lop 5 luyện từ và câu tuần 7

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hoàng Anh
Ngày gửi: 21h:43' 03-01-2022
Dung lượng: 5.2 MB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hoàng Anh
Ngày gửi: 21h:43' 03-01-2022
Dung lượng: 5.2 MB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
MỤC TIÊU
- Nhận biết được từ mang nghĩa gốc, từ mang nghĩa chuyển trong các câu văn có dùng từ nhiều nghĩa( BT1, mục III); tìm được ví dụ về sự chuyển nghĩa chỉ bộ phận cơ thể người và động vật (BT2).
- Hiểu nghĩa từ thiên nhiên (BT1); nắm được một số từ ngữ chỉ sự vật, hiện tựơng thiên nhiên trong một số thành ngữ, tục ngữ (BT2).
PHẦN 1: LUYỆN TẬP TỪ
NHIỀU NGHĨA (tr 73)
PHẦN 2: MỞ RỘNG VỐN TỪ: THIÊN NHIÊN ( tr 78)
Thế nào là từ nhiều nghĩa?
Luyện từ và câu
1. Từ nhiều nghĩa là từ có một nghĩa gốc và một hay một số nghĩa chuyển. Các nghĩa của từ nhiều nghĩa bao giờ cũng có mối liên hệ với nhau.
lưỡi dao, lưỡi lê, lưỡi kiếm, lưỡi liềm,
lưỡi hái, lưỡi cày, lưỡi búa, lưỡi rìu…
Lưỡi:
2. Tìm nghĩa chuyển của các từ: Lưỡi, miệng.
miệng ly, miệng chén, miệng bình,
miệng túi, miệng hố, miệng núi lửa…
Miệng:
KIỂM TRA BÀI CŨ.
(1) Bé chạy lon ton trên sân.
(2) Tàu chay băng băng trên đường ray.
(3) Đồng hồ chạy đúng giờ.
(4) Dân làng khẩn trương chạy lũ.
Hoạt động của máy móc.
b) Khẩn trương tránh những điều không may sắp đến.
c) Sự di chuyển nhanh của những phương tiện giao thông.
d)Sự di chuyển nhanh bằng chân.
Bài 1: Tìm ở cột B lời giải nghĩa thích hợp cho từ “chạy” trong mỗi câu ở cột A:
A B
Luyện từ và câu
PHẦN 1: Luyện tập về từ nhiều nghĩa(tr 73)
Luyện từ và câu: Luyện tập về từ nhiều nghĩa
Bài 2: Dòng nào dưới đây nêu đúng nét nghĩa chung của từ chạy có trong tất cả các câu trên?
a) Sự di chuyển.
b) Sự vận động nhanh.
c) Di chuyển bằng chân.
Bài 3: Từ ăn trong câu nào dưới đây được dùng với nghĩa gốc?
a) Bác Lê lội ruộng nhiều nên bị nước ăn chân.
b) Cứ chiều chiều, Vũ lại nghe tiếng còi tàu vào cảng ăn than.
c) Hôm nào cũng vậy, cả gia đình tôi cùng ăn bữa cơm tối rất vui vẻ.
Luyện từ và câu
Luyện tập về từ nhiều nghĩa
Bài 3: HS LÀM Ở NHÀ: Từ ăn trong câu nào dưới đây được dùng với nghĩa gốc?
a) Bác Lê lội ruộng nhiều nên bị nước ăn chân.
Luyện từ và câu
Luyện tập về từ nhiều nghĩa
b) Cứ chiều chiều, Vũ lại nghe tiếng còi tàu vào cảng ăn than.
Luyện từ và câu: Luyện tập về từ nhiều nghĩa
Từ ăn trong câu nào dưới đây được dùng với nghĩa gốc?
Từ ăn trong câu nào dưới đây được dùng với nghĩa gốc?
c) Hôm nào cũng vậy, cả gia đình tôi cùng ăn bữa cơm tối rất vui vẻ.
Luyện từ và câu: Luyện tập về từ nhiều nghĩa
a) Bác Lê lội ruộng nhiều nên bị nước ăn chân.
b) Cứ chiều chiều, Vũ lại nghe tiếng còi tàu vào cảng ăn than.
c) Hôm nào cũng vậy, cả gia đình tôi cùng ăn bữa cơm tối rất vui vẻ.
Nghĩa gốc
Từ ăn trong câu nào dưới đây được dùng với nghĩa gốc?
