lop 5 viết các số đo độ dài.dưới dạng số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hoàng Anh
Ngày gửi: 21h:38' 03-01-2022
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hoàng Anh
Ngày gửi: 21h:38' 03-01-2022
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
MỤC TIÊU
- Biết viết số đo độ dài dưới dạng số thập phân. ( Làm các bài 1 trang 45 HS học tốt làm hết các bài tập)
-Biết viết số đo khối lượng dưới dạng số thập phân ( Làm các bài1 trang 46)
- Biết viết số đo diện tích dưới dạng số thập phân. Làm bài 1 trang 47
Toán
PHẦN THỨ NHẤT
LUYỆN TẬP
(Trang 45)
Thứ tư ngày 5 tháng 1 năm 2022
Bài 1. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 35m 23cm = . . m
b) 51dm 3cm = . dm
c) 14m 7cm = . . m
35,23
51,3
14,07
SÁCH/Trang 45
tấn
tạ
yến
kg
hg
dag
g
Bảng đơn vị đo khối lượng
Lớn hơn kg
Nhỏ hơn kg
PHẦN THỨ HAI
VIẾT CÁC SỐ ĐO KHỐI LƯỢNG DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN
= 5
Cách làm : 5
= 5, 132
tấn
tấn
tấn
132 kg
Viết các số đo khối lượng dưới dạng số thập phân
Ví dụ 1 :
Viết số đo thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
5
Vậy : 5 tấn 132 kg = 5 , 132 tấn
Ví dụ 2 :
= 5
Viết số đo thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
5 tấn 32 kg = . . . tấn
Cách làm : 5 tấn 32 kg
= 5, 032 tấn
tấn
tấn
tấn
132 kg = . . .
Viết các số đo khối lượng dưới dạng số thập phân
Ví dụ 2 :
= 5
Viết số đo thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
5 tấn 32 kg = . . . tấn
5 tấn 32 kg
1
tấn
= 5,
32
0
0
0
0
3
tấn
2
Bài 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm :
a) 4 tấn 562 kg = . . . tấn
Thực hành
= 4
4 tấn 562 kg
= 4,562 tấn
tấn
Bài 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm :
b) 3 tấn 14 kg = . . . tấn
c) 12 tấn 6 kg = . . . tấn
= 3
3 tấn 14 kg
= 3,014 tấn
tấn
= 12
12 tấn 6 kg
= 12,006 tấn
tấn
b) 3 tấn 14 kg = . . . tấn
c) 12 tấn 6 kg = . . . tấn
Bài 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm :
d) 500 kg = . . . tấn
500 kg =
tấn
= 0,500 tấn
= 0,5 tấn
0
5
0
kg
kg
yến
tạ
tấn
= 0,5 tấn
mm2
cm2
dm2
m2
dam2
hm2
km2
Bảng đơn vị đo diện tích
PHẦN THỨ BA
VIẾT CÁC SỐ ĐO DIỆN TÍCH DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN
Ví dụ 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
3m2 5dm2 = ........ m2
Cách làm:
Vậy :
3,05m2
3m2 5dm2
=
3,05m2
=
3
m2
=
3m2 5dm2
3m2 5 dm2 = ................ m2
3,05
Ta có cách làm khác:
b) Ví dụ 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
42dm2 = ........ m2
Cách làm:
Vậy :
m2
=
0,42m2
=
42dm2
0,42m2
42dm2
=
42 dm2 = .......... m2
0,42
Ta có cách làm khác:
Bài 1:
a) 56dm2 = ........ m2
b) 17dm2 23cm2 = ........ dm2
c) 23cm2 = ........ dm2
d) 2cm2 5mm2 = ........ cm2
0,56
17,23
0,23
2,05
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
DẶN DÒ:
Các em ở nhà làm các bài tập
BT 2,3,4 trang 45 phần luyện tập.
BT 2,3 trang 46
BT 2,3 trang 47
- Biết viết số đo độ dài dưới dạng số thập phân. ( Làm các bài 1 trang 45 HS học tốt làm hết các bài tập)
-Biết viết số đo khối lượng dưới dạng số thập phân ( Làm các bài1 trang 46)
- Biết viết số đo diện tích dưới dạng số thập phân. Làm bài 1 trang 47
Toán
PHẦN THỨ NHẤT
LUYỆN TẬP
(Trang 45)
Thứ tư ngày 5 tháng 1 năm 2022
Bài 1. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 35m 23cm = . . m
b) 51dm 3cm = . dm
c) 14m 7cm = . . m
35,23
51,3
14,07
SÁCH/Trang 45
tấn
tạ
yến
kg
hg
dag
g
Bảng đơn vị đo khối lượng
Lớn hơn kg
Nhỏ hơn kg
PHẦN THỨ HAI
VIẾT CÁC SỐ ĐO KHỐI LƯỢNG DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN
= 5
Cách làm : 5
= 5, 132
tấn
tấn
tấn
132 kg
Viết các số đo khối lượng dưới dạng số thập phân
Ví dụ 1 :
Viết số đo thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
5
Vậy : 5 tấn 132 kg = 5 , 132 tấn
Ví dụ 2 :
= 5
Viết số đo thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
5 tấn 32 kg = . . . tấn
Cách làm : 5 tấn 32 kg
= 5, 032 tấn
tấn
tấn
tấn
132 kg = . . .
Viết các số đo khối lượng dưới dạng số thập phân
Ví dụ 2 :
= 5
Viết số đo thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
5 tấn 32 kg = . . . tấn
5 tấn 32 kg
1
tấn
= 5,
32
0
0
0
0
3
tấn
2
Bài 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm :
a) 4 tấn 562 kg = . . . tấn
Thực hành
= 4
4 tấn 562 kg
= 4,562 tấn
tấn
Bài 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm :
b) 3 tấn 14 kg = . . . tấn
c) 12 tấn 6 kg = . . . tấn
= 3
3 tấn 14 kg
= 3,014 tấn
tấn
= 12
12 tấn 6 kg
= 12,006 tấn
tấn
b) 3 tấn 14 kg = . . . tấn
c) 12 tấn 6 kg = . . . tấn
Bài 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm :
d) 500 kg = . . . tấn
500 kg =
tấn
= 0,500 tấn
= 0,5 tấn
0
5
0
kg
kg
yến
tạ
tấn
= 0,5 tấn
mm2
cm2
dm2
m2
dam2
hm2
km2
Bảng đơn vị đo diện tích
PHẦN THỨ BA
VIẾT CÁC SỐ ĐO DIỆN TÍCH DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN
Ví dụ 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
3m2 5dm2 = ........ m2
Cách làm:
Vậy :
3,05m2
3m2 5dm2
=
3,05m2
=
3
m2
=
3m2 5dm2
3m2 5 dm2 = ................ m2
3,05
Ta có cách làm khác:
b) Ví dụ 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
42dm2 = ........ m2
Cách làm:
Vậy :
m2
=
0,42m2
=
42dm2
0,42m2
42dm2
=
42 dm2 = .......... m2
0,42
Ta có cách làm khác:
Bài 1:
a) 56dm2 = ........ m2
b) 17dm2 23cm2 = ........ dm2
c) 23cm2 = ........ dm2
d) 2cm2 5mm2 = ........ cm2
0,56
17,23
0,23
2,05
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
DẶN DÒ:
Các em ở nhà làm các bài tập
BT 2,3,4 trang 45 phần luyện tập.
BT 2,3 trang 46
BT 2,3 trang 47
 







Các ý kiến mới nhất