bài 21. Lớp vỏ khí

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Hạnh (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:55' 01-11-2022
Dung lượng: 6.8 MB
Số lượt tải: 133
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Hạnh (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:55' 01-11-2022
Dung lượng: 6.8 MB
Số lượt tải: 133
Số lượt thích:
0 người
GV: Đỗ Thị Hương
Tuần 22- Tiết 21
Bµi 17: LỚP VỎ KHÍ
1. Thành phần của không khí:
- Thành phần của không khí bao
gồm:
Không khí bao gồm
+Khí Nitơ(chiếm
78%);
những thành
phần
nào? Tỷ lệ 21%);
của mỗi
+ Khí ôxi(chiếm
thành phần trong
+ Hơi nướclớp
vàvỏ
cáckhí?
khí khác
(chiếm 1%)
trong
- LượngGiả
hơisử
nước
tuykhí
chiếm tỷ lệ
quyển
không
hết sức nhỏ,
nhưng
lạicólà nguồn
thì sẽ
ra khí
gốc sinhhơi
ra nước
các hiện
tượng
sao?mưa....
tượng như: Mây,
Tuần 22- Tiết 21
Bµi 17: LỚP VỎ KHÍ
CÁC HIỆN TƯỢNG KHÍ TƯỢNG
CỰC MÙ
Cầu vồng CẦU
đôi VỒNG Ở BẮC
SƯƠNG
MÂY
MƯA
CHỚP
Tuần 22- Tiết 21
Bµi 17: LỚP VỎ KHÍ
2. Cấu tạo của lớp vỏ khí quyển:
a. Khái niệm lớp vỏ khí
- Là lớp không khí bao quanh
Trái Đất,
dày
60 000 km.
Lớp vỏ
khítới
là gì?
b.Cấu tạo lớp vỏ khí:
- Gồm các tầng: đối lưu,
bình lưu và các tầng cao
vỏ khí gồm
của khí Lớp
quyển
những tầng nào?
ChiÒu dµy trªn
60.000km
Tuần 22- Tiết 21
Bµi 17: LỚP VỎ KHÍ
2. Cấu tạo của lớp vỏ khí quyển:
b.Cấu tạo lớp vỏ khí:
Các tầng
Vị trí
Đối lưu
(Nhóm 1)
Bình lưu
(Nhóm 2)
Các tầng
cao
Thảo luận(3 nhóm)
Đặc điểm
Tuần 22- Tiết 21
Bµi 17: LỚP VỎ KHÍ
2. Cấu tạo của lớp vỏ khí quyển:
b.Cấu tạo lớp vỏ khí:
Các tầng
Vị trí
Đặc điểm
Đối lưu
(Nhóm 1)
- Nằm sát mặt đất,
- Tập trung 90% không khí
tới độ cao khoảng 16 - Không khí chuyển động theo chiều thẳng đứng.
km
Vai trò của
lớp
vỏ khí
- Nhiệt
độ giảm
dần khi lên cao.
Là nơi
sinh ra
tất cả các hiện tượng khí tượng
đối với -đời
sống
trên
Bình lưu
(Nhóm 2)
- Nằm trên tầng đối
lưu, tới độ cao
khoảng 80 km
Các tầng
cao
(Nhóm 3)
- Nằm trên tầng bình - Không khí cực loãng.
lưu
- Hầu như không có quan hệ trực tiếp đến đời
sống của con người.
- Là nơi có hiện tượng cực quang, sao băng
Trái
Đất?
- Không
khí chuyển động theo chiều ngang
- Có lớp Ôdôn, có tác dụng ngăn cản những tia
bức xạ có hại cho sinh vật và con người.
Tuần 22- Tiết 21
Bµi 17: LỚP VỎ KHÍ
2. Cấu tạo của lớp vỏ khí quyển:
a. Khái niệm lớp vỏ khí
- Là lớp không khí bao quanh Trái Đất, dày tới 60 000 km.
b.Cấu tạo lớp vỏ khí:
- Gồm các tầng: đối lưu, bình lưu và các tầng cao của khí
quyển
c. Vai trò lớp vỏ khí:
- Cung cấp các chất khí cần thiết cho sự sống
- Điều hòa khí hậu Trái Đất
- Bảo vệ Trái Đất
Tuần 22- Tiết 21
Bµi 17: LỚP VỎ KHÍ
LỖ THỦNG TẦNG Ô- ZÔN- NAM CỰC, BẮC CỰC
Quan sátnhân
ảnh cho
Nguyên
nào ta
làm
thấybầu
vấnkhông
đề gì trên
cho
khí bị
Trái
Đất?