Luyện từ và câu
Luyện tập về từ nhiều nghĩa
Bài 4: Chọn một trong hai từ dưới đây và đặt câu để phân biệt các nghĩa của từ ấy.
a. Đi
Nghĩa 1: tự di chuyển bằng bàn chân.
Nghĩa 2: mang (xỏ) vào chân hoặc tay để che giữ.
b. Đứng
Nghĩa 1: ở tư thế thẳng, chân đặt trên mặt nền.
Nghĩa 2: ngừng chuyển động.
Luyện từ và câu
Luyện tập về từ nhiều nghĩa
Bài 4: Chọn một trong hai từ dưới đây để phân biệt các nghĩa của từ ấy:
a. Đi
- Nghĩa 1: tự di chuyển bằng bàn chân.
- Nghĩa 2: mang (xỏ) vào chân hoặc tay để che, giữ.
Ví dụ: Bé Hà đang đi vào lớp.
Ví dụ: Giờ học thể dục, các bạn đều đi giày ba-ta.
b. Đứng
- Nghĩa 1: ở tư thế thân thẳng, chân đặt trên mặt nền.
Ví dụ: Chú bộ đội đứng gác.
- Nghĩa 2: ngừng chuyển động.
Ví dụ: Hôm nay, trời đứng gió.
Luyện từ và câu
Luyện tập về từ nhiều nghĩa
Đặt câu để phân biệt từ đi
Bố em đi bộ tập thể dục. (nghĩa 1)
Bé Thơ đang tập đi. (nghĩa 1)
Nga đi đôi giày màu đỏ. (nghĩa 2)
Ông em đi rất chậm. (nghĩa 1)
Bạn Nam đi đôi giày đẹp quá! (nghĩa 2)
Trời lạnh, mẹ đi tất cho ấm chân. (nghĩa 2)
Em đi đôi găng tay để làm vệ sinh. (nghĩa 2)
Bài 4:
Luyện từ và câu
Luyện tập về từ nhiều nghĩa
Đặt câu để phân biệt từ đứng
Em đứng đợi mẹ trước cổng trường. (nghĩa 1)
Trời đứng gió. (nghĩa 2)
Kim giờ chiếc đồng hồ lại đứng rồi ! (nghĩa 2)
Mặt trời đứng bóng. (nghĩa 2)
Giờ chào cờ, chúng em đứng nghiêm. (nghĩa 1)
Chú bộ đội đứng gác. (nghĩa 1)
Bài 4:
Luyện từ và câu
Luyện tập về từ nhiều nghĩa
Bài 1/78: Dòng nào dưới đây giải thích đúng nghĩa từ thiên nhiên?
a. Tất cả những gì do con người tạo ra.
b. Tất cả những gì không do con người tạo ra.
c. Tất cả mọi thứ tồn tại xung quanh con người.
PHẦN 2: Mở rộng vốn từ : Thiên nhiên ( tr 78)
Luyện từ và câu
lốc nước
Bài 2/ 78:Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ các sự vật hiện tượng trong thiên nhiên:
a) Lên thác xuống ghềnh.
b) Góp gió thành bão.
c)Nước chảy đá mòn.
d)Khoai đất lạ, mạ đất quen.
Mở rộng vốn từ : Thiên nhiên
Luyện từ và câu
BÀI 2/78 a) Lên thác xuống ghềnh: Gặp nhiều gian nan ,vất vả trong cuộc sống.
b) Góp gió thành bão:Tích tụ lâu nhiều cái nhỏ sẽ thành cái lớn,thành sức mạnh lớn.Đoàn kết tạo nên sức mạnh.
c) Qua sông phải luỵ đò: Muốn được việc phải nhờ người có khả năng giải quyết.
d) Khoai đất lạ,mạ đất quen: Khoai trồng nơi đất mới,đất lạ thì tốt;mạ trồng nơi đất quen thì tốt.Khoai, mạ là những sự vật vốn có trrong thiên nhiên (không phải nhân tạo)
Thác Y- a- ly - KonTum
Thác Cam Ly- Đà Lạt
Thác Easô- Cao Bằng
Thác Gia Long-Đăk lăc
-Thác (chỉ dòng nước chảy vượt qua một vách đá cao nằm chắn ngang dòng sông )
Ghềnh Đá Đĩa - Phú Yên
- Ghềnh (chỗ lòng sông bị thu nhỏ và nông có đá lởm chởm nằm chắn ngang làm dòng nước dồn lại và chảy xiết.
a) .thác..ghềnh.
b) .gió..bão.
c) Nước.đá.
d) Khoai đất.mạ đất..
