết
hợp đi chạy các kiểu.
Thể dục *Trọng động: BTPTC 2 lần.
+ Tay: Tay đưa lên cao ra trước sang ngang.
sáng
+ Lưng, bụng: Nghiêng người sang phải, trái.
+ Chân: Đứng 1 chân đưa lên trước, khụy gối.
+ Bật: Bật chân trước, chân sau.
* Hồi tĩnh: Cho trẻ đi lại nhẹ nhàng 2-3 vòng quanh sân tập.
Hoạt
- Vận động: - Toán: Xác - Tạo
- Thơ :
- DH: Cái
động học. Đi kiễng
định vị trí
hình:
Tâm sự
mũi.
gót, đi bằng trên dưới,
Trang trí
của cái
- Nghe:
gót chân.
trước, sau,
áo bé trai, mũi.
đường và
- TCVĐ:
phải trái của váy bé
chân.
Bắt bóng.
bản thân.
gái.
- TC: Khúc
nhạc vui.
Hoạt
- Vẽ bàn tay - Quan sát
- Trò
- Chơi với - In bàn
động
bé.
bạn trai,
chuyện:
đất nặn.
chân của bé
ngoài
- TC: Dung bạn gái.
Nhắc trẻ
- TC: Tay trên cát.
trời
dăng dung
- TC: Chú
đeo khẩu
đẹp.
- TC: Bóng
dẻ.
vịt kêu .
trang, sát
tròn to.
khuẩn tay
thường
xuyên,
không tiếp
xúc gần
mọi người.
- TC: Mèo
-9-

đuổi chuột.
- Chơi tự do.
*Cô dẫn trẻ đi tham quan các góc chơi trong lớp, trò chuyện về
Hoạt động những đồ chơi ở các góc:
góc.
- Trò chuyện cùng trẻ về bản thân trẻ.
- Cô hỏi trẻ:
+ Muốn vào góc chơi các con phải làm gì?
+ Trong khi chơi các con phải chơi cùng nhau như thế nào?
- Góc phân vai: Siêu thị bán các loại quả, các loại thực phẩm, nhà
bếp nấu nhiều món ăn ngon, bác sỹ tư vấn sức khoẻ cho mọi
người.
- Góc văn học: Xem truyện tranh, sách truyện tự tạo, tranh ảnh về
bạn trai, bạn gái.
- Góc tạo hình: Tô màu, vẽ bạn trai, bạn gái, xé giấy làm tóc, vẽ đồ
chơi.
- Góc âm nhạc: Múa hát, đọc thơ các bài về chủ đề.
* Kết thúc:
Cô nhận xét theo góc, tuyên dương, khen ngợi những trẻ chơi tốt.
Khuyến khích những trẻ còn lại.
Hết giờ chơi cô nhắc trẻ cất đồ chơi đúng nơi qui định.
Hoạt
- TC: Con
- TC: Bóng - TC: Ai - TC :
- TC : Chi
động
muỗi.
tròn to.
thông
Nhanh tay chi chành
chiều.
- Bé giới
-Trò
minh.
nhanh mắt. chành.
thiệu bản
chuyện về
- Nghe các - Làm bài
- Xem
thân.
ngày sinh
bài hát
tập trong
tranh ảnh
nhật của bé. trong chủ
vở bé làm về các
đề: Mời
quen với
khuôn mặt
bạn ăn,
chữ cái.
biểu lộ cảm
Chân nào
xúc.
khỏe hơn,
- Nêu
hãy xoay
gương cuối
nào, chơi
tuần.
ngón tay.
* Bình cờ cuối ngày:
- Cô cùng trẻ trò chuyện về những việc tốt trong ngày mà những
trẻ đã làm được.
- Cô gọi 2- 3 trẻ ngoan nhất lên cắm cờ và kể về việc tốt mà mình
làm được.
- Cô tặng cờ cho cả lớp, cùng trẻ hát bài hát “Bé ngoan” đưa trẻ
đến ống cờ và cắm đúng vào ống cờ có ảnh của mình.
- Cô đàm thoại cùng trẻ: Hôm nay là thứ mấy? Có gì đặc biệt? Con
cảm thấy thế nào khi được nhận cờ?
- Cô cùng trẻ hát các bài hát liên quan đến chủ đề.