ô nhiễm?
Lỗ thủng tầng ô-zôn- Bắc cực rộng bằng
nam cực
Bµi 17: LỚP VỎ KHÍ
Tuần 22- Tiết 21
Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ
Khai thác dầu khí
Hoaït ñoäng coâng nghieäp
Hiện tượng cháy rừng
Địa
emem
không
Làphương
học
sinh,
cần
Hiện
nay,vấn
đề
khí
có
bị
ô
nhiễm
Hoạt
động
của
núi
lửavệ bầu
làm
gì
để
bảo
chống ôdonhiễm
không
không,
nguyên
không
khí?
khínhân
trên thế
nào?giới như
thế nào?
Khí thải nhà máy
Khí chữa cháy
Tuần 22- Tiết 21
Bµi 17: LỚP VỎ KHÍ
HIỆN TƯỢNG CỰC QUANG, SAO BĂNG Ở CÁC TẦNG CAO
Bµi 17: LỚP VỎ KHÍ
Tuần 22- Tiết 21
3. Các khối khí:
Khối khí lục địa
Đất liền
Khối khí đại dương
Trong
tầng
dưới
thấp
Việc
đặt
tên
các
khối
Căn
cứcứvào
đâu
người
Căn
vào
đâu
người
Biển
hoặc
đại
dương
ủakhí
khícăn
quyển
được
cứ
vào
đâu?
tatachia
ra:ra:Khối
khí
chia
Khối
chia ra mấy khối khí,khí
nóng,
khối khíkhối
lạnh?
đại
dương,
đó là những khối khíkhí
lục địa?
nào?
Khối khí nóng
Nơi có nhiệt độ cao hơn
Khối khí
lục địa
Khối khí lạnh
Nơi có nhiệt độ thấp hơn
Tuần 22- Tiết 21
Bµi 17: LỚP VỎ KHÍ
3. Các khối khí:
- Tuỳ theo vị trí hình
thành và bề mặt tiếp xúc,
mà tầng không khí dưới
thấp chia ra các khối khí
nóng và lạnh, đại dương
hay lục địa.
Khèi khÝ
l¹nh
A
Khối khí nóng,
khối khí lạnh hình
thành ở đâu? Nêu
tính chất mỗi loại?
Khèi khÝ
l¹nh
Khèi
khÝ
nãng
Tuần 22- Tiết 21
Bµi 17: LỚP VỎ KHÍ
Khối khí lạnh
đại dương
TBD
Khối khí nóng
đại dương
Khối
Để phân
khí lục
biệt
địa,
các
khối
ĐTD
TBD
khối
khí khí
đại chủ
dương
yếuhình
căn
thànhcứởvào
đâu?
đâu?
Nêu tính
Khối
khí
địa Khối khí nóng
chấtnóng
mỗilụcloại?
đại dương
ĐTD
TBD
Khối khí lạnh lục địa
ÂĐD
Khối khí lạnh
đại dương
Lược đồ các khối khí Lục địa và đại dương
Tuần 22- Tiết 21
Bµi 17: LỚP VỎ KHÍ
3. Các khối khí:
Bài tập nhanh: Điền vào chỗ chấm trong bảng thống kê sau:
Tên khối khí
Nơi hình thành
Lục địa
đất liền
Trên.......................................
Tính chất
thấp
Độ ẩm………
Đại dương
Trên………………….............
biển hoặc đại dương Độ ẩm……….
cao
Nóng
thấp
cao
Những nơi có vĩ độ…………
Nhiệt độ……..
Lạnh
cao
thấp
Những nơi có vĩ độ…………
Nhiệt độ…….
- Khi di chuyển và chịu ảnh hưởng các yếu tố nhiệt độ, độ ẩm
?nơi
Khichúng
nào thì
khối khí
bị thay
đi qua->
Làm
thay đổi
đổi tính
thời chất?
tiết nơi đó.
