Tìm kiếm Bài giảng
lop 6 khtn ctst. ôn tập HKI

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hải Vân
Ngày gửi: 08h:31' 21-12-2021
Dung lượng: 198.2 KB
Số lượt tải: 425
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hải Vân
Ngày gửi: 08h:31' 21-12-2021
Dung lượng: 198.2 KB
Số lượt tải: 425
Số lượt thích:
1 người
(Vũ Thị Thúy)
Tiết 65
Ôn tập Học Kỳ I
NĂM HỌC: 2021-2022
Nội dung ôn tập
Phần mở đầu
Chủ đề 1: Các phép đo
Chủ đề 2: Các thể của chất
Chủ đề 4: Một số vật liệu, nhiên liệu, nguyên liệu, lương thực – thực phẩm…………..
Chủ đề 3: oxy gen và không khí
1. Phần mở đầu
Câu 1: Sự khác nhau cơ bản giữa các ngành khoa học Vật lí, Hóa học và Sinh học là:
Phương pháp nghiên cứu. C. Hình thức nghiên cứu.
Đối tượng nghiên cứu. B. Quá trình nghiên cứu.
Câu 2 Hành động nào sau đây không thực hiện đúng quy tắc an toàn trong phòng thực hành?
A. Làm thí nghiệm theo hướng dẫn của giáo viên.
B. Đeo găng tay khi làm thí nghiệm với hoá chất.
C. Làm theo các thí nghiệm xem trên internet.
D. Rửa sạch tay sau khi làm thí nghiệm.
Câu 3: Biển báo ở hình bên cho chúng ta biết điều gì?
A. Chất dễ cháy. B. Chất gây nổ
C. Chất ăn mòn. D. Phải đeo găng tay thường xuyên.
Câu 4: Khoa học tự nhiên nghiên cứu về lĩnh vực nào dưới đây?
A. Các sự vật, hiện tượng tự nhiên.
B. Các quy luật tự nhiên.
C. Những ảnh hưởng của tự nhiên đến con người và môi trường sống.
D. Tất cả các ý trên.
Chủ đề 1: Các phép đo
Câu 1: Khi đo độ dài một vật, người ta chọn thước đo:
A. Có GHĐ lớn hơn chiều dài cần đo và có ĐCNN thích hợp.
B. Có GHĐ lớn hơn chiều dài cần đo và không cần để ý đến ĐCNN của thước.
C. Thước đo nào cũng được.
D. Có GHĐ nhỏ hơn chiều dài cần đo vì có thể đo nhiều lần.
Câu 2: Dùng dụng cụ nào để đo thời gian?
A. Thước. B. Đồng hồ. C. Cân. D. lực kế.
Câu 3: Để kiểm tra nhiệt độ của các hành khách từ thành phố HCM ra Hà Nội người ta nên sử dụng nhiệt kế nào
A. Nhiệt kế y tế thủy ngân B.Nhiệt kế rượu
B. Nhiệt kế điện tử D. Nhiệt kế thủy ngân
Câu 4: 100g =……………..kg
A. 0,01. B. 1. C. 100. D. 0,1
Chủ đề 2: Các thể của chất
Câu 1. Đáp án nào sau đây gồm các vật thể
A. Cây bút, con bò, cây hoa lan. B. Cái bàn gỗ, sắt, nhôm.
C. Kẽm, muối ăn, sắt. D. Muối ăn, sắt, cái bàn.
Câu 2. Đáp án nào sau đay gồm các vật thể hữu sinh (vật sống)?
A. Cây mía, xe đạp. B. Cái bàn, lọ hoa.
C. Con mèo, cây mía. D. Máy quạt, cây hoa hồng.
Câu 3. Quá trình nào sau đây không thể hiện tính chất hóa học của chất?
A. Cơm để lâu trong không khí bị ôi, thiu.
B. Sắt để lâu trong không khí bị gỉ.
C. Nước để lâu trong không khí bị biên mất.
D. Đun nóng đường trên chảo quá nóng sinh ra chất có màu đen.
Câu 4. Sự ngưng tụ là sự chuyển thể..................sang thể...................
A. Lỏng, khí B. Khí, lỏng. C. Rắn, lỏng. D. lỏng , rắn.
Chủ đề 3: oxy gen và không khí
Câu 1. Oxygen có tính chất nào sau đây?