KẾ HOẠCH NGÀY
- 10 -

Thứ 2 ngày 11 tháng 10 năm 2021.

I/ MỤC ĐÍCH:
* Trẻ biết đi kiễng gót, đi bằng gót chân thành thạo theo hiệu lệnh.
- Biết đặt bàn tay lên và vẽ theo đường bàn tay của mình.
- Biết tự giới thiệu về bản thân mình.
*Rèn kỹ năng đi kiễng gót, đi bằng gót chân đúng cách, nhanh nhẹn.
- Rèn cách cầm phấn đúng cách và vẽ theo bàn tay của mình.
- Rèn kỹ năng tự giới thiệu về bản thân.
*Hứng thú với trò chơi và chơi đúng luật.
- Mạnh dạn tự tin trong các hoạt động, chú ý nghe theo hiệu lệnh và tuân thủ
theo yêu cầu của cô.
II/ CHUẨN BỊ:
- Đích xuất phát, vạch kẻ.
- Phấn vẽ.
III/ TIẾN HÀNH :
HOẠT ĐỘNG CỦA
TRẺ

HOẠT ĐÔNG CỦA CÔ

1. Hoạt động học:
- VĐCB : Đi kiễng gót, đi bằng gót chân.
- TCVĐ: Bắt bóng.
a) Khởi động:
- KT sức khỏe trẻ.
- Cô cho trẻ đi quanh sân tập kết hợp các kiểu đi:
đi thường - đi bằng mũi bàn chân - đi bằng gót
chân - chạy chậm - chạy nhanh.... Sau đó cho trẻ
về đội hình 3 hàng theo tổ.
b) Trọng động: * BTPTC:
Tập theo nhịp đếm (4lần x 4 nhịp)
- Tay: Giang tay sang ngang và gập vào vai.
- Bụng: Cúi người về trước, 2 tay vỗ 2 đầu gối.
- Chân: Ngồi xuống, đứng lên.
- Bật: Bật tại chỗ.
- ĐT nhấn mạnh : Chân.
* Vận động cơ bản:
Đi kiễng gót, đi bằng gót chân
- Đội hình 2 hàng ngang quay mặt vào nhau.
* Cô giới thiệu tên bài tập.
* Cô làm mẫu:
+ Cô làm mẫu lần 1: Không phân tích.
+ Cô làm mẫu lần 2 và phân tích: TTCB: Đứng
trước vạch chuẩn, khi có hiệu lệnh bàn chân cô
kiễng lên mắt cô nhìn thẳng cô đi kiễng gót khi
đến đích cô lại quay lại cô chuyển đi bằng gót
- 11 -

- Trẻ đi và làm theo
hiệu lệnh của cô.

- Trẻ thực hiện tập
theo cô nhịp nhàng.

- Trẻ chú ý nghe và
quan sát.

