Tìm kiếm Bài giảng
Bài 30. Lưu huỳnh

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Đình Mạnh
Ngày gửi: 07h:32' 28-01-2022
Dung lượng: 7.3 MB
Số lượt tải: 519
Nguồn:
Người gửi: Trần Đình Mạnh
Ngày gửi: 07h:32' 28-01-2022
Dung lượng: 7.3 MB
Số lượt tải: 519
Số lượt thích:
0 người
Bài 30:
LƯU HUỲNH
SF6
S
SO2
LƯU HUỲNH
I. Vị trí, Cấu hình electron nguyên tử
- Công thức hóa học: S
- Nguyên tử khối: 32
- Số hiệu nguyên tử: 16
- Cấu hình e: 1s22s22p63s23p4
- Nhóm: VIA
- Chu kì: 3
I. Tính chất vật lí
II. Tính chất hóa học
=> Trong các hợp chất của S với những nguyên tố có độ âm điện nhỏ hơn, S có số oxi hóa -2 (hóa trị 2).
=> Trong các hợp chất của S với các nguyên tố có độ âm điện lớn hơn, S có số oxi hóa +4, +6 ( hóa trị 4, 6).
S
6e lớp ngoài cùng
Độ âm điện : 2,58
-2
0
+4
+6
Oxi hóa
Khử
II. Tính chất hóa học
H2S ; FeS ; S ; SO2 ; SF6
-2
-2
+4
0
+6
+2e
-4e
-6e
Tính oxi hoá
Tính khử
-2
0
+4
+6
Oxi hóa
Khử
Như vậy:
Đơn chất lưu huỳnh trong các phản ứng hoá học thể hiện tính oxi hoá hoặc khử, tùy theo tác chất nó phản ứng.
II. Tính chất hóa học
1. Tác dụng với kim loại và hidro
Sắt(II) sunfua
Chất oxi hoá
Kẽm sunfua
Chất oxi hoá
Hidro sunfua
Chất oxi hoá
Lưu huỳnh + kim loại Muối sunfua
Lưu huỳnh + khí hidro Khí hidro sunfua
II. Tính chất hóa học
Lưu ý: S tác dụng với Hg ở nhiệt độ thường
Hg + S HgS
Vậy khi tác dụng với kim loại và hiđro S thể hiện tính oxi hoá.
1. Tác dụng với kim loại và hidro
II. Tính chất hóa học
2. Tác dụng với phi kim
Ở nhiệt độ thích hợp lưu huỳnh tác dụng được với một số phi kim như O2, Cl2 , F2…
S + O2 SO2
Chất khử lưu huỳnh đioxit
S + 3F2 SF6
Chất khử lưu huỳnh tetraflorua
Vậy khi tác dụng với phi kim S thể hiện tính khử.
IV. Ứng dụng của lưu huỳnh
V. Trạng thái tự nhiên và sản xuất
1. Trạng thái tự nhiên
Trong thiên nhiên, lưu huỳnh tồn tại dưới dạng tự do và hợp chất.
Dưới dạng hợp chất vô cơ, lưu huỳnh được tìm thấy chủ yếu trong các muối sunfua và sunfat như pyrit sắt (FeS2), sắt sulfua (FeS), kẽm sulfua (ZnS), sulfua thủy ngân (HgS), galenit (PbS) và như thạch cao (CaSO4.2H2O), canxi sunfat khan (CaSO4) và barit (BaSO4).
V. Trạng thái tự nhiên và sản xuất
2. Sản xuất lưu huỳnh
CỦNG CỐ
Câu 1: Nhận định nào sau đây phản ánh đúng tính chất hóa học của lưu huỳnh?
a) Lưu huỳnh chỉ có tính oxi hóa.
b) Lưu huỳnh chỉ có tính khử.
c) Lưu huỳnh vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa.
d) Lưu huỳnh không có tính oxi hóa và không có tính khử.
CỦNG CỐ
Câu 2: Trong phản ứng hóa học
S + 2H2SO4 3SO2 + 2H2O
a) Lưu huỳnh chỉ có tính oxi hóa.
b) Lưu huỳnh vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa.
c) Lưu huỳnh chỉ có tính khử.
d) Lưu huỳnh không có tính oxi hóa và không có tính khử.
CỦNG CỐ
Câu 3: Dãy đơn chất nào sau đây vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử:
a) Cl2, O3, S
b) Na, F2, S
c) S, Cl2, Br2
d) Br2, O2, Ca
CỦNG CỐ
Câu 4: Trong các phản ứng hóa học của lưu huỳnh với các phi kim hoạt động mạnh hơn. Nhận định nào sau đây phản ánh đúng tính chất hóa học của lưu huỳnh?
a) Lưu huỳnh có tính oxi hóa.
b) Lưu huỳnh có tính khử.
c) Lưu huỳnh vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa.
d) Lưu huỳnh không có tính oxi hóa và không có tính khử.
