Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 20. Lực từ. Cảm ứng từ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tâm
Ngày gửi: 15h:51' 20-01-2024
Dung lượng: 3.9 MB
Số lượt tải: 111
Số lượt thích: 0 người
ĐIỆN TRƯỜNG VÀ TỪ TRƯỜNG
Điện trường

Là môi trường vật chất bao
quanh điện tích.
Để phát hiện ra điện trường,
dùng điện tích thử.
Điện tích gây ra điện trường.
Trong điện trường có các
đường sức điện.
Điện trường tác dụng lực điện
lên các điện tích đặt trong nó.

Từ trường

Là môi trường vật chất bao
quanh nam châm và dòng
điện.phát hiện ra từ trường,
Để
dùng nam châm thử.
Dòngđiện gây ra từ trường.
Trong từ trường có các đường
sức từ.
Từ trường tác dụng lực từ lên
các nam châm hoặc dòng điện
khác đặt trong nó.
Vecto CĐĐT đặc trưng cho - Đặc trưng cho từ trường tại
điện trường tại một điểm
một điểm là gì?

BÀI 20
LỰC TỪ.
CẢM ỨNG TỪ

I- LỰC TỪ

BÀI 20
LỰC TỪ. CẢM ỨNG TỪ

1. Từ trường đều

I.
Lực
từ
II.
Cảm
ứng
từ

Điện trường
đều là gì?

Điện trường đều là điện trường mà vecto
cường độ điện trường tại mọi điểm đều
có cùng phương, chiều và độ lớn; đường
sức điện là những đường thẳng // cách
đều.

BÀI 20
1. Từ trường đều
LỰC TỪ. CẢM ỨNG TỪ

• Từ trường đều là từ trường mà đặc tính của
I. giống nhau tại mọi điểm; các đường

Lực
sức từ là những đường thẳng song song,
từ
cùng chiều và cách đều nhau.
II.
Cảm
ứng
từ

20 đều tác dụng
2. Xác định lực từ do từ BÀI
trường
ỨNG
TỪ
lên một đoạn dâyLỰC
dẫnTỪ.
cóCẢM
dòng
điện
I.
Lực
từ
II.
Cảm
ứng
từ

𝑜1

𝑇1

𝑜2


𝑇2


𝑃

BÀI 20đều tác dụng
2. Xác định lực từ do từ trường
LỰC
CẢM
ỨNG TỪ
lên một đoạn dây dẫn
cóTỪ.
dòng
điện
I.
Lực
từ
II.
Cảm
ứng
từ

𝑜1

𝑜2

𝜃

𝑇1


𝑇2


𝐹

BÀI 20
2. Xác định lực
doCẢM
từ ỨNG
trường
LỰCtừTỪ.
TỪ đều tác
dụng lên một đoạn dây dẫn có dòng điện
Khi dây dẫn M1M2 nằm cân
I.

𝑃 +⃗
𝐹+⃗
𝑇 =0
Lực bằng:
𝑃 +⃗
𝐹= − ⃗
𝑇
từ ⇔ ⃗
• Từ hình vẽ:
𝜃 ⃗
𝑇 =⃗
𝑇 +⃗
𝑇
II.
Cảm
ứng
từ

𝐹
𝑡𝑎𝑛 𝜃=
𝑃

⟹ 𝐹=𝑚.𝑔.𝑡𝑎𝑛 𝜃


𝑇

1

𝐼⨂
𝜃

𝑃

2


𝐹

𝑃 +⃗
𝐹

BÀI 20
Hiện tượng gì
LỰC TỪ. CẢM ỨNG TỪ
xảy ra nếu ta
Nếu đổi cực của
đổi
chiều
dòng
I.
nam
châm
thì
điện?
Lực
hiện tượng gì sẽ
từ
xảy ra?
II.
Cảm
ứng
từ

BÀI 20
Thí nghiệm với nhiều
trường
khác
nhau
LỰC
TỪ. hợp
CẢM
ỨNG
TỪlà khi người
ta đổi chiều dòng điện hoặc là khi đổi cực của nam
I. châm (đổi chiều từ trường) thì người ta đều nhận thấy
Lực rằng lực từ cũng bị đổi chiều.
từ
B
B
II.
Cảm
ứng
từ

BÀI 20
LỰC TỪ.
ỨNG TỪ
 CẢM
Qui tắc bàn tay trái:
(Xác định chiều lực từ)