Cùng suy nghĩ?
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Thiên nhiên
Những sự vật này không do con người tạo nên.
* Thiên nhiên:Tổng thể những gì tồn tại xung quanh con người mà không phải do con người tạo nên.
Bài 3/ 78Tìm những từ ngữ miêu tả Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được.
a) Tả chiều rộng. M: bao la
b) Tả chiều dài( xa). M: tít tắp
không gian.
c) Tả chiều cao. M: cao vút
d) Tả chiều sâu. M: hun hút
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Thiên nhiên
Bài 3/78 Những từ ngữ miêu tả không gian:
a) Tả chiều rộng: bao la, mênh mông, bát ngát, rộng lớn, thênh thang....
b) Tả chiều dài: tít tắp, xa tít, xa lắc xa lơ, dài dằng dặc, dài thườn thượt...
c) Tả chiều cao: cao vút, cao ngất, cao vời vợi, cao chót vót...
d) Tả chiều sâu: hun hút, thăm thẳm, sâu hoắm....
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Thiên nhiên
* Hãy đặt câu với một trong các từ vừa tìm được.
a) Tả chiều rộng: bao la,
b) Tả chiều dài: tít tắp
c) Tả chiều cao: cao vút
d) Tả chiều sâu: hun hút
Bài 4/78:Tìm những từ ngữ miêu tả sóng nước. Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được.
a) Tả tiếng sóng. M: ì ầm
b) Tả làn sóng nhẹ M: lăn tăn
c) Tả đợt sóng mạnh. M: cuồn cuộn
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Thiên nhiên
Bài 4: Những từ ngữ miêu tả sóng nước:
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Thiên nhiên
a) Tả tiếng sóng: ì ầm ;
ầm ầm, rì rào, ì oạp...
b) Tả làn sóng nhẹ : Lăn tăn,
dập dềnh, lững lờ, trườn lên, bò lên, ...
c) Tả đợt sóng mạnh : Cuồn cuộn,
trào dâng, điên cuồng, dữ dội...
* Hãy đặt câu với một trong các từ vừa tìm được.
Bãi biển Lăng Cô
Bãi biển Lăng Cô
Bãi biển Thiên Cầm
Cảnh biển khi động đất
Chúc các em học tốt
- Nhận biết được từ mang nghĩa gốc, từ mang nghĩa chuyển trong các câu văn có dùng từ nhiều nghĩa( BT1, mục III); tìm được ví dụ về sự chuyển nghĩa chỉ bộ phận cơ thể người và động vật (BT2).
- Hiểu nghĩa từ thiên nhiên (BT1); nắm được một số từ ngữ chỉ sự vật, hiện tựơng thiên nhiên trong một số thành ngữ, tục ngữ (BT2).
PHẦN 1: LUYỆN TẬP TỪ
NHIỀU NGHĨA (tr 73)
PHẦN 2: MỞ RỘNG VỐN TỪ: THIÊN NHIÊN ( tr 78)
Thế nào là từ nhiều nghĩa?
Luyện từ và câu
1. Từ nhiều nghĩa là từ có một nghĩa gốc và một hay một số nghĩa chuyển. Các nghĩa của từ nhiều nghĩa bao giờ cũng có mối liên hệ với nhau.
lưỡi dao, lưỡi lê, lưỡi kiếm, lưỡi liềm,
lưỡi hái, lưỡi cày, lưỡi búa, lưỡi rìu…
Lưỡi:
2. Tìm nghĩa chuyển của các từ: Lưỡi, miệng.
miệng ly, miệng chén, miệng bình,
miệng túi, miệng hố, miệng núi lửa…
Miệng:
KIỂM TRA BÀI CŨ.
(1) Bé chạy lon ton trên sân.
(2) Tàu chay băng băng trên đường ray.
(3) Đồng hồ chạy đúng giờ.
(4) Dân làng khẩn trương chạy lũ.
Hoạt động của máy móc.
b) Khẩn trương tránh những điều không may sắp đến.
c) Sự di chuyển nhanh của những phương tiện giao thông.
d)Sự di chuyển nhanh bằng chân.
