Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 40. Các định luật Kê-ple. Chuyển động của vệ tinh

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tiến Tiến
Ngày gửi: 17h:40' 09-10-2010
Dung lượng: 12.5 MB
Số lượt tải: 157
Số lượt thích: 0 người
Bài 40: CÁC ĐỊNH LUẬT KÊ-PLE
CHUYỂN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
Trường THPT A Thanh Liêm
GV: NGUYỄN TIẾN NGOC
CÁC ĐỊNH LUẬT KÊ-PLE
CHUYỂN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
1. Mở đầu
2. Các định luật Kepler.
3. Chứng minh Định luật.
4. Bài tập vận dụng.
5. Vệ tinh nhân tạo. Tốc độ vũ trụ.
6. Giải thích một số hiện tượng thiên nhiên
1.MỞ ĐẦU
Mặt trời lặn
và mọc
Hiện tượng
thủy triều
Hiện tượng
các mùa trong năm
CÁC HÀNH TINH TRONG HỆ MẶT TRỜI
Hệ nhật tâm là gì?
?KHI NI?M H? NH?T TM
- M?t tr?i l trung tm c?a vu tr?
- Cc hnh tinh chuy?n d?ng quanh M?t Tr?i theo nh?ng qu? d?o trịn tuong ?ng v xc d?nh,cng chi?u v g?n nhu trong cng m?t m?t ph?ng
Thuỷ tinh
Kim Tinh
Trái Đất
HoảTinh
Mộc tinh
Thổ Tinh
Thiên vương Tinh
Hải Vương Tinh
Diêm Vương Tinh
HỆ NHẬT TÂM
2. Các định luật Kepler
Định luật I Kepler
Mọi hành tinh đều chuyển động theo quỹ đạo elip mà Mặt Trời là một tiêu điểm
Keple, 1571-1630
QUỸ ĐẠO ELIP
F1
F2
M
b
a
O
Hình Elip
Định luật II Kepler
S2
S1
S3
Đoạn thẳng nối Mặt Trời và một hành tinh bất kỳ quét những diện tích bằng nhau trong những khoảng thời gian như nhau.
HỆ QUẢ: Khi đi gần Mặt trời,hành tinh có vận tốc lớn; khi đi xa mặt trời, hành tinh có vận tốc nhỏ: V1 > V2 > V3
Hay:
Định luật III Kepler
Tỉ số giữa lập phương bán trục lớn và bình phương chu kỳ quay là giống nhau cho mọi hành tinh quay quanh Mặt Trời.
3.CHỨNG MINH ĐỊNH LUẬT III KEPLER
Xt hai hnh tinh 1 v 2 c?a h? M?t Tr?i. N?u xem qu? d?o chuy?n d?ng c?a cc hnh tinh g?n dng l qu? d?o trịn thì gia t?c hu?ng tm s? l:
Lực hấp dẫn tác dụng lên hành tinh gây ra gia tốc.
Áp dụng định luật II Newton cho hành tinh 1, ta có:
Hay:
Suy ra:
(1)
Vì (1) không phụ thuộc vào khối lượng của hành tinh nên ta có thể áp dụng cho hành tinh thứ 2,ta có:
(2)
(1)
Như vậy ta có:
(2)
(1)
Từ (1) và (2) suy ra:
Hay :
4. BÀI TẬP VẬN DỤNG
Bài 1: Khoảng cách R1 từ Hỏa Tinh tới MặtTrời lớn hơn 52% khoảng cách R2 Giữa Trái Đất và Mặt Trời. Hỏi một năm trên Hỏa Tinh bằng bao nhiêu so với một năm trên Trái Đất?
Gọi T1 là chu kỳ của Hỏa Tinh, T2 là chu kỳ của Trái Đất quay quanh Mặt Trời.
BÀI GIẢI
Áp dụng định luật III Kepler ta có:
Hay:
Suy ra:
Mà: R2= 52% R1


Bi 02:
Tìm kh?i luong MT c?a M?t Tr?i t? cc d? ki?n c?a Tri D?t: Kho?ng cch t?i M?t Tr?i R=1,5.1011m, Chu k? quay T=3,15.107s. Cho h?ng s? h?p d?n G=6,67.10-11Nm2/kg2
BÀI GIẢI
Ta có:
Thay số
5. VỆ TINH NHÂN TẠO - TỐC ĐỘ VŨ TRỤ
a) Vệ tinh nhân tạo:
Khi một vật bị ném với một vận tốc có một giá trị đủ lớn, vật sẽ không trở lại mặt đất mà sẽ quay quanh Trái Đất, khi đó nó được gọi là vệ tinh nhân tạo của Trái Đất.
Vật bị ném xiên
VỆ TINH NHÂN TẠO
Spút-nhích 1 Spút-nhích 2
VỆ TINH NHÂN TẠO
Vệ tinh Vinasat 1
25/04/1990
Kính thiên văn vũ trụ Hubble được đưa lên quĩ đạo,được đặt trong một quỹ đạo cách Trái đất khoảng 610 km
Hubble: lần đầu tiên sử dụng công nghệ ghi nhận tia tử ngoại nhưng loại trừ ánh sáng
quan sát các thiên thể mà không bị ảnh hưởng bởi khí quyển trái đất
có thể thu nhận ánh sáng từ vật thể cách xa 12 tỉ năm ánh sáng
Giả sử ta có một vệ tinh quay trên quỹ đạo tròn rất gần Trái Đất, khối lượng của vệ tinh là m, khối lượng của Trái Đất là M.
Lúc này lực hấp dẫn đóng vai trò là lực hướng tâm
b) Tốc độ vũ trụ :
Vận tốc đủ lớn để vật trở thành vệ tinh nhân tạo gọi
là tốc độ vũ trụ cấp I

Thay số vào ta được:
Kí hi?u:
VI : Gọi là vận tốc vũ trụ cấp I
Áp dụng định luật II Newton ta có:
RD Là bán kính Trái Đất
Có: RD=6400 km
M=6.1024kg
- Khi vận tốc vI = 7,9 km/s : Vận tốc vũ trụ cấp I.  Quỹ đạo tròn. Vệ tinh của trái đất.
b) Tốc độ vũ trụ :
b) Tốc độ vũ trụ :
- Khi vận tốc vI > 7,9 km/s (Vận tốc vũ trụ cấp I).  Quỹ đạo ELIP Vệ tinh của trái đất.
b) Tốc độ vũ trụ :
Khi vận tốc vII = 11,2 km/s : Vận tốc vũ trụ cấp II
 Quỹ đạo parabol. Chuyển động như hành tinh trong hệ mặt trời
b) Tốc độ vũ trụ :
Khi vận tốc vIII = 16,7 km/s : Vận tốc vũ trụ cấp III.
 Vệ tinh có thể thoát ra khỏi hệ Mặt Trời.
CÁC TỐC ĐỘ VŨ TRỤ
6.Giải thích một số hiện
tượng thiên nhiên
Các mùa
trong năm
Nhật thực
Nguyệt thực
Thủy triều
Quan sát các
hành tinh
Chúc các em học sinh học tốt!
 
Gửi ý kiến