BỔ
SUNG

chân . Sau đó đi về cuối hàng đứng.
- Lần 3: Cô nhấn mạnh cách động tác.
* Trẻ thực hiện:  
- Lần 1: Cho hai trẻ khá lên thực hiện.
+ Cô nhắc nhở, sửa sai cho trẻ.
- Lần 2:  Lần lượt cho 2 trẻ/ 2 tổ thực hiện.
                                    4 trẻ/ 2 tổ thực hiện.
+ Tổ thi đua.
  - Cô bao quát sửa sai, động viên, khuyến khích
trẻ.
* Củng cố: Cô hỏi lại tên bài tập.
- Cho 1 trẻ lên thực hiện lại
* Giáo dục: Giáo dục trẻ ăn uống đầy đủ, thường
xuyên tham gia tập thể dục giúp cơ thể phát triển
khỏe mạnh.
* TCVĐ: Bắt bóng.
- Cô giới thiệu tên, cách chơi, luật chơi.
- Tổ chức cho tất cả trẻ cùng chơi.
- Nhận xét tuyên dương trẻ.
c) Hồi tĩnh:
- Cho trẻ đi lại nhẹ nhàng 1- 2 vòng quanh sân
tập.
2. Hoạt động ngoài trời.
* Hoạt động có mục đích:
Vẽ bàn tay của bé
- Cho trẻ hát và vận động bài "Bàn tay nắm lại".
+ Các con hãy xòe bàn tay ra và ngắm xem
chúng như thế nào?
+ Khi nắm lại chúng như thế nào?
+ Các con có muốn biết khi chúng mình dùng
viên phấn này tô bàn tay xuống sân sẽ thấy hình
gì không?
- Cho trẻ ngồi theo vòng tròn và tô hình bàn tay
xuống sân.
- Cô bao quát trẻ chơi.
- Trẻ tô xong cô cùng trẻ đi quan sát và nhận xét
hình các bạn tô được.
Giáo dục trẻ: Biết rửa tay sạch sẽ sau khi chơi.
*Trò chơi: Dung dăng dung dẻ.
- Cô nhắc lại cách chơi, luật chơi.
- Tổ chức cho trẻ chơi 2- 3 lần.
* Chơi tự do.
- Cô chú ý bao quát giúp trẻ chơi.
3. Hoạt động chiều.
*Trò chơi: Con muỗi.
- 12 -

.
- Trẻ thực hiện, cô và
các bạn nhận xét.
- Trẻ chơi.
- Cả lớp đi
nhàng….

nhẹ

- Trẻ hứng thú chơi.
- Trẻ

- Trẻ cùng cô đi quan
sát và nhận xét.
- Trẻ chơi.

- Trẻ trả lời.
- Trẻ chú ý.

- Cô nhắc lại cách chơi, luật chơi.
- Tổ chức cho trẻ chơi 2- 3 lần.
* Bé giới thiệu về mình:
- Cô trò chuyện với trẻ.
- Con tên là gì?(họ tên đầy đủ).
- Con là nam hay nữ?tại sao con biết?
- Sở thích của con là gì? con có thích học múa,
học vẽ không?...
- Trẻ trả lời.
- Cô mời lần lượt trẻ đứng lên tự giới thiệu về
bản thân mình.
- Trẻ tự giới thiệu bản
- Cô động viên, gợi ý, khuyến khích trẻ mạnh thân.
dạn giới thiệu về mình.
- Nhận xét, giáo dục trẻ.
* Bình cờ cuối ngày.

* Đánh giá trẻ hằng ngày:

................................................................................................................................
...............................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................

Thứ 3 ngày 12 tháng 10 năm 2021.

I/ MỤC ĐÍCH :
*Trẻ biết xác định phía phải , phía trái của bản thân, tay phải, tay trái,đồ vật ở
phía nào so với bản thân mình.
- Trẻ nhận ra bạn trai bạn gái qua các đặc điểm cơ bản.
- Nhớ ngày sinh nhật của mình.
*Rèn kỹ năng xác định vị trí của bản thân.
- Rèn kỹ năng quan sát ghi nhớ có chủ đích.
- Kỹ năng bày tỏ cảm xúc về ý nghĩa của ngày sinh nhật.
*Trẻ hứng thú tham gia vào các hoạt động, chơi đoàn kết cùng bạn bè.
- Biết giữ gìn vệ sinh cơ thể sạch sẽ.
- Vui vẻ phấn khởi chào đón ngày sinh nhật.
II/ CHẨN BỊ:
- Búp bê, tranh bạn trai bạn gái, 1 số hình ảnh tổ chức sinh nhật.
III/ TIẾN HÀNH :
HOẠT ĐÔNG CỦA CÔ
HOẠT ĐỘNG
Bổ
CỦA TRẺ
sung
1. Hoạt động học :
Toán: Xác định vị trí trên dưới, trước, sau,
- 13 -