Bài 1: Tìm ở cột B lời giải nghĩa thích hợp cho từ “chạy” trong mỗi câu ở cột A:
A B
Luyện từ và câu
PHẦN 1: Luyện tập về từ nhiều nghĩa(tr 73)
Luyện từ và câu: Luyện tập về từ nhiều nghĩa
Bài 2: Dòng nào dưới đây nêu đúng nét nghĩa chung của từ chạy có trong tất cả các câu trên?
a) Sự di chuyển.
b) Sự vận động nhanh.
c) Di chuyển bằng chân.
Bài 3: Từ ăn trong câu nào dưới đây được dùng với nghĩa gốc?
a) Bác Lê lội ruộng nhiều nên bị nước ăn chân.
b) Cứ chiều chiều, Vũ lại nghe tiếng còi tàu vào cảng ăn than.
c) Hôm nào cũng vậy, cả gia đình tôi cùng ăn bữa cơm tối rất vui vẻ.
Luyện từ và câu
Luyện tập về từ nhiều nghĩa
Bài 3: HS LÀM Ở NHÀ: Từ ăn trong câu nào dưới đây được dùng với nghĩa gốc?
a) Bác Lê lội ruộng nhiều nên bị nước ăn chân.
Luyện từ và câu
Luyện tập về từ nhiều nghĩa
b) Cứ chiều chiều, Vũ lại nghe tiếng còi tàu vào cảng ăn than.
Luyện từ và câu: Luyện tập về từ nhiều nghĩa
Từ ăn trong câu nào dưới đây được dùng với nghĩa gốc?
Từ ăn trong câu nào dưới đây được dùng với nghĩa gốc?
c) Hôm nào cũng vậy, cả gia đình tôi cùng ăn bữa cơm tối rất vui vẻ.
Luyện từ và câu: Luyện tập về từ nhiều nghĩa
a) Bác Lê lội ruộng nhiều nên bị nước ăn chân.
b) Cứ chiều chiều, Vũ lại nghe tiếng còi tàu vào cảng ăn than.
c) Hôm nào cũng vậy, cả gia đình tôi cùng ăn bữa cơm tối rất vui vẻ.
Nghĩa gốc
Từ ăn trong câu nào dưới đây được dùng với nghĩa gốc?
Luyện từ và câu
Luyện tập về từ nhiều nghĩa
Bài 4: Chọn một trong hai từ dưới đây và đặt câu để phân biệt các nghĩa của từ ấy.
a. Đi
Nghĩa 1: tự di chuyển bằng bàn chân.
Nghĩa 2: mang (xỏ) vào chân hoặc tay để che giữ.
b. Đứng
Nghĩa 1: ở tư thế thẳng, chân đặt trên mặt nền.
Nghĩa 2: ngừng chuyển động.
Luyện từ và câu
Luyện tập về từ nhiều nghĩa
Bài 4: Chọn một trong hai từ dưới đây để phân biệt các nghĩa của từ ấy:
a. Đi
- Nghĩa 1: tự di chuyển bằng bàn chân.
- Nghĩa 2: mang (xỏ) vào chân hoặc tay để che, giữ.
Ví dụ: Bé Hà đang đi vào lớp.
Ví dụ: Giờ học thể dục, các bạn đều đi giày ba-ta.
b. Đứng
- Nghĩa 1: ở tư thế thân thẳng, chân đặt trên mặt nền.
Ví dụ: Chú bộ đội đứng gác.
- Nghĩa 2: ngừng chuyển động.
Ví dụ: Hôm nay, trời đứng gió.
Luyện từ và câu
Luyện tập về từ nhiều nghĩa
Đặt câu để phân biệt từ đi
Bố em đi bộ tập thể dục. (nghĩa 1)
Bé Thơ đang tập đi. (nghĩa 1)
Nga đi đôi giày màu đỏ. (nghĩa 2)
Ông em đi rất chậm. (nghĩa 1)
Bạn Nam đi đôi giày đẹp quá! (nghĩa 2)
Trời lạnh, mẹ đi tất cho ấm chân. (nghĩa 2)
Em đi đôi găng tay để làm vệ sinh. (nghĩa 2)
Bài 4:
Luyện từ và câu
Luyện tập về từ nhiều nghĩa
Đặt câu để phân biệt từ đứng
Em đứng đợi mẹ trước cổng trường. (nghĩa 1)
Trời đứng gió. (nghĩa 2)
Kim giờ chiếc đồng hồ lại đứng rồi ! (nghĩa 2)
Mặt trời đứng bóng. (nghĩa 2)
Giờ chào cờ, chúng em đứng nghiêm. (nghĩa 1)
Chú bộ đội đứng gác. (nghĩa 1)
Bài 4:
Luyện từ và câu
Luyện tập về từ nhiều nghĩa
Bài 1/78: Dòng nào dưới đây giải thích đúng nghĩa từ thiên nhiên?
a. Tất cả những gì do con người tạo ra.
b. Tất cả những gì không do con người tạo ra.
c. Tất cả mọi thứ tồn tại xung quanh con người.
