Chương 1: Số tự nhiên - Bài 4: Phép nhân, phép chia các số tự nhiên.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vy Văn Yển (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:33' 11-11-2022
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 254
Nguồn:
Người gửi: Vy Văn Yển (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:33' 11-11-2022
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 254
Số lượt thích:
0 người
Bài 4. Phép nhân, phép chia
các số tự nhiên
NỘI DUNG
BÀI
TIẾT
2 HỌC
I. Phép nhân
II. Phép chia
III. Luyện tập
KHỞI ĐỘNG
BIỆT ĐỘI CỨU HỎA
LUẬT CHƠI: Có mội ngôi nhà trong thành phố bị cháy. Hãy dập tắt đám
cháy bằng cách chọn các hình ảnh tương ứng với các bước cứu hỏa và
vượt qua các câu hỏi được đưa ra.
Câu 1. Kết quả của phép tính 125 . 16 là:
Chúc
Saimừng
rồi
A. 1000
C. 3000
B. 2000
D. 4000
Câu 2. Điều kiện để thực hiện được phép chia a : b là:
A.
a 0
B.
b 0
Saimừng
rồi
Chúc
C.
a 0
D.
b 0
Câu 3. Biết 27 . x 108 thì x bằng:
Saimừng
rồi
Chúc
A. 6
C.
C. 44
B. 5
D. 3
Câu 4.Cho quãng đường từ: Hà Nội - TP Hồ Chí Minh: 1800km
Hà Nội - Đà Nẵng: 800km
Tìm quãng đường từ Đà Nẵng - TP Hồ Chí Minh.
Chúc
Saimừng
rồi
A.
A. 1000km
1000km
C. 900km
B. 800km
D. 700km
Câu 5. Biết số bị chia là 128, thương là 32. Vậy số chia bằng:
Saimừng
rồi
Chúc
A. 3
C.
C. 55
B. 4
D. 6
LUYỆN TẬP
Bài 4. Phép nhân, phép chia các số tự nhiên
I. NHẮC LẠI KIẾN THỨC
1. Phép nhân: a . b = c
2. Phép chia: a : b = c
a = c : b và b = c : a
a = b . c và b = a : c
3. Nhắc lại các tính chất của phép nhân các số tự nhiên
Tính chất
Mô tả
Giao hoán
Kết hợp
Nhân với số 1
Phân phối của phép
nhân với phép cộng
Mô tả bằng kí hiệu
a. b b . a
a . b . c a . b . c
a. 1 1 . a a
a . (b c ) a . b a . c
1
Bài 4. Phép nhân, phép chia các số tự nhiên
II. CHỮA BÀI
Chữa bài 1/SGK – trang 21 a) a 0 0
b) a :1 a
c) 0 : a 0 (vôùi a 0)
Chữa bài 2/SGK – trang 21
a) 50 347 2 (50 2) 347
100 347 34 700
b) 36 97 97 64 97 (36 64)
97 100 9 700
c) 157 289 289 57
289 (157 57)
289 100 28 900
2
Bài 4. Phép nhân, phép chia các số tự nhiên
III. LUYỆN TẬP
Bài 3/SGK – trang 21. Đặt tính rồi tính:
c) 123257 : 404
a)409 . 215
b) 54322 : 346
Giải
c) 123257 : 404
b) 54322 : 346
a)409 . 215
409
123257 404
54322
346
215
205
305
1972
157
2045
2057
2422
409
37
818
0
Vậy
Vậy
Vậy
87935
409 . 215 87 935
54322 : 346 157(dư 37) 123257 : 404 305
3
Bài 4. Phép nhân, phép chia các số tự nhiên
III. LUYỆN TẬP
Bài 4/SGK – trang 21.
2 lít = 2000 ml
Số gói Oresol cần dùng là: 2000 : 200 10 (gói)
Bài 8/SGK – trang 21. Sử dụng máy tính cầm tay
a) 275.356 97 900
b)14904 : 207 72
c)15.47.216 152 280
4
VẬN DỤNG
Bài 4. Phép nhân, phép chia các số tự nhiên
III. LUYỆN TẬP
Bài 5/SGK – trang 21. 130 : 45 2 (dư 40)
Vậy họ cần thuê ít nhất 3 xe
Bài 6/SGK – trang 21. 210cm 2 2 100 000mm 2
Số lục lạp có trên một chiếc lá thầu dầu có diện tích khoảng
2
210cm là:
2 100 000 500 000 1 050 000 000 000 (lục lạp)
5
6
III. LUYỆN TẬP
Bài tập 1 : Tìm số tự nhiên x, biết :
b)130 : x 13 143
a)12x 53 7
Giải
b)130 : x 13 143
a)12x 53 7
130 : x 143 13
12x 7 53
130 : x 130
12x 60
x 130 :130
x 60 :12
x 5
x 1
Hoạt động nhóm
c)3(x 2) 1 7
c)3(x 2) 1 7
3(x 2) 7 1
3(x 2) 6
x 2 6 : 3
x 2 2
x 2 2
x 4
MỞ RỘNG
III. LUYỆN TẬP
Bài tập 2 : Một phép chia có thương là 9 số dư 8. Hiệu số bị
chia và số chia là 88. Tìm số bị chia và số chia
Giải
*
b
N
Gọi số chia là b
Số bị chia là 88 + b
Ta có 88 + b = 9 . b + 8
8 . b = 80
b = 10
Vậy số bị chia là 98 và số chia là 10
7
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC Ở NHÀ
- Đọc lại toàn bộ nội dung bài đã học.