HẾT RỒI
LƯU HUỲNH
SF6
S
SO2
LƯU HUỲNH
I. Vị trí, Cấu hình electron nguyên tử
- Công thức hóa học: S
- Nguyên tử khối: 32
- Số hiệu nguyên tử: 16
- Cấu hình e: 1s22s22p63s23p4
- Nhóm: VIA
- Chu kì: 3
I. Tính chất vật lí
II. Tính chất hóa học
=> Trong các hợp chất của S với những nguyên tố có độ âm điện nhỏ hơn, S có số oxi hóa -2 (hóa trị 2).
=> Trong các hợp chất của S với các nguyên tố có độ âm điện lớn hơn, S có số oxi hóa +4, +6 ( hóa trị 4, 6).
S
6e lớp ngoài cùng
Độ âm điện : 2,58
-2
0
+4
+6
Oxi hóa
Khử
II. Tính chất hóa học
H2S ; FeS ; S ; SO2 ; SF6
-2
-2
+4
0
+6
+2e
-4e
-6e
Tính oxi hoá
Tính khử
-2
0
+4
+6
Oxi hóa
Khử
Như vậy:
Đơn chất lưu huỳnh trong các phản ứng hoá học thể hiện tính oxi hoá hoặc khử, tùy theo tác chất nó phản ứng.
II. Tính chất hóa học
1. Tác dụng với kim loại và hidro
Sắt(II) sunfua
Chất oxi hoá
Kẽm sunfua
Chất oxi hoá
Hidro sunfua
Chất oxi hoá
Lưu huỳnh + kim loại Muối sunfua
Lưu huỳnh + khí hidro Khí hidro sunfua
II. Tính chất hóa học
Lưu ý: S tác dụng với Hg ở nhiệt độ thường
Hg + S HgS
Vậy khi tác dụng với kim loại và hiđro S thể hiện tính oxi hoá.
1. Tác dụng với kim loại và hidro
II. Tính chất hóa học
2. Tác dụng với phi kim
Ở nhiệt độ thích hợp lưu huỳnh tác dụng được với một số phi kim như O2, Cl2 , F2…
S + O2 SO2
Chất khử lưu huỳnh đioxit
S + 3F2 SF6
Chất khử lưu huỳnh tetraflorua
Vậy khi tác dụng với phi kim S thể hiện tính khử.
IV. Ứng dụng của lưu huỳnh
V. Trạng thái tự nhiên và sản xuất
1. Trạng thái tự nhiên
Trong thiên nhiên, lưu huỳnh tồn tại dưới dạng tự do và hợp chất.
Dưới dạng hợp chất vô cơ, lưu huỳnh được tìm thấy chủ yếu trong các muối sunfua và sunfat như pyrit sắt (FeS2), sắt sulfua (FeS), kẽm sulfua (ZnS), sulfua thủy ngân (HgS), galenit (PbS) và như thạch cao (CaSO4.2H2O), canxi sunfat khan (CaSO4) và barit (BaSO4).
V. Trạng thái tự nhiên và sản xuất
2. Sản xuất lưu huỳnh
CỦNG CỐ
Câu 1: Nhận định nào sau đây phản ánh đúng tính chất hóa học của lưu huỳnh?
a) Lưu huỳnh chỉ có tính oxi hóa.
b) Lưu huỳnh chỉ có tính khử.
c) Lưu huỳnh vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa.
d) Lưu huỳnh không có tính oxi hóa và không có tính khử.
CỦNG CỐ
Câu 2: Trong phản ứng hóa học
S + 2H2SO4 3SO2 + 2H2O
a) Lưu huỳnh chỉ có tính oxi hóa.
b) Lưu huỳnh vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa.
c) Lưu huỳnh chỉ có tính khử.
d) Lưu huỳnh không có tính oxi hóa và không có tính khử.
CỦNG CỐ
Câu 3: Dãy đơn chất nào sau đây vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử:
a) Cl2, O3, S
b) Na, F2, S
c) S, Cl2, Br2
d) Br2, O2, Ca
CỦNG CỐ
Câu 4: Trong các phản ứng hóa học của lưu huỳnh với các phi kim hoạt động mạnh hơn. Nhận định nào sau đây phản ánh đúng tính chất hóa học của lưu huỳnh?
a) Lưu huỳnh có tính oxi hóa.
b) Lưu huỳnh có tính khử.
c) Lưu huỳnh vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa.
d) Lưu huỳnh không có tính oxi hóa và không có tính khử.
HẾT RỒI
 









Các ý kiến mới nhất