phải trái của bản thân.
a * Gây hứng thú, giới thiệu bài
“ Nhắn tin nhắn tin”
- Gọi trẻ đến bên cô:
- Hôm nay, bạn Thỏ Bông tròn 4 tuổi và bạn
đã gữi lời mời tất cả các bạn trong lớp chúng
mình tới nhà bạn ấy tham dự đấy! Các con hãy
cùng cô mang bánh và quà sinh nhật đến cho
bạn ấy nào!( Trẻ vui đọc bài thơ “ Phải là hai
tay” đi về chỗ.
* Hoạt động 1: “Dạy trẻ Nhận biết phía
trên-dưới, trước-sau đối với bản thân”
- Bạn Thỏ Bông đã trang trí cho ngày sinh
nhật của mình thật đẹp đấy, chúng mình cùng
đi xem nào!
- Đây là gì vậy?( Bóng bay)
- Những quả bóng bay có màu gì? Được treo
ở đâu?
- Chúng mình phải làm thế nào để nhìn thấy
bóng bay?
- Vì sao phải ngẩng đầu lên mới nhìn thấy
bóng bay?
- Cô hỏi nhiều trẻ và gợi ý cho trẻ nhấn
mạnh được từ “ Phía trên”
- Bạn Thỏ đã tranng trí những quả bóng bay
này ở phía trên rất đẹp, ngoài ra, bạn còn trang
trí gì nữa nhỉ?
- ai giỏi cho cô biết, sàn nhà thỏ trang trí gòi
nào?
- Những bông hoa có màu gì? Được dán ở
đâu?
- Chúng mình phải làm gì để có thể nhìn
thấy bông hoa đó?
- Vì sao phải cúi xuống mới nhìn thấy?
- Cô hỏi nhiều trẻ và gợi ý cho trẻ nhấn
mạnh được từ “ Phía dưới”
- Các con vừa nhìn thấy  sự khéo léo của thỏ
Bông qua cách trang trí nhà cửa rồi. Để ngày
sinh nhật bạn Thỏ có nhiều điều bất ngờchungs
mình cùng tổ chức tặng quà cho bạn ấy một
cách thật vui vẽ  nào!
- Bạn Thỏ thích ăn gì nhất?
Cô đã chuẩn bị những món quà cho bạn ấy
rồi, chúng mình cùng lấy những món quà ra
nào!
- 14 -

- Trẻ chơi.

- Trẻ trả lời.
-Trẻ vui vẻ chơi.

- Trẻ chú ý.

- Trẻ làm theo yêu
cầu của cô.
- Trẻ trả lời.

-

Trẻ trả lời.

- Trẻ làm theo yêu
cầu.

- Trẻ chơi vui vẻ.

- Trẻ nghe.

- Bây giờ các con hãy nhìn xem, cô có gì
đây? Các con có nhìn thấy củ cà rốt này
không? Vì sao các con lại nhìn thấy? (Vì nó ở
phía trước)
- Những củ cà rốt này thật thơm ngon phải
không nào!
- Chúng ta hãy cùng tặng nó cho thỏ trắng
nào!
- Tiếp theo, hãy nhìn xem, sau lưng cô có gì?
Vì sao các con lại không thấy? ( Vì nó ở phía
sau)
- Những hộp bánh kẹo này thật thơm ngon
phải không nào.
Hoạt động 2: Trò chơi “ Hãy làm theo cô
nói, không làm theo cô làm”
Ngày hôm nay, đến tham dự với buổi sinh
nhật thỏ Bông, cô còn mang đến cho các con 1
trò chơi rất hay nữa đấy, trò chơi mang tên “
Hãy làm theo cô nói, không làm theo cô làm”
- Cô nêu cách chơi, luật chơi.
- Cho trẻ chơi 3 -4 lần.
* Kết thúc: Trẻ vui hát bài “ Bạn có biết tên
tôi” và ra sân chơi.
2. Hoạt động ngoài trời.
* Trò chơi: Chú vịt kêu.
Cho trẻ chơi 2 - 3 lần.
- Sau mỗi lần chơi cô hỏi tên trò chơi.
* Hoạt động có mục đích: Quan sát bạn trai,
bạn gái.
- Cô và trẻ cùng trò chuyện về chủ đề.
- Trò chuyện về thời tiết.
- Trẻ quan sát các bạn trong lớp, kể đặc điểm
bạn trai? Bạn gái?
- Gợi mở cho trẻ giới thiệu về bản thân: họ tên,
tuổi, sở thích giới tính?
- Giáo dục trẻ: Biết giữ gìn vệ sinh cơ thể sạch
sẽ, thực hiện tốt các biện pháp phòng chống
dịch bệnh.
* Chơi tự do.
Cô chú ý bao quát giúp trẻ chơi.
3. Hoạt động chiều.
*Trò chơi: Bóng tròn to.
- Cô nhắc lại cách chơi, luật chơi.
- Tổ chức cho trẻ chơi 2- 3 lần.
* Trò chuyện về ngày sinh nhật bé
- 15 -

