Tìm kiếm Bài giảng
Bài 30. Lưu huỳnh

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê THị Phương Thanh
Ngày gửi: 12h:23' 23-03-2021
Dung lượng: 15.4 MB
Số lượt tải: 315
Nguồn:
Người gửi: Lê THị Phương Thanh
Ngày gửi: 12h:23' 23-03-2021
Dung lượng: 15.4 MB
Số lượt tải: 315
Số lượt thích:
0 người
TRÒ CHƠI
ĐÀO VÀNG
BẮT ĐẦU
100$
100$
50$
50$
20$
20$
150$
10$
10$
150$
HOÀN THÀNH
Trả lời ĐÚNG RỒI
Lưu huỳnh đioxit là tên gọi của
công thức nào sau đây?
A. SO2
B. H2SO4
C. SO3
D. H2S
SAI RỒI! HÃY THỬ LẠI ĐI
Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là:
D: SO2 và NO2
B. CO và CH4
C. CH4 và CO2
A. CO và CO2
SAI RỒI! HÃY THỬ LẠI ĐI
Phát biểu nào sau đây là sai?
C. SO3 tan trong nước tạo thành dd làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ
B. SO3 là oxit bazo
A. SO3 là oxit axit
D. SO3 tác dụng được với dd bazo
SAI RỒI! HÃY THỬ LẠI ĐI
Chỉ dùng 1 thuốc thử nào sau đây để nhận biết Ba(OH)2, Na2SO4?
B. H2SO4
A. NH3
C. NaNO3
D. KOH
SAI RỒI! HÃY THỬ LẠI ĐI
Tên gọi của gốc SO42- là:
D: Sunfat
B. Hiđrosunfat
C. Sunfurơ
A. Sunfit
SAI RỒI! HÃY THỬ LẠI ĐI
BÀI 30: LƯU HUỲNH
I. VỊ TRÍ, CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
IV. ỨNG DỤNG
V. TRẠNG THÁI
TỰ NHIÊN VÀ
SẢN XUẤT
LƯU HUỲNH
S
I - VỊ TRÍ, CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ
S (Z=16): 1s22s22p63s23p4
=> Ô 16, chu kì 3, nhóm VIA
II - TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Ở nhiệt độ thường, lưu huỳnh là chất rắn, dạng bột màu vàng, không tan trong nước.
Các dạng thù hình của lưu huỳnh
So sánh
sự khác nhau giữa
2 dạng thù hình
Kết luận: - Hai dạng thù hình khác nhau về cấu tạo tinh thể nhưng giống nhau về tính chất hóa học.
- Có thể biến đổi qua lại với nhau tùy theo điều kiện nhiệt độ.
III- TÍNH CHẤT HÓA HỌC
H2S, S, SO2, H2SO4
Lưu huỳnh trong các chất khác nhau sẽ có số oxi hóa giống hay khác nhau?
Tính oxi hóa
Tính khử
=> Lưu huỳnh vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử
III- TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Lưu huỳnh tác dụng với đa số kim loại ở nhiệt độ cao tạo thành muối (KL thường chỉ đạt ở hóa trị thấp)
c.oxh
c.oxh
c.oxh
- Ngoài ra, ở nhiệt độ thường lưu huỳnh có thể tác dụng với thủy ngân:
c.oxh
=>Dùng để thu gom thủy ngân bị rơi.
(Sắt (II) sunfua)
(Natri sunfua)
(Thủy ngân (II) sunfua)
1. Tính oxi hóa
(Số oxi hóa của lưu huỳnh
giảm)
(Nhôm sunfua)
a) Tác dụng với kim loại
b) Tác dụng với hiđro:
(Hiđro sunfua)
c.oxh
III- TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Ở nhiệt độ thích hợp, S tác dụng với một số phi kim mạnh.
c.khử
c.khử
2. Tính khử
(Số oxh của lưu huỳnh tăng)
(Lưu huỳnh hexaflorua)
(Lưu huỳnh đioxit)
Thí nghiệm: Lưu huỳnh tác dụng với oxi
Hiện tượng: ......................................................................................
PTHH và giải thích: ……………………………………….....
………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Hiện tượng: Lưu huỳnh cháy mạnh trong oxi với ngọn lửa màu xanh, thoát ra khí có mùi hắc.
