Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Lớp 6.

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Diệu Hằng
Ngày gửi: 12h:19' 03-02-2026
Dung lượng: 553.7 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích: 0 người
BÀI 7: THẾ GIỚI CỔ TÍCH
TIẾT:88: THỰC HÀNH TIẾNG VIỆT

I. NHẮC LẠI LÍ THUYẾT
1.Nghĩa của từ ngữ
Các cách giải nghĩa của từ ngữ.
* Để hiểu nghĩa của từ ngữ thông thường có thể dùng các cách sau:
- Cách 1: Tra từ điển.
- Cách 2: Dựa vào các yếu tố tạo nên từ ngữ đó để suy đoán nghĩa của nó.
Ví dụ: gia tài:
+ gia là nhà,
+ tài là của cải
gia tài: là của cải riêng của một người hay một gia đình.
* Để giải thích nghĩa của từ ngữ trong câu, đoạn văn, nên dựa vào các từ
ngữ xung quanh.
Ví dụ: (Xem bài tập 2, trang 30)

II. Thực hành
1. Nghĩa của từ:
Bài tập 1, trang 30:

 
STT
1
2
3
4
5

Yếu tố
Nghĩa của yếu Từ Hán Việt Nghĩa của từ
Hán Việt A tố Hán Việt A
(gia + A)
Hán Việt
(gia+A)
tiên
 
gia tiên
 
truyền
 
gia truyền
 
cảnh
 
gia cảnh
 
sản
 
gia sản
 
súc
 
gia súc
 

 
Yếu tố Nghĩa của yếu Từ Hán Việt Nghĩa của từ Hán Việt (gia+A)
STT Hán Việt tố Hán Việt A (gia+A)
A
1

tiên

trước,
sớm nhất...

gia tiên

2

truyền

trao,
chuyển giao...

gia truyền

3

cảnh

Hoàn cảnh của gia đình.

4

sản

5

súc

hiện trạng nhìn gia cảnh
thấy, tình cảnh
gia sản
của cải
các loại thú
nuôi như trâu,
bò, dê, chó...

Các loại thú nuôi như trâu, bò, dê, chó,...
trong gia đình.

gia súc

Tổ tiên của gia đình; những người thuộc
thế hệ đầu, qua đời đã lâu của gia đình.
Được chuyển giao, được truyền lại qua các
thế hệ trong gia đình.

Của cải, tài sản của gia đình.

Bài tập 2, trang 30:

Đoạn trích

Từ ngữ

Nghĩa của từ
ngữ

a. Thạch Sanh đã xả xác nó ra làm hai mảnh. Trăn tinh hiện nguyên hình là hiện nguyên
hình
một con trăn khổng lồ và để lại bên mình một bộ cung tên bằng vàng.

 

b. Hồn trăn tinh và đại bàng lang thang, một hôm gặp nhau bàn cách báo thù vu vạ
Thạch Sanh. Chúng vào kho của nhà vua ăn trộm của cải mang tới quăng ở
gốc đa để vu vạ cho Thạch Sanh. Thạch Sanh bị bắt hạ ngục.

 

c. Mọi người bấy giờ mới hiểu ra tất cả sự thật. Vua sai bắt giam hai mẹ con Lý rộng lượng
Thông lại giao cho Thạch Sanh xét xử. Chàng rộng lượng tha thứ cho chúng
về quê làm ăn.

 

d. Thạch Sanh xin nhà vua đừng động binh. Chàng một mình cầm cây đàn ra bủn rủn
trước quân giặc. Tiếng đàn của chàng vừa cất lẻn thì quân sĩ của mười tám
nước bủn rủn tay chân, không còn nghĩ gì được tới chuyện đánh nhau nữa.

 

Bài 2/tr 30: Suy đoán nghĩa của từ ngữ dựa vào các từ ngữ xung quanh.
Đoạn
Từ ngữ
Nghĩa của từ ngữ
trích
a
b

hiện nguyên hình Trở về hình dạng vốn có
vu vạ
rộng lượng

c
d

bủn rủn

Đổ tội cho người khác (tội mà người đó không
làm)
Tấm lòng rộng rãi, dễ tha thứ, cảm thông với
những tội lỗi, sai lầm... của người khác
Không thể cử động được do gân cốt như rã
rời ra

Bài tập 3, trang 31:

Stt
a
b
c
d

Từ ngữ
- khoẻ như voi:
- lân la:
- gạ:
Hí hửng:
Khôi ngô tuấn tú:
- bất hạnh:
- buồn rười rượi:

Nghĩa của từ ngữ
 
 
 
 

Stt Từ ngữ
a - khoẻ như voi:
- lân la:
- gạ:

Nghĩa của từ
- rất khoẻ, khoẻ khác thường.
 - từ từ đến gần, tiếp cận ai đó.
- chào mời, dụ dỗ làm việc gì đó.

b
c

Hí hửng:
vui mừng thái quá
Khôi ngô tuấn tú: diện mạo đẹp đẽ, sáng láng

d

- bất hạnh:
 
- buồn rười rượi:

- không may, gặp phải những rủi ro
khiến phải đau khổ.
- rất buồn, buồn lặng lẽ

2. Thành ngữ
Thành ngữ là cụm từ có cấu tạo cố định, biểu thị một ý hoàn chỉnh.
Bài tập 4, trang 32

- Niêu cơm Thạch Sanh: niêu cơm ăn không bao giờ hết, suy
rộng ra là nguồn cung cấp vô hạn.
- Hiền như cô Tấm (truyện Tấm Cám): rất hiền.
- Thạch Sùng còn thiếu mẻ kho (truyện Thạch Sùng): trên
đời khó có ai được hoàn toàn đầy đủ.
468x90
 
Gửi ý kiến