Tìm kiếm Bài giảng
Bài 30. Lưu huỳnh

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Lê Thị Thùy Trang
Người gửi: Lê Bảo Ngọc
Ngày gửi: 12h:34' 09-03-2022
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 280
Nguồn: Lê Thị Thùy Trang
Người gửi: Lê Bảo Ngọc
Ngày gửi: 12h:34' 09-03-2022
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 280
Số lượt thích:
0 người
GV: Đỗ Quỳnh Như
CHÀO MỪNG CÁC EM HỌC SINH
TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRƯỜNG TỘ
TỔ: HÓA
Năm học: 2019 -2020
LỚP 10
GV: LÊ THỊ THÙY TRANG
Tiết 47,§30 : LƯU HUỲNH
Tiết 47, §30 : LƯU HUỲNH
ĐỒNG ĐẲNG, ĐÔNG PHÂN, DANH PHÁP
Viết cấu hình electron và xác định vị trí của lưu huỳnh trong bảng tuần hoàn?
Kí hiệu hóa học của lưu huỳnh: S
Cấu hình electron của lưu huỳnh: [Ne]3s23p4
Vị trí của lưu huỳnh trong bảng tuần hoàn:
+ Ô: 16
+ Chu kì: 3
+ Nhóm: VIA
LƯU HUỲNH CÓ TÍNH PHI KIM YẾU HƠN OXI.
Lưu huỳnh là kim loại hay phi kim? So sánh với oxi?
§30 LƯU HUỲNH
Tiết 47, §30 :LƯU HUỲNH
Tiết 47, §30: LƯU HUỲNH
Dạng thù hình là gì ?
Lưu huỳnh có những dạng thù hình cơ bản nào?
Lưu huỳnh đơn tàSβ
Lưu huỳnh tà phương Sα
Tiết 47 ,§30: LƯU HUỲNH
Tiết 47,§30 : LƯU HUỲNH
>
<
<
lưu huỳnh tà phương (Sα)
lưu huỳnh đơn tà (Sβ)
=> Chúng khác nhau về cấu tạo tinh thể và một số đại lượng vật lý, nhưng tính chất hóa học giống nhau
95,5oC
Vậy khi nung nóng lưu hùynh ở nhiệt độ cao có xảy ra sự biến đổi gì không?
Tiết 47, §30 : LƯU HUỲNH
Tiết 47,§30 : LƯU HUỲNH
Tiết 47 ,§30: LƯU HUỲNH
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2(3p)
Cho biết các số oxi hóa có thể có của lưu huỳnh trong đơn chất và hợp chất? Từ đó có nhận xét gì về tính chất hóa học của lưu huỳnh ?
Tính khử
Thể hiện hai tính :
Tính oxi hóa : khi tác dụng với kim loại hay hydro, S xuống mức oxh: -2
Tính khử : khi tác dụng với chất có tính oxi hóa mạnh , S lên mức oxh: +4, +6
Tính oxi hóa
-2 0 +4 +6
S S S S
Tiết 47 ,§30: LƯU HUỲNH
2Al + 3S Al2S3
Nhôm sunfua
o
-2
-2
o
to
to
Fe + S FeS
Sắt (II) sunfua
Thuỷ ngân sunfua
=> Dùng S để thu hồi thủy ngân rơi vãi
Tiết 47. §30 : LƯU HUỲNH
a. Lưu huỳnh tác dụng với kim loại (trừ Au, Pt, Ag)
+2
o
Fe + S FeS
to
+3
o
4Fe + 3O2 2Fe2O3
to
Tại sao Fe tác dụng với oxi thì có thể lên Fe ( III ) còn Fe tác dụng với S chỉ lên Fe ( II ) ?
Vì Oxi có độ âm điện lớn hơn S nên tính oxi hóa của Oxi
mạnh hơn S Oxi có thể oxi hóa Fe lên Fe (III) còn S
chỉ lên Fe (II).
Tiết 47, §30 : LƯU HUỲNH
b. Lưu huỳnh tác dụng với hiđro
Khi lưu huỳnh tác dụng với hidro tạo ra khí hidrosunfua.