PTHH và giải thích:
Lưu huỳnh có số oxi hóa tăng từ 0 lên +4 => S thể hiện tính khử
Lưu huỳnh có tác dụng được với hợp chất? Khi tác dụng sẽ thể hiện tính chất hóa học như thế nào?
c. k c.oxh
Kết luận: Lưu huỳnh tham gia phản ứng hóa học, S có thể là chất oxi hóa, có thể là chất khử.
IV. ỨNG DỤNG CỦA LƯU HUỲNH
V. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN VÀ SẢN XUẤT
LƯU HUỲNH
Để khai thác lưu huỳnh trong mỏ lưu huỳnh, người ta dùng thiết bị đặc biệt để nén nước siêu nóng (1700C) vào mỏ làm lưu huỳnh nóng chảy và đẩy lên mặt đất. Sau đó, lưu huỳnh được tách ra khỏi các tạp chất.
Đơn chất:
mỏ lớn trong vỏ trái đất
Hợp chất:
muối sunfat, muối sunfua,…
BÀI TẬP VẬN DỤNG
Câu 1: Nguyên tố lưu huỳnh có số hiệu nguyên tử là 16. Vị trí của lưu huỳnh trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là
A. chu kì 3, nhóm VIA
B. chu kì 5, nhóm VIA
C. chu kì 3, nhóm IVA
D. chu kì 5, nhóm IVA
Câu 2:Dãy đơn chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử?
A. Cl2 , O3, S.
B. S, Cl2, Br2.
C. Na, F2, S.
D. Br2, O2, Ca.
Câu 3: Hơi thủy ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thủy ngân thì chất bột được dùng để rắc lên thủy ngân rồi gom lại là
A. vôi sống
B. cát
C. muối ăn
D. lưu huỳnh
Câu 4: Chất khí X tan trong nước tạo ra một dung dịch làm chuyển màu quỳ tím thành đỏ và có thể được dùng làm chất tẩy màu. Khí X là:
A. NH3 B. O3 C. SO2 D. CO2
Câu 5: Phương trình hóa học nào mà lưu huỳnh thể hiện tính khử?
Câu 6: Lưu huỳnh chỉ thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào dưới đây:
A. O2 B. Al B. H2SO4 đặc D. F2
BÀI 30: LƯU HUỲNH
I. VỊ TRÍ, CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
IV. ỨNG DỤNG
V. TRẠNG THÁI
TỰ NHIÊN VÀ
SẢN XUẤT
LƯU HUỲNH
S
ĐÀO VÀNG
BẮT ĐẦU
100$
100$
50$
50$
20$
20$
150$
10$
10$
150$
HOÀN THÀNH
Trả lời ĐÚNG RỒI
Lưu huỳnh đioxit là tên gọi của
công thức nào sau đây?
A. SO2
B. H2SO4
C. SO3
D. H2S
SAI RỒI! HÃY THỬ LẠI ĐI
Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là:
D: SO2 và NO2
B. CO và CH4
C. CH4 và CO2
A. CO và CO2
SAI RỒI! HÃY THỬ LẠI ĐI
Phát biểu nào sau đây là sai?
C. SO3 tan trong nước tạo thành dd làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ
B. SO3 là oxit bazo
A. SO3 là oxit axit
D. SO3 tác dụng được với dd bazo
SAI RỒI! HÃY THỬ LẠI ĐI
Chỉ dùng 1 thuốc thử nào sau đây để nhận biết Ba(OH)2, Na2SO4?
B. H2SO4
A. NH3
C. NaNO3
D. KOH
SAI RỒI! HÃY THỬ LẠI ĐI
Tên gọi của gốc SO42- là:
D: Sunfat
B. Hiđrosunfat
C. Sunfurơ
A. Sunfit
SAI RỒI! HÃY THỬ LẠI ĐI
BÀI 30: LƯU HUỲNH
I. VỊ TRÍ, CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
IV. ỨNG DỤNG
V. TRẠNG THÁI
TỰ NHIÊN VÀ
SẢN XUẤT
LƯU HUỲNH
S
I - VỊ TRÍ, CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ
S (Z=16): 1s22s22p63s23p4
=> Ô 16, chu kì 3, nhóm VIA
II - TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Ở nhiệt độ thường, lưu huỳnh là chất rắn, dạng bột màu vàng, không tan trong nước.
Các dạng thù hình của lưu huỳnh
So sánh
sự khác nhau giữa
2 dạng thù hình
Kết luận: - Hai dạng thù hình khác nhau về cấu tạo tinh thể nhưng giống nhau về tính chất hóa học.