- Trẻ trò chuyện
cùng cô.
- Trẻ trả lời.

- Trẻ nghe cô giáo
dục.
- Trẻ chơi.

- Trẻ chơi.

- Trẻ chú ý.
- Trẻ trả lời.

- Trẻ bày tỏ cảm
xúc.

- Trẻ hát chúc mừng
sinh nhật.

- Cô mang bánh Gato – Mở nhạc Happy
Birdthday
- Chúc mừng Sinh nhật bạn,.. bạn nào?
- Tại sao con biết đó là sinh nhật bạn….?
- Sinh nhật là kỉ niệm ngày mà mẹ sinh chúng
mình ra đời đấy!
- B nói lại cho các bạn biết con sinh nhật vào
ngày bao nhiêu?
- Con mong muốn hay thích điều gì trong ngày
SN?
- Thế còn các con? Con sinh nhật ngày nào?
- Con cảm thấy ngày sinh nhật của mình thế
nào?
- Mỗi bạn đều có 1 sinh nhật hàng năm, ngày
Sinh nhật là bắt đầu sang 1 tuổi mới.
- Và đây là những kỉ niệm về ngày sinh nhật
của bạn B này!
( Cô cho trẻ xem hình ảnh về ngày sinh nhật)
=> Cô tóm tắt và giáo dục lễ giáo cho trẻ.
* Bình cờ cuối ngày

- Trẻ trả lời.

- Trẻ bày tỏ cảm
xúc.

* Đánh giá trẻ hằng ngày:

................................................................................................................................
...............................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................

Thứ 4 ngày 13 tháng 10 năm 2021.

I/ MỤC ĐÍCH :
* Trẻ biết vẽ trang trí thêm cho áo của bạn trai và váy bạn gái.
- Biết đeo khẩu trang khi đi ra ngoài, sát khuẩn tay, không tiếp xúc gần mọi
người để phòng chống dịch bệnh covid 19.
- Biết hát theo, nhớ tên 1 số bài hát trong chủ đề.
* Rèn kĩ năng ngồi học đúng tư thế, tô màu cầm bút đúng cách.
- Kỹ năng phòng bệnh mọi lúc mọi nơi.
- Kỹ năng hát tự tin mạnh dạn, bày tỏ cảm xúc.
* Biết giữ gìn sản phẩm và nhận xét bài của mình và của bạn.
- Có ý thức thực hiện tốt các biện pháp phòng chống dịch bệnh.
- Chú ý nghe và cảm nhận âm nhạc qua các bài hát.
II/ CHUẨN BỊ:
- 16 -