- Học lại cách đặt phép nhân, phép chia.
- Học thuộc: tính chất của phép nhân, phép chia có dư,
cùng các phần lưu ý (dưới dạng lời văn và công thức tổng
quát).
- Làm BT7 (SGK/21) vào vở.
Bài 1 : Tính nhanh :
a)125 17 8
PHIẾU BÀI TẬP VỀ NHÀ
b)23 56 56 77
c)32 19 32
Bài 2 : Điền số thích hợp vào ô trống trong bảng dưới đây: Bảng giá nhập
các loại rau của một nhà hàng:
Giá đơn vị
STT Loại hàng Số lượng (kg)
Số tiền (đồng)
(đồng/kg)
1
Bắp cải
12
8000
...
Giá đỗ
2
15
25000
...
3
Rau ngót
7
12000
...
4
Rau muống
20
Tổng số tiền
8000
...
...
PHIẾU BÀI TẬP VỀ NHÀ
Bài 3. Bạn Nam có 25 000 đồng. Nam muốn mua một cái bút
giá 4 000 đồng và 9 quyển vở loại 2 200 đồng một quyển. Hỏi
sau khi mua xong thì Nam còn thừa lại bao nhiêu tiền?
Bài 4. Tìm số tự nhiên x, biết :
a)2x 10 0
b)7x 28 0
c)3x 7 14
d)44 3(x 2) 2 7
Bài 5. Trong một phép chia, số chia là 1009, thương là 673, số
dư là số lớn nhất có thể được trong phép chia đó. Tìm số bị
chia.
các số tự nhiên
NỘI DUNG
BÀI
TIẾT
2 HỌC
I. Phép nhân
II. Phép chia
III. Luyện tập
KHỞI ĐỘNG
BIỆT ĐỘI CỨU HỎA
LUẬT CHƠI: Có mội ngôi nhà trong thành phố bị cháy. Hãy dập tắt đám
cháy bằng cách chọn các hình ảnh tương ứng với các bước cứu hỏa và
vượt qua các câu hỏi được đưa ra.
Câu 1. Kết quả của phép tính 125 . 16 là:
Chúc
Saimừng
rồi
A. 1000
C. 3000
B. 2000
D. 4000
Câu 2. Điều kiện để thực hiện được phép chia a : b là:
A.
a 0
B.
b 0
Saimừng
rồi
Chúc
C.
a 0
D.
b 0
Câu 3. Biết 27 . x 108 thì x bằng:
Saimừng
rồi
Chúc
A. 6
C.
C. 44
B. 5
D. 3
Câu 4.Cho quãng đường từ: Hà Nội - TP Hồ Chí Minh: 1800km
Hà Nội - Đà Nẵng: 800km
Tìm quãng đường từ Đà Nẵng - TP Hồ Chí Minh.
Chúc
Saimừng
rồi
A.
A. 1000km
1000km
C. 900km
B. 800km
D. 700km
Câu 5. Biết số bị chia là 128, thương là 32. Vậy số chia bằng:
Saimừng
rồi
Chúc
A. 3
C.