Tuần 22- Tiết 21
Bµi 17: LỚP VỎ KHÍ
- Mïa ®«ng : T11-T4
n¨m sau : Khèi khÝ
Hằng năm nước
l¹nh ph¬ng b¾c (B¾c
ta chịu ảnh
¸) : L¹nh
Ýt ma
hưởngkh«,
của khối
nào?
-Mïa khí
h¹ :
T5-Làm
T10
cho thời tiết có
Khèi khÝ
nãng ph¬ng
đặc điểm gì?
nam (Th¸i B×nh D¬ng,
¢n §é D¬ng) : Nãng
Èm, ma nhiÒu.
Kh
ối
kh
Bắ í lụ
c cđ
Á
ịa
3. Các khối khí:
ng
ươ
d
i
đạ ơng
í
h
ối k độ dư
h
K
Ấn
Kh
ối
Thá khí đ
ạ
iB
ình i dươ
n
Dư
ơn g
g
Tuần 22- Tiết 21
Bµi 17: LỚP VỎ KHÍ
BÀI TẬP
Chọn đáp án đúng nhất
Câu 1 : Thành phần nào của không khí chiếm tỉ lệ nhiều nhất ?
a. Khí Ôxi
b. Khí Nitơ
c. Hơi nước và các khí khác
Câu 2 : Thành phần không khí ảnh hưởng lớn nhất đến sự sống của các sinh vật
và sự cháy là :
a. Hơi nước
b. Khí Cacbonic
c. Khí Nitơ
d. Khí Ôxi
Câu 3 : Ôdôn là chất khí nằm trong tầng bình lưu có tác dụng
a. Điều hoà lượng ánh sáng mặt trời, giúp cây xanh phát triển
b. Ngăn cản phần lớn tia tử ngoại đến Mặt Đất có hại cho con người
c. Cả a , b đều đúng
d. Cả a , b đều sai
Đánh dấu X vào ô tầng đối lưu hoặc tầng bình lưu.
Các đặc điểm của khí quyển ở tầng đối lưu và tầng bình lưu.
Đặc điểm
Tầng đối
lưu
a. Không khí chuyển động theo
chiều thẳng đứng
b. Không khí chuyển động theo
chiều ngang
c. Độ dày: 16 đến 80 km
d. Nơi sinh ra các hiện tượng
mây, mưa, sấm chớp.
e. Độ dày từ 0 đến 16km.
f. Cứ lên cao 100m nhiệt độ lại
giảm 0,60C
g. Có lớp Ôzôn bao phủ.
X
X
X
X
X
X
Tầng bình
lưu
X
X
X
X
X
X
X
Lược đồ các khối khí lục địa và đại dương
A3
A1
TBD
TBD
ĐTD
A2
ĐTD
A4
ÂĐD
TBD
Khối khí
Tính chất khối khí
Theo nhiệt độ(nóng,lạnh)
A1
A2
A3
A4
Theo độ ẩm(khô, ẩm)
Tên khối khí
(lục địa; đại dương)
Lạnh
Ẩm
Đại Dương
Nóng
Lạnh
Khô
Khô
Lục địa
Lục địa
Nóng
Ẩm
Đại Dương
Tuần 22- Tiết 21
Bµi 17: LỚP VỎ KHÍ
Dặn dò
p
ậ
t
i
à
b
à
v
i
ỏ
h
u
â
c
.
í
l
m
à
a
ị
- L
đ
ồ
đ
n
ả
b
p
ậ
t
u
,
ệ
i
l
ư
t
SGK
m
ầ
t
u
ư
s
,
u
ể
í
i
h
h
k
,
m
t
ì
ế
i
T
t
i
ờ
h
t
ề
v
h
n
ả
tranh
hậu.
Gío mùa Tây Nam
Gíó mùa Đông Bắc
MỘT SỐ TÁC HẠI CỦA Ô NHIỄM MÔI
TRƯỜNG
Hiệu ứng nhà kính
A
Pm
Tm
E
Tc
Pc
A
Cùc Nam
VAI TRÒ
CỦA
LỚP VỎ
KHÍ VỚI
ĐỜI
SỐNG
TRÊN
TRÁI
ĐẤT?
Thủng tầng Ôzôn ở Nam Cực
Lớp Ôzôn
Tia bức xạ
mặt trời có hại
Lớp Ozon trong khí quyển
Nhóm 2: Quan sát 2 hình ảnh trên
cho biết đặc điểm của tầng bình lưu
và vai trò của lớp Ôzôn?