- Tranh mẫu của cô, vở tạo hình, bút chì sáp màu cho cô và trẻ, hình ảnh tuyên
truyền phòng chống dịch bệnh covid 19, các bài hát trong chủ đề.
III/ TIẾN HÀNH :
HOẠT ĐỘNG CỦA CÔ
HOẠT ĐỘNG Bổ
CỦA TRẺ
sung
1/ Hoạt động học:
*Tạo hình: Trang trí áo bé trai, váy bé gái.
.
a. Gây hứng thú: Cô cà trẻ cùng đọc bài thơ: Bạn
mới.
- Trẻ đọc theo
- Trò chuyện về chủ đề.
cô.
- Giới thiệu tranh mẫu, trẻ quan sát và nhận xét.
+ Các con có biết đây là tranh vẽ gì?
- áo bạn trai và
+ Bức tranh còn thiếu gì?
váy bạn gái?
b. Vào bài:
- Cô hướng dẫn trẻ cách cầm bút vẽ trang trí cho áo - Trẻ quan sát.
và váy của bạn.
- Hỏi trẻ đàm thoại cùng trẻ.
- Tô màu như thế nào cho đẹp? Cầm bút như thế
nào?
- Trẻ trả lời theo
- Cô cho trẻ thực hiện: Quan sát, sửa sai tư thế cầm ý hiểu của trẻ.
bút, tô màu, tư thế ngồi. Gợi mở giúp trẻ hoàn thành - Trẻ thực hiện.
tác phẩm của mình.
C. Kết thúc :
- Trẻ nhận xét.
- Nhận xét - đánh giá sản phẩm:
- Trẻ treo tranh, tự nhận xét sản phẩm của bạn, của
mình.
- Cô nhận xét chung, tuyên dương trẻ.
- Trẻ chơi.
2/ Hoạt động ngoài trời:
*Hoạt động có mục đích: Trò chuyện: Nhắc trẻ
đeo khẩu trang, sát khuẩn tay thường xuyên,
- Trẻ trò chuyện
không tiếp xúc gần mọi người.
cùng cô.
- Cô và trẻ cùng trò chuyện về thời tiết, chủ đề đang
học.
- Trò chuyện: Nhắc trẻ đeo khẩu trang, sát khuẩn
tay thường xuyên, không tiếp xúc gần mọi người.
- Cô hướng dẫn trẻ cách đeo khẩu trang đúng cách,
cách rửa tay hoặc sát khuẩn tay.
- Lưu ý không tập trung tụ tập tiếp xúc gần nơi
đông người, thực hiện tốt biện pháp 5K.
- Trẻ chơi đoàn
- Cô cho trẻ thực hành đeo khẩu trang, hướng dẫn
kết cùng bạn.
trẻ cách làm nếu trẻ lúng túng hoặc làm chưa đúng.
*Trò chơi: Mèo đuổi chuột.
- Cô nêu tên, cách chơi, luật chơi.
- Trẻ trò chuyện
- Tổ chức cho trẻ chơi 3 – 4 lần.
cùng cô.
*Chơi tự do:Trẻ chơi với những đồ chơi trên sân
- 17 -

trường.
3/ Hoạt động chiều:
*Trò chơi: Ai thông minh.
- Cô nhắc lại cách chơi, luật chơi.
- Tổ chức cho trẻ chơi 2- 3 lần.
- * Nghe các bài hát trong chủ đề: Mời bạn ăn,
Chân nào khỏe hơn, hãy xoay nào, chơi ngón tay.
- Cô hỏi trẻ tên chủ đề đang học, hỏi trẻ những bài
hát liên quan đến chủ đề mà trẻ biết.
- Cho trẻ nghe các bài hát trong chủ đề và hát cùng
cô.
- Giáo dục khuyến khích trẻ nghe, cảm nhận và hát
theo.
* Bình cờ cuối ngày

- Trẻ chơi.

- Trẻ chú ý nghe

* Đánh giá trẻ hằng ngày:

................................................................................................................................
...............................................................................................................................
................................................................................................................................
...............................................................................................................................

Thứ 5 ngày 14 tháng 10 năm 2021.

I/ MỤC ĐÍCH:
* Trẻ nhớ tên bài thơ hiểu nội dung bài thơ 1 cách đơn giản.
- Biết làm đồ chơi bằng đất nặn theo ý tưởng của trẻ.
- Biết hoàn thành yêu cầu của cô giáo
* Rèn kỹ năng đọc diễn cảm theo cô.
- Rèn cho trẻ các kỹ năng nặn.
- Kỹ năng cầm bút ngồi học đúng tư thế.
* Giáo dục trẻ giữ gìn vệ sinh cơ thể sạch sẽ, ăn uống khoa học vệ sinh.
- Yêu quí sản phẩm lao động của mình và các bạn.
- Có ý thức gìn gìn sách vở.
II/ CHUẨN BỊ:
- Tranh minh họa bài thơ.
- Đất nặn.
- Vở chữ cái, bút chì, sáp màu.
III/T...
 
Gửi ý kiến