Lớp 8.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Mai
Ngày gửi: 14h:28' 27-11-2025
Dung lượng: 8.8 MB
Số lượt tải: 55
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Mai
Ngày gửi: 14h:28' 27-11-2025
Dung lượng: 8.8 MB
Số lượt tải: 55
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS LÊ HỒNG PHONG
NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ
VỀ DỰ:
“LÊN LỚP CHUYỀN ĐỀ NHÓM CÔNG NGHỆ
THÁNG 12”
NĂM HỌC 2025-2026
MÔN CÔNG NGHỆ - LỚP 8C9
Giáo viên: NGUYỄN THỊ MAI
0913574285
LẬT MẢNH GHÉP
ĐÂY LÀ GÌ?
Câu hỏi 1:
Bản vẽ nhà gồm các hình biểu diễn nào?
A. Mặt
cạnh
-Mặt
bằng
- Mặt cắt
B. Mặt
đứng
-Mặt cạnh
- Mặt cắt
C. Mặt
đứng
-Mặt bằng
- Mặt
cạnh
D. Mặt
đứng
-Mặt bằng
- Mặt cắt
Câu hỏi 2:
Mặt nào biểu diễn các bộ phận và kích
thước theo của ngôi nhà theo chiều cao?
A. Mặt
cắt
B. Mặt
đứng
C. Mặt
bằng
D. Mặt
cạnh
Câu hỏi 3:
Kích thước của các tường, các phòng, các bộ
phận,… thể hiện qua mặt nào?
D. Mặt
cạnh
A. Mặt
cắt
B. Mặt
bằng
C. Mặt
đứng
Câu hỏi 4:
Hình 5.1/ b
là kí hiệu
của…
A. Cửa
sổ kép
B. Cửa đi
đơn hai
cánh
C. Cầu
thang trên
mặt cắt
D. Cầu
thang trên
mặt bằng
TIẾT 13 – BÀI 5: BẢN VẼ NHÀ
I. Nội dung bản vẽ nhà
II. Kí hiệu quy ước một số bộ phận của ngôi nhà
III. Đọc bản vẽ nhà
Hoạt động nhóm lớn (8 HS)
* Thời gian: 5 phút
Nội dung: Học sinh
nghiên cứu H. 5.3:
bản vẽ nhà một tầng/
SGK/tr 30: Trình bày
các kích thước chung
và kích thước từng bộ
phận của ngôi nhà
một tầng.
TRÒ CHƠI: “ CHUYỀN HỘP QUÀ” ”
Luật chơi: Hãy chuyền hộp quà theo nhạc bài hát.
Khi nhạc dừng lại, hộp quà dừng ở tay bạn nào thì
bạn đó bốc thăm 1 câu hỏi và trả lời câu hỏi đó.
III. Đọc bản vẽ nhà:
Trình tự đọc
Bước 1.
Khung tên:
Nội dung đọc
+ Tên gọi ngôi nhà
+ Tỉ lệ
Bước 2: Hình Tên gọi các hình
biểu diễn
biểu diễn
Bước 3: Kích
thước
Kết quả đọc bản vẽ nhà ở (hình 3.4)
- Nhà một tầng
- Tỉ lệ 1:100
- Mặt bằng
- Mặt đứng
- Mặt cắt
+ Kích thước chung - 15660 x 4500 x 6350
+ Kích thước từng - Kích thước từng bộ phận:
+ Phòng khách, phòng bếp, ăn: 5000x4500
bộ phận
+ Hai phòng ngủ mỗi phòng: 3400x3150
+ Phòng vệ sinh: 3100x3000
+ Hành lang: 9800x1350
+ Mái cao: 2200, tường cao 3700, nền cao 450
Bước 4. Các + Số phòng
bộ phận chính + Số cửa đi và cửa
sổ.
+ Các bộ phận
khác.
- 1 phòng khách, bếp, ăn, 2 phòng ngủ và 1
nhà vệ sinh.
- 1 cửa đi 2 cánh, 3 cửa đi 1 cánh, 2 cửa sổ
kép.
- Hành lang.
LUYỆN TẬP:
Hoạt động nhóm đôi 5 phút
- Học sinh thảo luận và trình bày cách đọc bản vẽ ngôi
nhà mái bằng H.5.4/SGK
- 1 nhóm lên bảng làm, các nhóm còn lại làm vở thực
hành Công nghệ 8
- Các nhóm nhận xét chéo.