Tuần 22- Tiết 21
Bµi 17: LỚP VỎ KHÍ
1. Thành phần của không khí:
- Thành phần của không khí bao
gồm:
Không khí bao gồm
+Khí Nitơ(chiếm
78%);
những thành
phần
nào? Tỷ lệ 21%);
của mỗi
+ Khí ôxi(chiếm
thành phần trong
+ Hơi nướclớp
vàvỏ
cáckhí?
khí khác
(chiếm 1%)
trong
- LượngGiả
hơisử
nước
tuykhí
chiếm tỷ lệ
quyển
không
hết sức nhỏ,
nhưng
lạicólà nguồn
thì sẽ
ra khí
gốc sinhhơi
ra nước
các hiện
tượng
sao?mưa....
tượng như: Mây,
Tuần 22- Tiết 21
Bµi 17: LỚP VỎ KHÍ
CÁC HIỆN TƯỢNG KHÍ TƯỢNG
CỰC MÙ
Cầu vồng CẦU
đôi VỒNG Ở BẮC
SƯƠNG
MÂY
MƯA
CHỚP
Tuần 22- Tiết 21
Bµi 17: LỚP VỎ KHÍ
2. Cấu tạo của lớp vỏ khí quyển:
a. Khái niệm lớp vỏ khí
- Là lớp không khí bao quanh
Trái Đất,
dày
60 000 km.
Lớp vỏ
khítới
là gì?
b.Cấu tạo lớp vỏ khí:
- Gồm các tầng: đối lưu,
bình lưu và các tầng cao
vỏ khí gồm
của khí Lớp
quyển
những tầng nào?
ChiÒu dµy trªn
60.000km
Tuần 22- Tiết 21
Bµi 17: LỚP VỎ KHÍ
2. Cấu tạo của lớp vỏ khí quyển:
b.Cấu tạo lớp vỏ khí:
Các tầng
Vị trí
Đối lưu
(Nhóm 1)
Bình lưu
(Nhóm 2)
Các tầng
cao
Thảo luận(3 nhóm)
Đặc điểm
Tuần 22- Tiết 21
Bµi 17: LỚP VỎ KHÍ
2. Cấu tạo của lớp vỏ khí quyển:
b.Cấu tạo lớp vỏ khí:
Các tầng
Vị trí
Đặc điểm
Đối lưu
(Nhóm 1)
- Nằm sát mặt đất,
- Tập trung 90% không khí
tới độ cao khoảng 16 - Không khí chuyển động theo chiều thẳng đứng.
km
Vai trò của
lớp
vỏ khí
- Nhiệt
độ giảm
dần khi lên cao.
Là nơi
sinh ra
tất cả các hiện tượng khí tượng
đối với -đời
sống
trên
Bình lưu
(Nhóm 2)
- Nằm trên tầng đối
lưu, tới độ cao
khoảng 80 km
Các tầng
cao
(Nhóm 3)
- Nằm trên tầng bình - Không khí cực loãng.
lưu
- Hầu như không có quan hệ trực tiếp đến đời
sống của con người.
- Là nơi có hiện tượng cực quang, sao băng
Trái
Đất?
- Không
khí chuyển động theo chiều ngang
- Có lớp Ôdôn, có tác dụng ngăn cản những tia
bức xạ có hại cho sinh vật và con người.
Tuần 22- Tiết 21
Bµi 17: LỚP VỎ KHÍ
2. Cấu tạo của lớp vỏ khí quyển:
a. Khái niệm lớp vỏ khí
- Là lớp không khí bao quanh Trái Đất, dày tới 60 000 km.
b.Cấu tạo lớp vỏ khí:
- Gồm các tầng: đối lưu, bình lưu và các tầng cao của khí
quyển
c. Vai trò lớp vỏ khí:
- Cung cấp các chất khí cần thiết cho sự sống
- Điều hòa khí hậu Trái Đất
- Bảo vệ Trái Đất
Tuần 22- Tiết 21
Bµi 17: LỚP VỎ KHÍ
LỖ THỦNG TẦNG Ô- ZÔN- NAM CỰC, BẮC CỰC
Quan sátnhân
ảnh cho
Nguyên
nào ta
làm
thấybầu
vấnkhông
đề gì trên
cho
khí bị
Trái
Đất?