A. Ở điều kiện thường, oxygen là khí không màu, không mùi, không vị, ít tan trong nước, nặng hơn không khí, không duy trì sự cháy.
B. Ở điều kiện thường, oxygen là khí không màu, không mùi, không vị, ít tan trong nước, nặng hơn không khí, duy trì sự cháy và sự sống.
C. Ở điều kiện thường, oxygen là khí không màu, không mùi, không vị, ít tan trong nước, nhẹ hơn không khí, duy trì sự cháy và sự sống.
D. Ở điều kiện thường, oxygen là khí không màu, không mùi, không vị, tan nhiều trong nước, nặng hơn không khí, duy trì sự cháy và sự sống
Câu 2. Quá trình nào dưới đây không làm giảm lượng oxi trong không khí?
A. Sự hô hấp của con người B. Sự cháy của than, củi, bếp ga...
C. Sự quang hợp của cây xanh D. Sự hô hấp của động vật
Câu 3. Khi một can xăng bất cẩn bốc cháy, chọn giải pháp chữa cháy nào dưới đây không phù hợp ?
A. Phun nước C. Dùng bình chữa cháy gia đình để phun vào
B. Dùng cát đổ trùm lên. D. Dùng chiếc chăn khô đắp lên.
Câu 4. Thành phần không khí gồm:
A.21% Nitrogen, 78% Oxygen, 1% là các khí khác.
B.78% Nitrogen, 21% Oxygen, 1% các khí khác.
C. 21% Nitrogen, 78% Oxygen, 1% các khí khác.
D. 100% Oxygen .
Câu 5. Thành phẩn nào của không khí là nguyên nhân chủ yếu gây ra hiệu ứng nhà kính?
A. Oxygen. B. Hidrogen.
C. Carbon dioxide. D. Nitrogen.
Câu 6. Nguyên nhân nào sau đây không gây ô nhiễm không khí?
A. Cháy rừng
B. Khí thải do sản xuất công nghiệp, do hoạt động của phương tiện giao thông
C. Hoạt động của núi lửa
D. Khí sinh ra từ quá trình quang hợp của cây xanh
Câu 7: Hoạt động nào sau đây giúp người dân ở Vạn Điểm tránh được ôi nhiễm không khí do nghề làm đồ gỗ
Trà lu, đánh giấy giáp ngoài đường
Xây dựng nơi sản xuất đồ gỗ tách khỏi nơi sinh hoạt
Sự dụng máy đục thay cho người lao động
Nghiêm cấm các hoạt động liên quan đến sản xuất đồ gỗ
Chủ đề 4: Một số vật liệu, nhiên liệu, nguyên liệu, lương thực – thực phẩm…………..
Câu 1: Trong số các trường hợp sau, trường hợp nào không phải là vật liệu?
A. Kim loại. B. Cao su. C. Gỗ tự nhiên. D. Xe đạp.
Câu 2: Vật liệu nào sau đây không dẫn điện, không dẫn nhiệt, có tính đàn hồi, không tan trong nước, ít biến đổi khi gặp nóng hay lạnh?
A. Thủy tinh. B. Xi măng. C. Kim loại. D. Cao su.
Câu 3: Vật liệu nào dưới đây, được sử dụng ngoài mục đích xây dựng còn hướng tới bảo vệ môi trường và đảm bảo sự phát triển bền vững?
A. Gỗ tự nhiên.
B. Kim loại.
C. Đá vôi.
D. Gạch không nung.
Câu 4: Nhận định nào sau đây là đúng về nhiên liệu?
A. Nhiên liệu là một số chất hoặc hỗn hợp chất được dùng làm nguyên liệu đầu vào cho các quá trình sản xuất hoặc chế tạo.
B. Nhiên liệu là những chất oxi hóa để cung cấp năng lượng cho cơ thể sống.
C. Nhiên liệu là những vật liệu dùng cho quá trình xây dựng.
D. Nhiên liệu là những chất cháy được để cung cấp năng lượng dưới dạng nhiệt hoặc ánh sáng nhằm phục vụ mục đích sử dụng của con người.
Câu 5: Để sử dụng gas tiết kiệm, hiệu quả người ta sử dụng biện pháp nào dưới đây?