H2 + S H2S ( hiđrosunfua )
0 -2
S thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với kim loại và hiđro.
§30 LƯU HUỲNH
S + O2 SO2
o
+4
t0
Lưu huỳnh đioxit
S + F2 SF6
t0
0
+6
Lưu huỳnh tác dụng với phi kim ( Trừ N2, I2 )
Lưu huỳnh có tính khử.
S + 2H2SO4 đ 3SO2 + 2H2O
0 +6 +4
Lưu huỳnh tác dụng với các axit có tính oxi hóa.
Tiết 47, §30: LƯU HUỲNH
Tiết 47, §30: LƯU HUỲNH
So sánh sự giống và khác nhau giữa oxi và lưu huỳnh.
Giống nhau :
Khác nhau
đều có tính oxi hóa
Oxi có tính oxi hóa mạnh hơn lưu huỳnh.
Lưu huỳnh ngoài tính oxi hóa còn có tính khử
Tiết 47, §30 : LƯU HUỲNH
Sản xuất Axit sunfuric H2SO4
Tiết 47, §30: LƯU HUỲNH
Dược phẩm, diêm
Tiết 47, §30: LƯU HUỲNH
Lưu hóa cao su
Tiết 47 ,§30: LƯU HUỲNH
Bài tập củng cố
Câu 1: Dãy chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?
Cl2, O3, S
S, Cl2, Br2
Na, F2, S
Br2, O2, Ca
Bài tập củng cố
Câu 2: Thủy ngân dễ bay hơi và rất độc. Hãy giải thích tại sao “Khi đánh rơi nhiệt kế thủy ngân không được dùng chổi quét mà lại rắc bột lưu huỳnh lên?”
Câu 2: Trên thị trường, những loại măng ngâm hóa chất được bày bán tràn lan khiến người tiêu dùng hoang mang. Vậy làm sao để phân biệt măng ngâm hóa chất?
Bài tập củng cố
Câu 4: Một hợp chất sunfua của kim loại R có hóa trị III, trong đó S chiếm 64% theo khối lượng. Tên kim loại R là gì?
Hướng dẫn giải: Gọi CT của hợp chất sunfua là R2S3, ta có:
%S = 32. 3 /(32.3 + MR.2 ) = 0,64
MR = 27 => R là Al
CHÀO MỪNG CÁC EM HỌC SINH
TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRƯỜNG TỘ
TỔ: HÓA
Năm học: 2019 -2020
LỚP 10
GV: LÊ THỊ THÙY TRANG
Tiết 47,§30 : LƯU HUỲNH
Tiết 47, §30 : LƯU HUỲNH
ĐỒNG ĐẲNG, ĐÔNG PHÂN, DANH PHÁP
Viết cấu hình electron và xác định vị trí của lưu huỳnh trong bảng tuần hoàn?
Kí hiệu hóa học của lưu huỳnh: S
Cấu hình electron của lưu huỳnh: [Ne]3s23p4
Vị trí của lưu huỳnh trong bảng tuần hoàn:
+ Ô: 16
+ Chu kì: 3
+ Nhóm: VIA
LƯU HUỲNH CÓ TÍNH PHI KIM YẾU HƠN OXI.
Lưu huỳnh là kim loại hay phi kim? So sánh với oxi?
§30 LƯU HUỲNH
Tiết 47, §30 :LƯU HUỲNH
Tiết 47, §30: LƯU HUỲNH
Dạng thù hình là gì ?
Lưu huỳnh có những dạng thù hình cơ bản nào?
Lưu huỳnh đơn tàSβ
Lưu huỳnh tà phương Sα
Tiết 47 ,§30: LƯU HUỲNH
Tiết 47,§30 : LƯU HUỲNH
>
<
<
lưu huỳnh tà phương (Sα)
lưu huỳnh đơn tà (Sβ)
=> Chúng khác nhau về cấu tạo tinh thể và một số đại lượng vật lý, nhưng tính chất hóa học giống nhau
95,5oC
Vậy khi nung nóng lưu hùynh ở nhiệt độ cao có xảy ra sự biến đổi gì không?
