Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 4. My classroom

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Văn Khuê
Ngày gửi: 21h:44' 26-11-2011
Dung lượng: 4.0 MB
Số lượt tải: 26
Số lượt thích: 0 người
Long Dinh Primary School
Teacher : Nguyen Thi Thanh Thuy
Class : 5/3

welcome to all the teachers
to our class
Check the old lesson
Thursday, October 20th ,2011
Unit 4: My Classroom Section A Lesson 1: A (1,2,3)
1. Look, listen and repeat
Thursday, October 20th ,2011
- a pencil box
- a notebook
- a school bag
- a pencil
pencils
pencil boxes
notebooks
school bags
- on the wall
Unit 4: My Classroom Section A Lesson 1: A (1,2,3)
Vocabulary
- a map
maps
- a pencil box
- a notebook
- a school bag
- a pencil
pencils
pencil boxes
notebooks
school bags
- on the wall
1. Look, listen and repeat
Thursday, October 20th ,2011
Unit 4: My Classroom Section A Lesson 1: A (1,2,3)
Vocabulary
- a map
maps
: bản đồ
: cặp sách
: hộp bút chì
: trên tường
: vở
: bút chì
- Those are notebooks.
- These are pencils.
They are in the pencil box.
They are on the table.
1. Look, listen and repeat
Thursday, October 20th ,2011
Unit 4: My Classroom Section A Lesson 1: A (1,2,3)
Model sentence:
These are_______.
They are_______________.
Those are____________.
They are____________.
pencils
in the pencil box
on the table
school bags
2. Look and say
Thursday, October 20th ,2011
Unit 4: My Classroom Section A Lesson 1: A (1,2,3)
EXERCISE 2/ P32
Let’s match:
1. This is an eraser.
2. Those are rulers.
3. These are pencils.
4. That is a pen.
a
d
c
b
These are maps.
They are on the wall.
Those are pencils.
They are on the table.
3. Let’s talk
Thursday, October 20th ,2011
Unit 4: My Classroom Section A Lesson 1: A (1,2,3)
- Learn new words and structures by heart.
- Do exercises 1,3 and 4 in the workbook.
- Prepare A(4,5,6,7).
Homework
Thanks for your attention
Good bye
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác