Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Lớp 8. KHTN 8-ĐỌC TÊN CHÂT

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mimi Ho
Ngày gửi: 08h:37' 11-10-2024
Dung lượng: 5.1 MB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích: 0 người
Hỗ trợ đọc danh pháp Quốc tế
1. Element (Tên nguyên tố)
1. Hydrogen

11. Sodium

21. Scandium

31. Gallium

2. Helium

12. Magnesium

22. Titanium

32. Germanium

3. Lithium

13. Aluminium

23. Vanadium

33. Arsenic

4. Beryllium

14. Silicon

24. Chromium

34. Selenium

5. Boron

15. Phosphorus

25. Manganese

35. Bromine

6. Carbon

16. Sulfur

26. Iron

36. Krypton

7. Nitrogen

17. Chlorine

27. Cobalt

37. Rubidium

8. Oxygen

18. Argon

28. Nickel

38. Strontium

9. Fluorine

19. Potassium

29. Copper

39. Yttrium

10. Neon

20. Calcium

30. Zinc

40. Zirconium

Hãy click vào
ô nguyên tố

Quay lại

Tiếp theo

Hỗ trợ đọc danh pháp Quốc tế
1. Element (Tên nguyên tố)
41. Niobium

51. Antimony

61. Promethium

71. Lutetium

42. Molybdenum

52. Tellurium

62. Samarium

72. Hafnium

43. Technetium

53. Iodine

63. Europium

73. Tantalum

44. Ruthenium

54. Xenon

64. Gadolinium

74. Tungsten

45. Rhodium

55. Cesium

65. Terbium

75. Rhenium

46. Palladium

56. Barium

66. Dysprosium

76. Osmium

47. Silver

57. Lanthanum

67. Holmium

77. Iridium

48. Cadmium

58. Cerium

68. Erbium

78. Platinum

49. Indium

59. Praseodymium

69. Thulium

79. Gold

50. Tin

60. Neodymium

70. Ytterbium

80. Mercury

Hãy click vào
ô nguyên tố

Quay lại

Tiếp theo

Hỗ trợ đọc danh pháp Quốc tế
1. Element (Tên nguyên tố)
81. Thallium

91. Protactinium

101. Mendelevium

111. Roentgenium

82. Lead

92. Uranium

102. Nobelium

112. Copernicium

83. Bismuth

93. Neptunium

103. Lawrencium

113. Nihonium

84. Polonium

94. Plutonium

104. Rutherfordium

114. Flerovium

85. Astatine

95. Americium

105. Dubnium

115. Moscovium

86. Radon

96. Curium

106. Seaborgium

116. Livermorium

87. Francium

97. Berkelium

107. Bohrium

117. Tennessine

88. Radium

98. Californium

108. Hassium

118. Oganesson

89. Actinium

99. Einsteinium

109. Meitnerium

90. Thorium

100. Fermium

110. Darmstadtium

Hãy click vào
ô nguyên tố

Quay lại

Nếu bị lỗi âm thanh.
Hãy lùi về một trang và quay lại
Hoặc thoát ra và vô lại

Hỗ trợ phát âm danh pháp Quốc tế
2. Oxide
Cách 1: Tên nguyên tố + (hóa trị nếu nguyên tố có nhiều hóa trị) + oxide
Cách 2: Số lượng nguyên tử + Tên nguyên tố + Số lượng nguyên tử oxygen + oxide
SO2 : Sulfur (IV) oxide

P2O5 : Phosphorus (V) oxide

Cu2O: Cupper (I) oxide

SO2 : Sulfur dioxide

P2O5 : Diphosphorus pentoxide

Cu2O: Cuprous oxide

SO3 : Sulfur (VI) oxide

Na2O: Sodium oxide

CuO: Cupper (II) oxide

SO3 : Sulfur trioxide

Al2O3: Aluminium oxide

CuO: Cupric oxide

CO : Carbon (II) oxide

FeO: Iron (II) oxide

Cr2O3: chromium (III) oxide

CO : Carbon monoxide

FeO: Ferrous oxide

Cr2O3: chromic oxide

CO2 : Carbon (IV) oxide

Fe2O3: Iron (III) oxide

CrO3: Chromium trioxide

CO2 : Carbon dioxide

Fe2O3: Ferric oxide

Fe3O4: Ferumoxides

Hãy click vào
ô tên chất

Quay lại

Hỗ trợ phát âm danh pháp Quốc tế
3. Base

Hydroxide
NaOH : Sodium hydroxide

Fe(OH)2 : Iron (II) hydroxide

KOH : Potassium hydroxide

Fe(OH)2 : Ferrous hydroxide

Ca(OH)2 : Calcium hydroxide

Fe(OH)3 : Iron (III) hydroxide

Ba(OH)2 : Barium hydroxide

Fe(OH)3 : Ferric hydroxide

Al(OH)3 : Aluminium hydroxide

Cu(OH)2 : Cupper (II) hydroxide

Mg(OH)2 : Magnesium hydroxide

Cu(OH)2 : Cupric hydroxide

Hãy click vào
ô tên chất

Quay lại

Hỗ trợ phát âm danh pháp Quốc tế
4. Acid
HX : Hydrohalic acid
HCl : Hydrochloric acid
HF : Hydrofluoric acid
H2S : Hydrosulfuric Acid