Tiết 47, §30 : LƯU HUỲNH
Tiết 47,§30 : LƯU HUỲNH
Tiết 47 ,§30: LƯU HUỲNH
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2(3p)
Cho biết các số oxi hóa có thể có của lưu huỳnh trong đơn chất và hợp chất? Từ đó có nhận xét gì về tính chất hóa học của lưu huỳnh ?
Tính khử
Thể hiện hai tính :
Tính oxi hóa : khi tác dụng với kim loại hay hydro, S xuống mức oxh: -2
Tính khử : khi tác dụng với chất có tính oxi hóa mạnh , S lên mức oxh: +4, +6
Tính oxi hóa
-2 0 +4 +6
S S S S
Tiết 47 ,§30: LƯU HUỲNH
2Al + 3S Al2S3
Nhôm sunfua
o
-2
-2
o
to
to
Fe + S FeS
Sắt (II) sunfua
Thuỷ ngân sunfua
=> Dùng S để thu hồi thủy ngân rơi vãi
Tiết 47. §30 : LƯU HUỲNH
a. Lưu huỳnh tác dụng với kim loại (trừ Au, Pt, Ag)
+2
o
Fe + S FeS
to
+3
o
4Fe + 3O2 2Fe2O3
to
Tại sao Fe tác dụng với oxi thì có thể lên Fe ( III ) còn Fe tác dụng với S chỉ lên Fe ( II ) ?
Vì Oxi có độ âm điện lớn hơn S nên tính oxi hóa của Oxi
mạnh hơn S Oxi có thể oxi hóa Fe lên Fe (III) còn S
chỉ lên Fe (II).
Tiết 47, §30 : LƯU HUỲNH
b. Lưu huỳnh tác dụng với hiđro
Khi lưu huỳnh tác dụng với hidro tạo ra khí hidrosunfua.
H2 + S H2S ( hiđrosunfua )
0 -2
S thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với kim loại và hiđro.
§30 LƯU HUỲNH
S + O2 SO2
o
+4
t0
Lưu huỳnh đioxit
S + F2 SF6
t0
0
+6
Lưu huỳnh tác dụng với phi kim ( Trừ N2, I2 )
Lưu huỳnh có tính khử.
S + 2H2SO4 đ 3SO2 + 2H2O
0 +6 +4
Lưu huỳnh tác dụng với các axit có tính oxi hóa.
Tiết 47, §30: LƯU HUỲNH
Tiết 47, §30: LƯU HUỲNH
So sánh sự giống và khác nhau giữa oxi và lưu huỳnh.
Giống nhau :
Khác nhau
đều có tính oxi hóa
Oxi có tính oxi hóa mạnh hơn lưu huỳnh.
Lưu huỳnh ngoài tính oxi hóa còn có tính khử
Tiết 47, §30 : LƯU HUỲNH
Sản xuất Axit sunfuric H2SO4
Tiết 47, §30: LƯU HUỲNH
Dược phẩm, diêm
Tiết 47, §30: LƯU HUỲNH
Lưu hóa cao su
Tiết 47 ,§30: LƯU HUỲNH
Bài tập củng cố
Câu 1: Dãy chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?
Cl2, O3, S
S, Cl2, Br2
Na, F2, S
Br2, O2, Ca
Bài tập củng cố
Câu 2: Thủy ngân dễ bay hơi và rất độc. Hãy giải thích tại sao “Khi đánh rơi nhiệt kế thủy ngân không được dùng chổi quét mà lại rắc bột lưu huỳnh lên?”
Câu 2: Trên thị trường, những loại măng ngâm hóa chất được bày bán tràn lan khiến người tiêu dùng hoang mang. Vậy làm sao để phân biệt măng ngâm hóa chất?
Bài tập củng cố
Câu 4: Một hợp chất sunfua của kim loại R có hóa trị III, trong đó S chiếm 64% theo khối lượng. Tên kim loại R là gì?
Hướng dẫn giải: Gọi CT của hợp chất sunfua là R2S3, ta có:
%S = 32. 3 /(32.3 + MR.2 ) = 0,64
MR = 27 => R là Al
 








Các ý kiến mới nhất