Trình tự đọc
Nội dung
Kết quả đọc bản vẽ ngôi
nhà mái bằng
1.Khung tên
-Tên gọi ngôi nhà
-Tỉ lệ
2.Hình biểu diễn
-Tên gọi các hình
biểu diễn
3.Kích thước
-Kích thước chung
-Kích thước từng bộ
phận
4.Các bộ phận
chính
-Số phòng
-Số cửa đi và cửa sổ
-Các bộ phận khác
LUYỆN TẬP: Đọc bản vẽ nhà trên hình 5.4 theo trình tự bảng 5.2
(mỗi ý đúng được 0,2 điểm)
Trình tự đọc
Nội dung
1.Khung tên
-Tên gọi ngôi nhà
-Tỉ lệ
2.Hình biểu diễn -Tên gọi các hình
biểu diễn
3.Kích thước
-Kích thước chung
-Kích thước từng bộ
phận
4.Các bộ phận
chính
-Số phòng
-Số cửa đi và cửa sổ
-Các bộ phận khác
Kết quả đọc bản vẽ ngôi
nhà mái bằng
- Nhà mái bằng
- 1: 120
-Mặt đứng
-Mặt bằng
-Mặt cắt 1-1
14400 x 7000 x 4200
-Phòng khách- bếp ăn: 6200x
4800
- Phòng ngủ 1: 4800 x 3000
- Phòng ngủ 2: 7000 x 3000
- Phòng vệ sinh: 4800 x 2200
- Hành lang: 9400 x 2200
- Mái cao: 600
-Tường cao: 3000
- Nền cao: 600
- 01 phòng khách+ bếp; 02
phòng ngủ; 01 nhà vệ sinh
- 01 cửa đi 02 cánh; 03 cửa đi
01 cánh; 05 cửa sổ đơn
- Hành lang
VẬN DỤNG: Sưu tầm của một bản vẽ nhà đơn giản và đọc bản vẽ đó.
18
GIỜ HỌC KẾT THÚC.
XIN CẢM ƠN
CÁC THẦY CÔ GIÁO VÀ
CÁC EM HỌC SINH!
NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ
VỀ DỰ:
“LÊN LỚP CHUYỀN ĐỀ NHÓM CÔNG NGHỆ
THÁNG 12”
NĂM HỌC 2025-2026
MÔN CÔNG NGHỆ - LỚP 8C9
Giáo viên: NGUYỄN THỊ MAI
0913574285
LẬT MẢNH GHÉP
ĐÂY LÀ GÌ?
Câu hỏi 1:
Bản vẽ nhà gồm các hình biểu diễn nào?
A. Mặt
cạnh
-Mặt
bằng
- Mặt cắt
B. Mặt
đứng
-Mặt cạnh
- Mặt cắt
C. Mặt
đứng
-Mặt bằng
- Mặt
cạnh
D. Mặt
đứng
-Mặt bằng
- Mặt cắt
Câu hỏi 2:
Mặt nào biểu diễn các bộ phận và kích
thước theo của ngôi nhà theo chiều cao?
A. Mặt
cắt
B. Mặt
đứng
C. Mặt
bằng
D. Mặt
cạnh
Câu hỏi 3:
Kích thước của các tường, các phòng, các bộ
phận,… thể hiện qua mặt nào?
D. Mặt
cạnh
A. Mặt
cắt
B. Mặt
bằng
C. Mặt
đứng
Câu hỏi 4:
Hình 5.1/ b
là kí hiệu
của…
A. Cửa
sổ kép
B. Cửa đi
đơn hai
cánh
C. Cầu
thang trên
mặt cắt
D. Cầu
thang trên
mặt bằng
TIẾT 13 – BÀI 5: BẢN VẼ NHÀ
I. Nội dung bản vẽ nhà
II. Kí hiệu quy ước một số bộ phận của ngôi nhà
III. Đọc bản vẽ nhà
Hoạt động nhóm lớn (8 HS)
* Thời gian: 5 phút
Nội dung: Học sinh
nghiên cứu H. 5.3:
bản vẽ nhà một tầng/
SGK/tr 30: Trình bày
các kích thước chung
và kích thước từng bộ
phận của ngôi nhà
một tầng.