C. 55
B. 4
D. 6
LUYỆN TẬP
Bài 4. Phép nhân, phép chia các số tự nhiên
I. NHẮC LẠI KIẾN THỨC
1. Phép nhân: a . b = c
2. Phép chia: a : b = c
a = c : b và b = c : a
a = b . c và b = a : c
3. Nhắc lại các tính chất của phép nhân các số tự nhiên
Tính chất
Mô tả
Giao hoán
Kết hợp
Nhân với số 1
Phân phối của phép
nhân với phép cộng
Mô tả bằng kí hiệu
a. b b . a
a . b . c a . b . c
a. 1 1 . a a
a . (b c ) a . b a . c
1
Bài 4. Phép nhân, phép chia các số tự nhiên
II. CHỮA BÀI
Chữa bài 1/SGK – trang 21 a) a 0 0
b) a :1 a
c) 0 : a 0 (vôùi a 0)
Chữa bài 2/SGK – trang 21
a) 50 347 2 (50 2) 347
100 347 34 700
b) 36 97 97 64 97 (36 64)
97 100 9 700
c) 157 289 289 57
289 (157 57)
289 100 28 900
2
Bài 4. Phép nhân, phép chia các số tự nhiên
III. LUYỆN TẬP
Bài 3/SGK – trang 21. Đặt tính rồi tính:
c) 123257 : 404
a)409 . 215
b) 54322 : 346
Giải
c) 123257 : 404
b) 54322 : 346
a)409 . 215
409
123257 404
54322
346
215
205
305
1972
157
2045
2057
2422
409
37
818
0
Vậy
Vậy
Vậy
87935
409 . 215 87 935
54322 : 346 157(dư 37) 123257 : 404 305
3
Bài 4. Phép nhân, phép chia các số tự nhiên
III. LUYỆN TẬP
Bài 4/SGK – trang 21.
2 lít = 2000 ml
Số gói Oresol cần dùng là: 2000 : 200 10 (gói)
Bài 8/SGK – trang 21. Sử dụng máy tính cầm tay
a) 275.356 97 900
b)14904 : 207 72
c)15.47.216 152 280
4
VẬN DỤNG
Bài 4. Phép nhân, phép chia các số tự nhiên
III. LUYỆN TẬP
Bài 5/SGK – trang 21. 130 : 45 2 (dư 40)
Vậy họ cần thuê ít nhất 3 xe
Bài 6/SGK – trang 21. 210cm 2 2 100 000mm 2
Số lục lạp có trên một chiếc lá thầu dầu có diện tích khoảng
2
210cm là:
2 100 000 500 000 1 050 000 000 000 (lục lạp)
5
6
III. LUYỆN TẬP
Bài tập 1 : Tìm số tự nhiên x, biết :
b)130 : x 13 143
a)12x 53 7
Giải
b)130 : x 13 143
a)12x 53 7
130 : x 143 13
12x 7 53
130 : x 130
12x 60
x 130 :130
x 60 :12
x 5
x 1
Hoạt động nhóm
c)3(x 2) 1 7
c)3(x 2) 1 7
3(x 2) 7 1
3(x 2) 6
x 2 6 : 3
x 2 2
x 2 2
x 4
MỞ RỘNG
III. LUYỆN TẬP
Bài tập 2 : Một phép chia có thương là 9 số dư 8. Hiệu số bị
chia và số chia là 88. Tìm số bị chia và số chia
Giải
*
b
N
Gọi số chia là b
Số bị chia là 88 + b
Ta có 88 + b = 9 . b + 8
8 . b = 80
b = 10
Vậy số bị chia là 98 và số chia là 10
7
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC Ở NHÀ
- Đọc lại toàn bộ nội dung bài đã học.
- Học lại cách đặt phép nhân, phép chia.
- Học thuộc: tính chất của phép nhân, phép chia có dư,
cùng các phần lưu ý (dưới dạng lời văn và công thức tổng
quát).
- Làm BT7 (SGK/21) vào vở.
Bài 1 : Tính nhanh :
a)125 17 8
PHIẾU BÀI TẬP VỀ NHÀ
b)23 56 56 77
c)32 19 32
Bài 2 : Điền số thích hợp vào ô trống trong bảng dưới đây: Bảng giá nhập
các loại rau của một nhà hàng:
Giá đơn vị
STT Loại hàng Số lượng (kg)
Số tiền (đồng)
(đồng/kg)
1
Bắp cải
12
8000
...
Giá đỗ
2
15
25000
...
3
Rau ngót
7
12000
...
4
Rau muống
20
Tổng số tiền
8000
...
...
PHIẾU BÀI TẬP VỀ NHÀ
Bài 3. Bạn Nam có 25 000 đồng. Nam muốn mua một cái bút
giá 4 000 đồng và 9 quyển vở loại 2 200 đồng một quyển. Hỏi
sau khi mua xong thì Nam còn thừa lại bao nhiêu tiền?
Bài 4. Tìm số tự nhiên x, biết :
a)2x 10 0
b)7x 28 0
c)3x 7 14
d)44 3(x 2) 2 7
Bài 5. Trong một phép chia, số chia là 1009, thương là 673, số
dư là số lớn nhất có thể được trong phép chia đó. Tìm số bị
chia.
 







Các ý kiến mới nhất