A. Tốt nhất nên để gas ở mức độ nhỏ nhất.
B. Tốt nhất nên để gas ở mức độ lớn nhất.
C. Tùy nhiệt độ cần thiết để điểu chỉnh lượng gas.
D. Ngăn không cho khí gas tiếp xúc với carbon dioxide.
Câu 6: Để sử dụng nhiên liệu tiết kiệm và hiệu quả cần phải cung cấp một lượng không khí hoặc oxygen
A. dư. B. thiếu. C. tùy ý. D. vừa đủ.
Câu 7 Vật thể nào sau đây được xem là nguyên liệu?
A. Gạch nung. B. Đất sét.
C. Niêu sành D. Nồi nhôm.
Câu 8: Nhà máy sản xuất đường ăn từ cây mía. Vậy cây mía là
A. chất. B. nhiên liệu. C. nguyên liệu. D. khoáng sản.
Câu 9: Vật liệu nào sau đây hầu như không thể tái sinh?
A. Nông sản. B. Bông. C. Than đá. D. Gỗ.
Câu 10: Sử dụng vật liệu an toàn, hiệu quả theo mô hình 3R có nghĩa là gì?
A. Sử dụng vật liệu có hiệu quả, an toàn, tiết kiệm.
B. Sử dụng vật liệu với mục tiêu giảm thiểu, tái chế, tái sử dụng.
C. Sử dụng các vật liệu ít gây ô nhiễm môi trường.
D. Sử dụng các vật liệu chất lượng cao, mẫu mã đẹp, hình thức phù hợp.
Câu 11: Cây trồng nào sau đây không được xem là cây lương thực?
A. Cây lúa. B. Cây ngô. C. Cây lúa mì. D. Cây nho.
Câu 12: Trong các thực phẩm dưới đây, loại nào chứa nhiều protein (chất đạm) nhất?
A. Gạo. B. Rau xanh.
C. Thịt. D. Gạo và rau xanh.
Câu 13: Các nguyên nhân khiến thực phẩm bị biến đổi tính chất (màu sắc, mùi vị, giá trị dinh dưỡng)?
A. Để lâu ngoài không khí.
B. Trộn lẫn các loại thực phẩm với nhau.
C. Bảo quản thực phẩm không đúng cách.
D. Cả 3 nguyên nhân: A, B, C.
Câu 14: Dấu hiệu nào sau đây cho biết một người bị ngộ độc sau khi ăn hay uống thực phẩm nhiễm độc?
A. Đau bụng.
B. Buồn nôn, nôn.
C. Đi ngoài nhiều lần.
D. Cả 3 dấu hiệu A, B, C.
Ôn tập Học Kỳ I
NĂM HỌC: 2021-2022
Nội dung ôn tập
Phần mở đầu
Chủ đề 1: Các phép đo
Chủ đề 2: Các thể của chất
Chủ đề 4: Một số vật liệu, nhiên liệu, nguyên liệu, lương thực – thực phẩm…………..
Chủ đề 3: oxy gen và không khí
1. Phần mở đầu
Câu 1: Sự khác nhau cơ bản giữa các ngành khoa học Vật lí, Hóa học và Sinh học là:
Phương pháp nghiên cứu. C. Hình thức nghiên cứu.
Đối tượng nghiên cứu. B. Quá trình nghiên cứu.
Câu 2 Hành động nào sau đây không thực hiện đúng quy tắc an toàn trong phòng thực hành?
A. Làm thí nghiệm theo hướng dẫn của giáo viên.
B. Đeo găng tay khi làm thí nghiệm với hoá chất.
C. Làm theo các thí nghiệm xem trên internet.
D. Rửa sạch tay sau khi làm thí nghiệm.
Câu 3: Biển báo ở hình bên cho chúng ta biết điều gì?
A. Chất dễ cháy. B. Chất gây nổ
C. Chất ăn mòn. D. Phải đeo găng tay thường xuyên.
Câu 4: Khoa học tự nhiên nghiên cứu về lĩnh vực nào dưới đây?
A. Các sự vật, hiện tượng tự nhiên.
B. Các quy luật tự nhiên.
C. Những ảnh hưởng của tự nhiên đến con người và môi trường sống.
D. Tất cả các ý trên.
Chủ đề 1: Các phép đo
Câu 1: Khi đo độ dài một vật, người ta chọn thước đo:
A. Có GHĐ lớn hơn chiều dài cần đo và có ĐCNN thích hợp.
B. Có GHĐ lớn hơn chiều dài cần đo và không cần để ý đến ĐCNN của thước.
C. Thước đo nào cũng được.
D. Có GHĐ nhỏ hơn chiều dài cần đo vì có thể đo nhiều lần.
Câu 2: Dùng dụng cụ nào để đo thời gian?