- Có thể biến đổi qua lại với nhau tùy theo điều kiện nhiệt độ.
III- TÍNH CHẤT HÓA HỌC
H2S, S, SO2, H2SO4
Lưu huỳnh trong các chất khác nhau sẽ có số oxi hóa giống hay khác nhau?
Tính oxi hóa
Tính khử
=> Lưu huỳnh vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử
III- TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Lưu huỳnh tác dụng với đa số kim loại ở nhiệt độ cao tạo thành muối (KL thường chỉ đạt ở hóa trị thấp)
c.oxh
c.oxh
c.oxh
- Ngoài ra, ở nhiệt độ thường lưu huỳnh có thể tác dụng với thủy ngân:
c.oxh
=>Dùng để thu gom thủy ngân bị rơi.
(Sắt (II) sunfua)
(Natri sunfua)
(Thủy ngân (II) sunfua)
1. Tính oxi hóa
(Số oxi hóa của lưu huỳnh
giảm)
(Nhôm sunfua)
a) Tác dụng với kim loại
b) Tác dụng với hiđro:
(Hiđro sunfua)
c.oxh
III- TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Ở nhiệt độ thích hợp, S tác dụng với một số phi kim mạnh.
c.khử
c.khử
2. Tính khử
(Số oxh của lưu huỳnh tăng)
(Lưu huỳnh hexaflorua)
(Lưu huỳnh đioxit)
Thí nghiệm: Lưu huỳnh tác dụng với oxi
Hiện tượng: ......................................................................................
PTHH và giải thích: ……………………………………….....
………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Hiện tượng: Lưu huỳnh cháy mạnh trong oxi với ngọn lửa màu xanh, thoát ra khí có mùi hắc.
PTHH và giải thích:
Lưu huỳnh có số oxi hóa tăng từ 0 lên +4 => S thể hiện tính khử
Lưu huỳnh có tác dụng được với hợp chất? Khi tác dụng sẽ thể hiện tính chất hóa học như thế nào?
c. k c.oxh
Kết luận: Lưu huỳnh tham gia phản ứng hóa học, S có thể là chất oxi hóa, có thể là chất khử.
IV. ỨNG DỤNG CỦA LƯU HUỲNH
V. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN VÀ SẢN XUẤT
LƯU HUỲNH
Để khai thác lưu huỳnh trong mỏ lưu huỳnh, người ta dùng thiết bị đặc biệt để nén nước siêu nóng (1700C) vào mỏ làm lưu huỳnh nóng chảy và đẩy lên mặt đất. Sau đó, lưu huỳnh được tách ra khỏi các tạp chất.
Đơn chất:
mỏ lớn trong vỏ trái đất
Hợp chất:
muối sunfat, muối sunfua,…
BÀI TẬP VẬN DỤNG
Câu 1: Nguyên tố lưu huỳnh có số hiệu nguyên tử là 16. Vị trí của lưu huỳnh trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là
A. chu kì 3, nhóm VIA
B. chu kì 5, nhóm VIA
C. chu kì 3, nhóm IVA
D. chu kì 5, nhóm IVA
Câu 2:Dãy đơn chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử?
A. Cl2 , O3, S.
B. S, Cl2, Br2.
C. Na, F2, S.
D. Br2, O2, Ca.
Câu 3: Hơi thủy ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thủy ngân thì chất bột được dùng để rắc lên thủy ngân rồi gom lại là
A. vôi sống
B. cát
C. muối ăn
D. lưu huỳnh
Câu 4: Chất khí X tan trong nước tạo ra một dung dịch làm chuyển màu quỳ tím thành đỏ và có thể được dùng làm chất tẩy màu. Khí X là:
A. NH3 B. O3 C. SO2 D. CO2
Câu 5: Phương trình hóa học nào mà lưu huỳnh thể hiện tính khử?
Câu 6: Lưu huỳnh chỉ thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào dưới đây:
A. O2 B. Al B. H2SO4 đặc D. F2
BÀI 30: LƯU HUỲNH
I. VỊ TRÍ, CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
IV. ỨNG DỤNG
V. TRẠNG THÁI
TỰ NHIÊN VÀ
SẢN XUẤT
LƯU HUỲNH
S
 









Các ý kiến mới nhất