I.
Lực Đặt bàn tay trái duỗi
từ thẳng sao cho các đst
xuyên qua lòng bàn
tay,chiều từ cổ tay đến
II. các ngón tay trùng với
Cảm chiều dòng điện.Khi đó
ứng ngón cái choãi ra 900 chỉ
từ chiều của lực từ tác dụng
lên dòng điện

BÀI 20
II – CẢM ỨNG
LỰC TỪ. CẢM ỨNG TỪ
1. Thí nghiệm
TỪ
I. a. Thí nghiệm 1:
I (A)
5
4
3
Lực
F (N)
0,04
0,032
0,024
từ
F/(I.l)
0,08
0,08
0,08
Nhận xét:
II. b. Thí nghiệm 2:
0,1
0,15
0,2
Cảm l (m)
ứng F (N)
0,06
0,08
0,04
F/(I.l)
0,08
0,08
0,08
từ
Nhận xét:

2

0,016
0,08

0,25

0,1
0,08

𝑇𝑎 𝑐 ó : 𝐹

𝐹
BÀI 20
𝐼 ,𝑙
=𝑐𝑜𝑛𝑠𝑡

LỰC TỪ.
ỨNG TỪ
𝐼 .CẢM
𝑙

• Thương số đặc trưng cho tác dụng của từ
trường tại điểm khảo sát gọi là cảm ứng từ.
I.
Kí hiệu là B.
Lực
từ

B=

II.
Trong đó :
Cảm
ứng
từ
 

F : là độ lớn lực từ (N)
I : là CĐDĐ chạy qua dây (A)
l : là chiều dài đoạn dây (m)

I.
Lực
từ
II.
Cảm
ứng
từ

BÀI 20
LỰC TỪ. CẢM ỨNG TỪ
2. Đơn vị cảm ứng từ
• Đơn vị cảm ứng từ là tesla (T).

1 𝑁
1 𝑇=
1 𝐴 .1 𝑚

3. Vecto cảm ứng từ
 Véctơ cảm ứng từ tại
một điểm:

• Có hướng trùng với
hướng của từ trường tại
• điểm
Có độđó.
lớn là:

M


I

N


𝐵

20 lực từ
4. Biểu thức tổng quátBÀI
của
LỰC TỪ. CẢM ỨNG TỪ
theo

• Tích của gọi là vecto “phần tử dòng điện”, có hướng
cùng
hướng với dòng điện và có độ lớn bằng I.l
I.
Lực
từ
II.
Cảm
ứng
từ

20 lực từ
4. Biểu thức tổng quátBÀI
của
LỰC TỪ. CẢM ỨNG TỪ
theo
• Có điểm đặt tại trung
𝑀 1 I . 𝑙⃗
I.
điểm của ;
Lực
•từCó phương vuông góc với
và ( Fvuông góc với mp
chứa dây dẫn và vecto B)
II.
• Có chiều tuân theo
Cảm
ứngqui tác bàn tay trái;
• từCó độ lớn F = I.l.B.sinα

 Trong đó α là góc tạo bởi và


𝐵

𝐹

𝑀2

1 Độ lớn cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường
A. B=F/Il
B. F=B/Il
C. I=B/Fl
D. l=B/IF
2. Hướng cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường
A. Cùng hướng với hướng của từ trường tại điểm đó
B. Cùng hướng với lực từ tác dụng lên phần tử dung
điện đặt tại điểm đó
C. Có độ lớn tỉ lệ nghịch với độ lớn của lực từ tác
dụng lên phần tử dòng điện đặt tạo điểm đó
D. Có độ lớn tỉ lệ với cường độ của phần tử dòng
điện đặt tại điểm đó

3. Điều nào sau đây là không đúng? Cảm ứng từ tại
mỗi điểm trong từ trường
A. Tiếp tuyến với đường sức từ tại điểm đó
B. Cùng hướng với hướng của từ trường tại điểm đó
C. Đặc trưng cho khả năng tác dụng lực từ tại điểm
đó là mạnh hay yếu
D. Có phương vuông góc với trục của kim nam châm
thử nằm cân bằng tại điểm đó
4. Một dòng điện có cường độ 2A nằm vuông góc với
các đường sức của một điện trường đều, cho biết lực
từ tác dụng lên 20cm, của đoạn dây ấy là 0,04N. Độ
lớn của cảm ứng từ là
A. T
B. T
C. T
D. 1,0 T
 
Gửi ý kiến