Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

LOP3_U17_Le2_(1-3)-HOI GIANG 3C.....

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: PHẠM THU TRANG
Ngày gửi: 19h:25' 08-04-2026
Dung lượng: 122.0 MB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích: 0 người
1

Our
17
toys

LESSON 2

Period 3
2

Contents
2

1

Warm-up
and
review

4

3

Look, listen
Listen, point
and
and say.
repeat.

Let's talk.

5
Fun corner and
wrap-up

3

Warm-up
and review
Game: Toys
game

4

5

Review .
6

He has a _______.
A. car
C.
train

B.
plane
D. kite

She has two ____.
A. cars

B. planes

C.
trains

D. dolls

She has a ____.
A. doll

B. kite

C.
plane

D. train

Look, listen
and repeat.
10

11

12

Listen, point
and say.
13

1

2

3

4

6

7

8

9 10

5

15

3


How many?
or

2


3

2


Vocabulary
********
18

19

Số ít

Số nhiều

truck
bus
ship
teddy bear

trucks
buses
ships
teddy bears

>=2

20

Số ít

nhiều

bus

buses

s, ss,
ch, x, sh, z, o thì phải thêm "es"
Các danh từ kết thúc bằng các chữ cái

🥔

Fox – foxes �
Potato - potatoes


21

*
Structures
*****
22

They

23

They

25

They
has

They
have
26

They have___

He/ She /It /
Danh từ (số ít)

has
She has a kite

I / You /
We / They
/Danh từ (số nhiều)

have
They have 2 trucks
28

truck
trucks
bus
buses
ship
ships
teddy bear teddy bears
29

two trucks
They have ____________.

+4
30

three ships
They have ____________.

+4
31

32

33

Work in pairs
They have___

35

36

A

Listen and
choose

B
37

A

Listen and
choose

B
38

Let's talk
39

40

Work in groups

41

three buses
They have ____________.

+5
42

teddy bears
They have two
_________________.

+3
43

Fun corner
and wrapup

44

GAME: Fill in
the blank

45

They____ three ships.

A.owl
has

B. have

C. hair
parakeet

turkey
D.
had

They have __ ____.

fishfish
A. two

sharkbirds
B. two

C. two buses

frogkites
D. two

Mindma
p

48

49

50
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