PHẦN 2: Mở rộng vốn từ : Thiên nhiên ( tr 78)
Luyện từ và câu
lốc nước
Bài 2/ 78:Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ các sự vật hiện tượng trong thiên nhiên:
a) Lên thác xuống ghềnh.
b) Góp gió thành bão.
c)Nước chảy đá mòn.
d)Khoai đất lạ, mạ đất quen.
Mở rộng vốn từ : Thiên nhiên
Luyện từ và câu
BÀI 2/78 a) Lên thác xuống ghềnh: Gặp nhiều gian nan ,vất vả trong cuộc sống.
b) Góp gió thành bão:Tích tụ lâu nhiều cái nhỏ sẽ thành cái lớn,thành sức mạnh lớn.Đoàn kết tạo nên sức mạnh.
c) Qua sông phải luỵ đò: Muốn được việc phải nhờ người có khả năng giải quyết.
d) Khoai đất lạ,mạ đất quen: Khoai trồng nơi đất mới,đất lạ thì tốt;mạ trồng nơi đất quen thì tốt.Khoai, mạ là những sự vật vốn có trrong thiên nhiên (không phải nhân tạo)
Thác Y- a- ly - KonTum
Thác Cam Ly- Đà Lạt
Thác Easô- Cao Bằng
Thác Gia Long-Đăk lăc
-Thác (chỉ dòng nước chảy vượt qua một vách đá cao nằm chắn ngang dòng sông )
Ghềnh Đá Đĩa - Phú Yên
- Ghềnh (chỗ lòng sông bị thu nhỏ và nông có đá lởm chởm nằm chắn ngang làm dòng nước dồn lại và chảy xiết.
a) .thác..ghềnh.
b) .gió..bão.
c) Nước.đá.
d) Khoai đất.mạ đất..
Cùng suy nghĩ?
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Thiên nhiên
Những sự vật này không do con người tạo nên.
* Thiên nhiên:Tổng thể những gì tồn tại xung quanh con người mà không phải do con người tạo nên.
Bài 3/ 78Tìm những từ ngữ miêu tả Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được.
a) Tả chiều rộng. M: bao la
b) Tả chiều dài( xa). M: tít tắp
không gian.
c) Tả chiều cao. M: cao vút
d) Tả chiều sâu. M: hun hút
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Thiên nhiên
Bài 3/78 Những từ ngữ miêu tả không gian:
a) Tả chiều rộng: bao la, mênh mông, bát ngát, rộng lớn, thênh thang....
b) Tả chiều dài: tít tắp, xa tít, xa lắc xa lơ, dài dằng dặc, dài thườn thượt...
c) Tả chiều cao: cao vút, cao ngất, cao vời vợi, cao chót vót...
d) Tả chiều sâu: hun hút, thăm thẳm, sâu hoắm....
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Thiên nhiên
* Hãy đặt câu với một trong các từ vừa tìm được.
a) Tả chiều rộng: bao la,
b) Tả chiều dài: tít tắp
c) Tả chiều cao: cao vút
d) Tả chiều sâu: hun hút
Bài 4/78:Tìm những từ ngữ miêu tả sóng nước. Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được.
a) Tả tiếng sóng. M: ì ầm
b) Tả làn sóng nhẹ M: lăn tăn
c) Tả đợt sóng mạnh. M: cuồn cuộn
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Thiên nhiên
Bài 4: Những từ ngữ miêu tả sóng nước:
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Thiên nhiên
a) Tả tiếng sóng: ì ầm ;
ầm ầm, rì rào, ì oạp...
b) Tả làn sóng nhẹ : Lăn tăn,
dập dềnh, lững lờ, trườn lên, bò lên, ...
c) Tả đợt sóng mạnh : Cuồn cuộn,
trào dâng, điên cuồng, dữ dội...
* Hãy đặt câu với một trong các từ vừa tìm được.
Bãi biển Lăng Cô
Bãi biển Lăng Cô
Bãi biển Thiên Cầm
Cảnh biển khi động đất
Chúc các em học tốt
 







Các ý kiến mới nhất