ô nhiễm?
Lỗ thủng tầng ô-zôn- Bắc cực rộng bằng
nam cực
Bµi 17: LỚP VỎ KHÍ
Tuần 22- Tiết 21
Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ
Khai thác dầu khí
Hoaït ñoäng coâng nghieäp
Hiện tượng cháy rừng
Địa
emem
không
Làphương
học
sinh,
cần
Hiện
nay,vấn
đề
khí
có
bị
ô
nhiễm
Hoạt
động
của
núi
lửavệ bầu
làm
gì
để
bảo
chống ôdonhiễm
không
không,
nguyên
không
khí?
khínhân
trên thế
nào?giới như
thế nào?
Khí thải nhà máy
Khí chữa cháy
Tuần 22- Tiết 21
Bµi 17: LỚP VỎ KHÍ
HIỆN TƯỢNG CỰC QUANG, SAO BĂNG Ở CÁC TẦNG CAO
Bµi 17: LỚP VỎ KHÍ
Tuần 22- Tiết 21
3. Các khối khí:
Khối khí lục địa
Đất liền
Khối khí đại dương
Trong
tầng
dưới
thấp
Việc
đặt
tên
các
khối
Căn
cứcứvào
đâu
người
Căn
vào
đâu
người
Biển
hoặc
đại
dương
ủakhí
khícăn
quyển
được
cứ
vào
đâu?
tatachia
ra:ra:Khối
khí
chia
Khối
chia ra mấy khối khí,khí
nóng,
khối khíkhối
lạnh?
đại
dương,
đó là những khối khíkhí
lục địa?
nào?
Khối khí nóng
Nơi có nhiệt độ cao hơn
Khối khí
lục địa
Khối khí lạnh
Nơi có nhiệt độ thấp hơn
Tuần 22- Tiết 21
Bµi 17: LỚP VỎ KHÍ
3. Các khối khí:
- Tuỳ theo vị trí hình
thành và bề mặt tiếp xúc,
mà tầng không khí dưới
thấp chia ra các khối khí
nóng và lạnh, đại dương
hay lục địa.
Khèi khÝ
l¹nh
A
Khối khí nóng,
khối khí lạnh hình
thành ở đâu? Nêu
tính chất mỗi loại?
Khèi khÝ
l¹nh
Khèi
khÝ
nãng
Tuần 22- Tiết 21
Bµi 17: LỚP VỎ KHÍ
Khối khí lạnh
đại dương
TBD
Khối khí nóng
đại dương
Khối
Để phân
khí lục
biệt
địa,
các
khối
ĐTD
TBD
khối
khí khí
đại chủ
dương
yếuhình
căn
thànhcứởvào
đâu?
đâu?
Nêu tính
Khối
khí
địa Khối khí nóng
chấtnóng
mỗilụcloại?
đại dương
ĐTD
TBD
Khối khí lạnh lục địa
ÂĐD
Khối khí lạnh
đại dương
Lược đồ các khối khí Lục địa và đại dương
Tuần 22- Tiết 21
Bµi 17: LỚP VỎ KHÍ
3. Các khối khí:
Bài tập nhanh: Điền vào chỗ chấm trong bảng thống kê sau:
Tên khối khí
Nơi hình thành
Lục địa
đất liền
Trên.......................................
Tính chất
thấp
Độ ẩm………
Đại dương
Trên………………….............
biển hoặc đại dương Độ ẩm……….
cao
Nóng
thấp
cao
Những nơi có vĩ độ…………
Nhiệt độ……..
Lạnh
cao
thấp
Những nơi có vĩ độ…………
Nhiệt độ…….
- Khi di chuyển và chịu ảnh hưởng các yếu tố nhiệt độ, độ ẩm
?nơi
Khichúng
nào thì
khối khí
bị thay
đi qua->
Làm
thay đổi
đổi tính
thời chất?
tiết nơi đó.
Tuần 22- Tiết 21
Bµi 17: LỚP VỎ KHÍ
- Mïa ®«ng : T11-T4
n¨m sau : Khèi khÝ
Hằng năm nước
l¹nh ph¬ng b¾c (B¾c
ta chịu ảnh
¸) : L¹nh
Ýt ma
hưởngkh«,
của khối
nào?