A. Thước. B. Đồng hồ. C. Cân. D. lực kế.
Câu 3: Để kiểm tra nhiệt độ của các hành khách từ thành phố HCM ra Hà Nội người ta nên sử dụng nhiệt kế nào
A. Nhiệt kế y tế thủy ngân B.Nhiệt kế rượu
B. Nhiệt kế điện tử D. Nhiệt kế thủy ngân
Câu 4: 100g =……………..kg
A. 0,01. B. 1. C. 100. D. 0,1
Chủ đề 2: Các thể của chất
Câu 1. Đáp án nào sau đây gồm các vật thể
A. Cây bút, con bò, cây hoa lan. B. Cái bàn gỗ, sắt, nhôm.
C. Kẽm, muối ăn, sắt. D. Muối ăn, sắt, cái bàn.
Câu 2. Đáp án nào sau đay gồm các vật thể hữu sinh (vật sống)?
A. Cây mía, xe đạp. B. Cái bàn, lọ hoa.
C. Con mèo, cây mía. D. Máy quạt, cây hoa hồng.
Câu 3. Quá trình nào sau đây không thể hiện tính chất hóa học của chất?
A. Cơm để lâu trong không khí bị ôi, thiu.
B. Sắt để lâu trong không khí bị gỉ.
C. Nước để lâu trong không khí bị biên mất.
D. Đun nóng đường trên chảo quá nóng sinh ra chất có màu đen.
Câu 4. Sự ngưng tụ là sự chuyển thể..................sang thể...................
A. Lỏng, khí B. Khí, lỏng. C. Rắn, lỏng. D. lỏng , rắn.
Chủ đề 3: oxy gen và không khí
Câu 1. Oxygen có tính chất nào sau đây?
A. Ở điều kiện thường, oxygen là khí không màu, không mùi, không vị, ít tan trong nước, nặng hơn không khí, không duy trì sự cháy.
B. Ở điều kiện thường, oxygen là khí không màu, không mùi, không vị, ít tan trong nước, nặng hơn không khí, duy trì sự cháy và sự sống.
C. Ở điều kiện thường, oxygen là khí không màu, không mùi, không vị, ít tan trong nước, nhẹ hơn không khí, duy trì sự cháy và sự sống.
D. Ở điều kiện thường, oxygen là khí không màu, không mùi, không vị, tan nhiều trong nước, nặng hơn không khí, duy trì sự cháy và sự sống
Câu 2. Quá trình nào dưới đây không làm giảm lượng oxi trong không khí?
A. Sự hô hấp của con người B. Sự cháy của than, củi, bếp ga...
C. Sự quang hợp của cây xanh D. Sự hô hấp của động vật
Câu 3. Khi một can xăng bất cẩn bốc cháy, chọn giải pháp chữa cháy nào dưới đây không phù hợp ?
A. Phun nước C. Dùng bình chữa cháy gia đình để phun vào
B. Dùng cát đổ trùm lên. D. Dùng chiếc chăn khô đắp lên.
Câu 4. Thành phần không khí gồm:
A.21% Nitrogen, 78% Oxygen, 1% là các khí khác.
B.78% Nitrogen, 21% Oxygen, 1% các khí khác.
C. 21% Nitrogen, 78% Oxygen, 1% các khí khác.
D. 100% Oxygen .
Câu 5. Thành phẩn nào của không khí là nguyên nhân chủ yếu gây ra hiệu ứng nhà kính?
A. Oxygen. B. Hidrogen.
C. Carbon dioxide. D. Nitrogen.
Câu 6. Nguyên nhân nào sau đây không gây ô nhiễm không khí?
A. Cháy rừng
B. Khí thải do sản xuất công nghiệp, do hoạt động của phương tiện giao thông
C. Hoạt động của núi lửa
D. Khí sinh ra từ quá trình quang hợp của cây xanh
Câu 7: Hoạt động nào sau đây giúp người dân ở Vạn Điểm tránh được ôi nhiễm không khí do nghề làm đồ gỗ
Trà lu, đánh giấy giáp ngoài đường
Xây dựng nơi sản xuất đồ gỗ tách khỏi nơi sinh hoạt
Sự dụng máy đục thay cho người lao động
Nghiêm cấm các hoạt động liên quan đến sản xuất đồ gỗ
Chủ đề 4: Một số vật liệu, nhiên liệu, nguyên liệu, lương thực – thực phẩm…………..