TRÒ CHƠI: “ CHUYỀN HỘP QUÀ” ”
Luật chơi: Hãy chuyền hộp quà theo nhạc bài hát.
Khi nhạc dừng lại, hộp quà dừng ở tay bạn nào thì
bạn đó bốc thăm 1 câu hỏi và trả lời câu hỏi đó.
III. Đọc bản vẽ nhà:
Trình tự đọc
Bước 1.
Khung tên:
Nội dung đọc
+ Tên gọi ngôi nhà
+ Tỉ lệ
Bước 2: Hình Tên gọi các hình
biểu diễn
biểu diễn
Bước 3: Kích
thước
Kết quả đọc bản vẽ nhà ở (hình 3.4)
- Nhà một tầng
- Tỉ lệ 1:100
- Mặt bằng
- Mặt đứng
- Mặt cắt
+ Kích thước chung - 15660 x 4500 x 6350
+ Kích thước từng - Kích thước từng bộ phận:
+ Phòng khách, phòng bếp, ăn: 5000x4500
bộ phận
+ Hai phòng ngủ mỗi phòng: 3400x3150
+ Phòng vệ sinh: 3100x3000
+ Hành lang: 9800x1350
+ Mái cao: 2200, tường cao 3700, nền cao 450
Bước 4. Các + Số phòng
bộ phận chính + Số cửa đi và cửa
sổ.
+ Các bộ phận
khác.
- 1 phòng khách, bếp, ăn, 2 phòng ngủ và 1
nhà vệ sinh.
- 1 cửa đi 2 cánh, 3 cửa đi 1 cánh, 2 cửa sổ
kép.
- Hành lang.
LUYỆN TẬP:
Hoạt động nhóm đôi 5 phút
- Học sinh thảo luận và trình bày cách đọc bản vẽ ngôi
nhà mái bằng H.5.4/SGK
- 1 nhóm lên bảng làm, các nhóm còn lại làm vở thực
hành Công nghệ 8
- Các nhóm nhận xét chéo.
Trình tự đọc
Nội dung
Kết quả đọc bản vẽ ngôi
nhà mái bằng
1.Khung tên
-Tên gọi ngôi nhà
-Tỉ lệ
2.Hình biểu diễn
-Tên gọi các hình
biểu diễn
3.Kích thước
-Kích thước chung
-Kích thước từng bộ
phận
4.Các bộ phận
chính
-Số phòng
-Số cửa đi và cửa sổ
-Các bộ phận khác
LUYỆN TẬP: Đọc bản vẽ nhà trên hình 5.4 theo trình tự bảng 5.2
(mỗi ý đúng được 0,2 điểm)
Trình tự đọc
Nội dung
1.Khung tên
-Tên gọi ngôi nhà
-Tỉ lệ
2.Hình biểu diễn -Tên gọi các hình
biểu diễn
3.Kích thước
-Kích thước chung
-Kích thước từng bộ
phận
4.Các bộ phận
chính
-Số phòng
-Số cửa đi và cửa sổ
-Các bộ phận khác
Kết quả đọc bản vẽ ngôi
nhà mái bằng
- Nhà mái bằng
- 1: 120
-Mặt đứng
-Mặt bằng
-Mặt cắt 1-1
14400 x 7000 x 4200
-Phòng khách- bếp ăn: 6200x
4800
- Phòng ngủ 1: 4800 x 3000
- Phòng ngủ 2: 7000 x 3000
- Phòng vệ sinh: 4800 x 2200
- Hành lang: 9400 x 2200
- Mái cao: 600
-Tường cao: 3000
- Nền cao: 600
- 01 phòng khách+ bếp; 02
phòng ngủ; 01 nhà vệ sinh
- 01 cửa đi 02 cánh; 03 cửa đi
01 cánh; 05 cửa sổ đơn
- Hành lang
VẬN DỤNG: Sưu tầm của một bản vẽ nhà đơn giản và đọc bản vẽ đó.
18
GIỜ HỌC KẾT THÚC.
XIN CẢM ƠN
CÁC THẦY CÔ GIÁO VÀ
CÁC EM HỌC SINH!
 







Các ý kiến mới nhất