-Mïa khí
h¹ :
T5-Làm
T10
cho thời tiết có
Khèi khÝ
nãng ph¬ng
đặc điểm gì?
nam (Th¸i B×nh D¬ng,
¢n §é D¬ng) : Nãng
Èm, ma nhiÒu.
Kh
ối
kh
Bắ í lụ
c cđ
Á
ịa
3. Các khối khí:
ng
ươ
d
i
đạ ơng
í
h
ối k độ dư
h
K
Ấn
Kh
ối
Thá khí đ
ạ
iB
ình i dươ
n
Dư
ơn g
g
Tuần 22- Tiết 21
Bµi 17: LỚP VỎ KHÍ
BÀI TẬP
Chọn đáp án đúng nhất
Câu 1 : Thành phần nào của không khí chiếm tỉ lệ nhiều nhất ?
a. Khí Ôxi
b. Khí Nitơ
c. Hơi nước và các khí khác
Câu 2 : Thành phần không khí ảnh hưởng lớn nhất đến sự sống của các sinh vật
và sự cháy là :
a. Hơi nước
b. Khí Cacbonic
c. Khí Nitơ
d. Khí Ôxi
Câu 3 : Ôdôn là chất khí nằm trong tầng bình lưu có tác dụng
a. Điều hoà lượng ánh sáng mặt trời, giúp cây xanh phát triển
b. Ngăn cản phần lớn tia tử ngoại đến Mặt Đất có hại cho con người
c. Cả a , b đều đúng
d. Cả a , b đều sai
Đánh dấu X vào ô tầng đối lưu hoặc tầng bình lưu.
Các đặc điểm của khí quyển ở tầng đối lưu và tầng bình lưu.
Đặc điểm
Tầng đối
lưu
a. Không khí chuyển động theo
chiều thẳng đứng
b. Không khí chuyển động theo
chiều ngang
c. Độ dày: 16 đến 80 km
d. Nơi sinh ra các hiện tượng
mây, mưa, sấm chớp.
e. Độ dày từ 0 đến 16km.
f. Cứ lên cao 100m nhiệt độ lại
giảm 0,60C
g. Có lớp Ôzôn bao phủ.
X
X
X
X
X
X
Tầng bình
lưu
X
X
X
X
X
X
X
Lược đồ các khối khí lục địa và đại dương
A3
A1
TBD
TBD
ĐTD
A2
ĐTD
A4
ÂĐD
TBD
Khối khí
Tính chất khối khí
Theo nhiệt độ(nóng,lạnh)
A1
A2
A3
A4
Theo độ ẩm(khô, ẩm)
Tên khối khí
(lục địa; đại dương)
Lạnh
Ẩm
Đại Dương
Nóng
Lạnh
Khô
Khô
Lục địa
Lục địa
Nóng
Ẩm
Đại Dương
Tuần 22- Tiết 21
Bµi 17: LỚP VỎ KHÍ
Dặn dò
p
ậ
t
i
à
b
à
v
i
ỏ
h
u
â
c
.
í
l
m
à
a
ị
- L
đ
ồ
đ
n
ả
b
p
ậ
t
u
,
ệ
i
l
ư
t
SGK
m
ầ
t
u
ư
s
,
u
ể
í
i
h
h
k
,
m
t
ì
ế
i
T
t
i
ờ
h
t
ề
v
h
n
ả
tranh
hậu.
Gío mùa Tây Nam
Gíó mùa Đông Bắc
MỘT SỐ TÁC HẠI CỦA Ô NHIỄM MÔI
TRƯỜNG
Hiệu ứng nhà kính
A
Pm
Tm
E
Tc
Pc
A
Cùc Nam
VAI TRÒ
CỦA
LỚP VỎ
KHÍ VỚI
ĐỜI
SỐNG
TRÊN
TRÁI
ĐẤT?
Thủng tầng Ôzôn ở Nam Cực
Lớp Ôzôn
Tia bức xạ
mặt trời có hại
Lớp Ozon trong khí quyển
Nhóm 2: Quan sát 2 hình ảnh trên
cho biết đặc điểm của tầng bình lưu
và vai trò của lớp Ôzôn?
 







Các ý kiến mới nhất