Câu 1: Trong số các trường hợp sau, trường hợp nào không phải là vật liệu?
A. Kim loại. B. Cao su. C. Gỗ tự nhiên. D. Xe đạp.
Câu 2: Vật liệu nào sau đây không dẫn điện, không dẫn nhiệt, có tính đàn hồi, không tan trong nước, ít biến đổi khi gặp nóng hay lạnh?
A. Thủy tinh. B. Xi măng. C. Kim loại. D. Cao su.
Câu 3: Vật liệu nào dưới đây, được sử dụng ngoài mục đích xây dựng còn hướng tới bảo vệ môi trường và đảm bảo sự phát triển bền vững?
A. Gỗ tự nhiên.
B. Kim loại.
C. Đá vôi.
D. Gạch không nung.
Câu 4: Nhận định nào sau đây là đúng về nhiên liệu?
A. Nhiên liệu là một số chất hoặc hỗn hợp chất được dùng làm nguyên liệu đầu vào cho các quá trình sản xuất hoặc chế tạo.
B. Nhiên liệu là những chất oxi hóa để cung cấp năng lượng cho cơ thể sống.
C. Nhiên liệu là những vật liệu dùng cho quá trình xây dựng.
D. Nhiên liệu là những chất cháy được để cung cấp năng lượng dưới dạng nhiệt hoặc ánh sáng nhằm phục vụ mục đích sử dụng của con người.
Câu 5: Để sử dụng gas tiết kiệm, hiệu quả người ta sử dụng biện pháp nào dưới đây?
A. Tốt nhất nên để gas ở mức độ nhỏ nhất.
B. Tốt nhất nên để gas ở mức độ lớn nhất.
C. Tùy nhiệt độ cần thiết để điểu chỉnh lượng gas.
D. Ngăn không cho khí gas tiếp xúc với carbon dioxide.
Câu 6: Để sử dụng nhiên liệu tiết kiệm và hiệu quả cần phải cung cấp một lượng không khí hoặc oxygen
A. dư. B. thiếu. C. tùy ý. D. vừa đủ.
Câu 7 Vật thể nào sau đây được xem là nguyên liệu?
A. Gạch nung. B. Đất sét.
C. Niêu sành D. Nồi nhôm.
Câu 8: Nhà máy sản xuất đường ăn từ cây mía. Vậy cây mía là
A. chất. B. nhiên liệu. C. nguyên liệu. D. khoáng sản.
Câu 9: Vật liệu nào sau đây hầu như không thể tái sinh?
A. Nông sản. B. Bông. C. Than đá. D. Gỗ.
Câu 10: Sử dụng vật liệu an toàn, hiệu quả theo mô hình 3R có nghĩa là gì?
A. Sử dụng vật liệu có hiệu quả, an toàn, tiết kiệm.
B. Sử dụng vật liệu với mục tiêu giảm thiểu, tái chế, tái sử dụng.
C. Sử dụng các vật liệu ít gây ô nhiễm môi trường.
D. Sử dụng các vật liệu chất lượng cao, mẫu mã đẹp, hình thức phù hợp.
Câu 11: Cây trồng nào sau đây không được xem là cây lương thực?
A. Cây lúa. B. Cây ngô. C. Cây lúa mì. D. Cây nho.
Câu 12: Trong các thực phẩm dưới đây, loại nào chứa nhiều protein (chất đạm) nhất?
A. Gạo. B. Rau xanh.
C. Thịt. D. Gạo và rau xanh.
Câu 13: Các nguyên nhân khiến thực phẩm bị biến đổi tính chất (màu sắc, mùi vị, giá trị dinh dưỡng)?
A. Để lâu ngoài không khí.
B. Trộn lẫn các loại thực phẩm với nhau.
C. Bảo quản thực phẩm không đúng cách.
D. Cả 3 nguyên nhân: A, B, C.
Câu 14: Dấu hiệu nào sau đây cho biết một người bị ngộ độc sau khi ăn hay uống thực phẩm nhiễm độc?
A. Đau bụng.
B. Buồn nôn, nôn.
C. Đi ngoài nhiều lần.
D. Cả 3 dấu hiệu A, B, C.
 









Các ý kiến mới nhất