H2SO4 : Sulfuric acid
H2SO3 : Sulfurous acid
HNO3 : Nitric acid
HNO2 : Nitrous acid
H3PO4 : Phosphoric acid
H3PO3 : Phosphorous acid
H2CO3 : Carbonic acid

Hãy click vào
ô tên chất

Quay lại

HClO : Hypochlorous acid
HClO2 : Chlorous acid
HClO3 : Chloric acid
HClO4 : Perchloric acid

Hỗ trợ phát âm danh pháp Quốc tế
5. Tên nhóm nguyên tố/ion
‒F : Fluoride

=SO4 : Sulfate

‒HSO4 : Hydrogen sulfate

‒Cl : Chloride

=SO3 : Sulfite

‒HSO4 : Bisulfate

‒Br : Bromide

‒NO3 : Nitrate

‒HCO3 : Hydrogen carbonate

‒I : Iodide

‒NO2 : Nitrite

‒HCO3 : Bicarbonate

=S : Sulfide

≡PO4 : Phosphate

=HPO4 : Hydrogen phosphate

=C : Carbide

=CO3 : Carbonate

‒H2PO4 : Dihydrogen phosphate

≡N : Nitride

‒ClO3 : Chlorate

‒NH4 : Ammonium

≡P : Phosphide

≡CN : Cyanide

‒AlO2 : Aluminate

Hãy click vào
ô tên chất

Quay lại

Hỗ trợ phát âm danh pháp Quốc tế
6. Salt (Muối)
NaF: Sodium fluoride

Al4C3: Aluminium carbide

CuCl2: Copper (II) chloride

CaC2: Calcium carbide

CuCl2: Cupric chloride

Zn3P2: Zinc phosphide

FeBr3: Iron (III) bromide

KCN: Potassium cyanide

FeBr3: Ferric bromide

Na2SO4: Sodium sulfate

AgI: Silver iodide

KHSO4: Potassium hydrogen sulfate

PbS: Lead sulfide

KHSO4: Potassium bisulfate

Li3N: Lithium nitride

CaSO3: Calcium sulfite

Hãy click vào
ô nguyên tố

Quay lại

Tiếp theo

Hỗ trợ phát âm danh pháp Quốc tế
6. Salt (Muối)
Ag3PO4: Silver phosphate

AgNO3: Silver nitrate

Ca3(PO­4)2: Calcium phosphate

KNO2: Potassium nitrite
KMnO4: Potassium permanganate
KClO3: Potassium chlorate
MgCO3: Magnesium carbonate

(NH­4)2HPO4: Ammonium hydrogen phosphate
Ca(H2PO­4)2: Calcium dihydrogen phosphate
NaAlO2: Sodium aluminate
NaCl: Sodium chloride

NaHCO3: Sodium bicarbonate

NaClO: Sodium hypochlorite

Ba(HCO3)2: Barium hydrogen carbonate

K2CrO4: Potassium chlorate

Ba(HCO3)2: Barium bicarbonate

K2CrO4: Potassium dichlorate

Hãy click vào
ô nguyên tố

Quay lại

Nếu bị lỗi âm thanh.
Hãy lùi về một trang và quay lại
Hoặc thoát ra và vô lại

Hỗ trợ phát âm danh pháp Quốc tế
Ore (quặng)

7. Một số chất thường gặp
Hematite : Fe2O3

Hydrogen fluoride (gas): HF

Solid (rắn)

Magnetite : Fe3O4

Sulfur hexafluoride : SF6

Liqid (lỏng)

Siderite : FeCO3

Hydrogen chloride (gas): HCl

Gas (khí)

Pyrite : FeS2

Carbon tetrachloride: CCl4

Solution (dung dịch)

Thermite: Fe2O3 và Al

Chloroform: CHCl3

Mixture (hỗn hợp)

Bauxite : Al2O3

Ammonia: NH3

Powder (bột)

Cryolite : NaAlF6

Phenolphthalein

Reacts (phản ứng)

Calcite : CaCO3

Purple litmus paper (quỳ tím)

Magnesite : MgCO3

Dolomite: CaCO3.MgCO3

Hãy click vào
ô tên chất

Quay lại
468x90
 
Gửi ý kiến