Banner-baigiang-1090_logo1
Banner-baigiang-1090_logo2

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tìm kiếm Google

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Tuần 8-9. MRVT: Thiên nhiên

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Tự làm
Người gửi: Nguyễn Thị Hồng Khánh
Ngày gửi: 08h:46' 28-10-2008
Dung lượng: 3.6 MB
Số lượt tải: 1411
Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Thị Dạ Thao, Huyền )

Về dự tiết
luyện từ và câu - lớp 5c
Trường tiểu học vân hà

Kiểm tra bài cũ:
Lấy ví dụ về một từ nhiều nghĩa và đặt câu để phân biệt các nghĩa của từ đó?
Câu hỏi 1:
Kiểm tra bài cũ:
Thế nào là từ nhiều nghĩa? Cho ví dụ!
Câu hỏi 2: Dành cho lớp
Thứ ba ngày 28 tháng 10 năm 2008
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ thiên nhiên
Thứ ba ngày 28 tháng 10 năm 2008
Luyện từ và câu:
Bài 1: Dòng nào dưới đây giải thích đúng nghĩa từ thiên nhiên?
a. Tất cả những gì do con người tạo ra.
b. Tất cả những gì không do con người tạo ra.
c. Tất cả mọi thứ tồn tại xung quanh con người.
Mở rộng vốn từ thiên nhiên
Thứ ba ngày 28 tháng 10 năm 2008
Luyện từ và câu:
Một số hình ảnh thiên nhiên đẹp:
Mở rộng vốn từ thiên nhiên
Thứ ba ngày 28 tháng 10 năm 2008
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ thiên nhiên
Thứ ba ngày 28 tháng 10 năm 2008
Luyện từ và câu:
Bài 2:Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ các sự vật hiện tượng trong thiên nhiên:
a) Lên thác xuống ghềnh.
b) Góp gió thành bão.
c)Nước chảy đá mòn.
d)Khoai đất lạ, mạ đất quen.
Mở rộng vốn từ thiên nhiên
Thác Y- a- ly - KonTum
Thác Cam Ly- Đà Lạt
Thác Easô- Cao Bằng
Thác Gia Long-Đăk lăc
Ghềnh Đá Đĩa - Phú Yên
Thứ ba ngày 28 tháng 10 năm 2008
Luyện từ và câu:
Bài 2:Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ các sự vật hiện tượng trong thiên nhiên:
a) Lên thác xuống ghềnh.
b) Góp gió thành bão.
c)Nước chảy đá mòn.
d)Khoai đất lạ, mạ đất quen.
Mở rộng vốn từ thiên nhiên
Thứ ba ngày 28 tháng 10 năm 2008
Luyện từ và câu:
Bài 2:Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ các sự vật hiện tượng trong thiên nhiên:
a) Lên thác xuống ghềnh.
b) Góp gió thành bão.
c) Nước chảy đá mòn.
d) Khoai đất lạ, mạ đất quen.
Mở rộng vốn từ thiên nhiên
Thứ ba ngày 28 tháng 10 năm 2008
Luyện từ và câu:
a) .thác..ghềnh.
b) .gió..bão.
c) Nước.đá.
d) Khoai..mạ..
Mở rộng vốn từ thiên nhiên
Cùng suy nghĩ?
Thứ ba ngày 28 tháng 10 năm 2008
Luyện từ và câu:
Bài 2:Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ các sự vật hiện tượng trong thiên nhiên:
a) Lên thác xuống ghềnh.
b) Góp gió thành bão.
c) Nước chảy đá mòn.
d) Khoai đất lạ, mạ đất quen.
Mở rộng vốn từ thiên nhiên
Tìm thêm những câu thành ngữ, tục ngữ có từ ngữ chỉ các sự vật hiện tượng trong thiên nhiên:
1- Qua phải luỵ đò.
2- Nhiều sao thì nắng, vắng sao thì mưa .
3- ếch kêu uôm uôm, ao chuôm đầy nước .
4- Quạ tắm thì ráo , sáo tắm thì mưa
sông
Mở rộng thành ngữ , tục ngữ
Bài 3:Tìm những từ ngữ miêu tả Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được.
a) Tả chiều rộng. M: bao la
b) Tả chiều dài( xa). M: tít tắp
không gian.
c) Tả chiều cao. M: cao vút
d) Tả chiều sâu. M: hun hút
Thứ ba ngày 28 tháng 10 năm 2008
Luyện từ và câu:
Bài 3: Những từ ngữ miêu tả không gian:
a) Tả chiều rộng: bao la, mênh mông, bát ngát, rộng lớn, thênh thang....
b) Tả chiều dài: tít tắp, xa tít, dài dằng dặc, dài thườn thượt...
c) Tả chiều cao: cao vút, cao ngất, cao vời vợi, cao chót vót...
d) Tả chiều sâu: hun hút, thăm thẳm, sâu hoắm....
Mở rộng vốn từ thiên nhiên
Mở rộng vốn từ thiên nhiên
Thứ ba ngày 28 tháng 10 năm 2008
Luyện từ và câu:
Bài 4:Tìm những từ ngữ miêu tả sóng nước. Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được.
a) Tả tiếng sóng. M: ì ầm
b) Tả làn sóng nhẹ M: lăn tăn
c) Tả đợt sóng mạnh. M: cuồn cuộn
Bài 4: Những từ ngữ miêu tả sóng nước:
a> Tả tiếng sóng : ì ầm; ầm ầm, rì rào, ì oạp...
b> Tả làn sóng nhẹ : Lăn tăn, dập dềnh, lững lờ, trườn lên, bò lên...
c> Tả đợt sóng mạnh : Cuồn cuộn, trào dâng, điên cuồng, dữ dội...
Mở rộng vốn từ thiên nhiên
Thứ ba ngày 28 tháng 10 năm 2008
Luyện từ và câu:
Bãi biển Lăng Cô
Bãi biển Lăng Cô
Bãi biển Thiên Cầm
Cảnh biển khi động đất
Bài 4: Những từ ngữ miêu tả sóng nước:
a> Tả tiếng sóng : ì ầm; ầm ầm, rì rào, ì oạp...
b> Tả làn sóng nhẹ : Lăn tăn, dập dềnh, lững lờ, trườn lên, bò lên...
c> Tả đợt sóng mạnh : Cuồn cuộn, trào dâng, điên cuồng, dữ dội...
Mở rộng vốn từ thiên nhiên
Thứ ba ngày 28 tháng 10 năm 2008
Luyện từ và câu:
Trò chơi
Nối từ ngữ chỉ sự vật ở bên trái với từ ngữ tả sự vật đó ở bên phải:
Chiều cao.
Chiều sâu.
Chiều dài.
Chiều rộng.
Thườn thượt.
Dằng dặc.
Thăm thẳm.
Vời vợi.
Chót vót.
Bao la.
Mênh mông.
Hun hút.
Nối từ ngữ chỉ sự vật ở bên trái với từ ngữ tả sự vật đó ở bên phải:
Chiều cao.
Chiều sâu.
Chiều dài.
Chiều rộng.
Thườn thượt
Dằng dặc.
Thăm thẳm.
Vời vợi.
Chót vót.
Bao la.
Mênh mông
Hun hút.
Thứ ba ngày 28 tháng 10 năm 2008
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ thiên nhiên
Thiên nhiên là tất cả những gì không do con người tạo ra.

Về nhà ghi nhớ các từ ngữ miêu tả không gian, sông nước; các câu thành ngữ, tục ngữ nói về thiên nhiên.
Chuẩn bị bài sau: Luyện tập về từ nhiều nghĩa.
Xin chân thành cảm ơn các thầy giáo, cô giáo đã về dự tiết
Luyện từ và câu lớp 5C
No_avatar

hay nhj

 

No_avatar

cac ban co biet ko co anh kia lay bai cua nguoi khac lam bai giang cua minh day xau ho chua

No_avatar

hay nhỉ

 

No_avatar

HAY QUÁCười nhăn răng

 
Gửi ý kiến