Tìm kiếm Bài giảng
Bài 43. Lưu huỳnh

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hồng Dưỡng
Ngày gửi: 17h:10' 06-06-2009
Dung lượng: 6.3 MB
Số lượt tải: 17
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hồng Dưỡng
Ngày gửi: 17h:10' 06-06-2009
Dung lượng: 6.3 MB
Số lượt tải: 17
Số lượt thích:
0 người
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TP.HCM
TRƯỜNG THPT GIA ĐỊNH
Kính chào quý Thầy Cô
và toàn thể các em học sinh
KIỂM TRA BÀI CŨ
K A L I I O T U A
3
P H I K I M
1
T H U H I N H
2
F L O
4
S A T T R U N G
5
6
7
8
K H I Q U Y E N
T I N H O X I H O A
P H A N H U Y
1
2
3
4
5
6
7
8
Tên gọi chung cho các nguyên tử có 5,6,7 e ở lớp ngoài cùng là gì?
O2 và O3 là hai dạng ………. của nguyên tố Oxi
Dung dịch được dùng để phân biệt O2 và O3?
Độ âm điện của Oxi chỉ kém nguyên tố này?
Trong y khoa, H2O2 được dùng làm gì?
Nơi O3 được tạo thành từ O2 khi có sấm sét
Tính chất hóa học chung của O3 và H2O2 là ………..
Khi bị chiếu sáng hay có xúc tác MnO2 thì H2O2 bị ………………..
K
H
I
F
E
O
N
R
*
CHƯƠNG 6
NHÓM OXI
LƯU HUỲNH
BÀI 43
IA
IIA
IIIA
IVA
VA
VIA
VIIA
VIIIA
BẢNG HỆ THỐNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
BÀI 43 : LƯU HUỲNH
I/ TÍNH CHẤT VẬT LÍ CỦA LƯU HUỲNH :
1/ Hai dạng thù hình của lưu huỳnh :
So sánh 2 dạng thù hình của lưu huỳnh :
- Tính bền
- Khối lượng riêng
- Nhiệt độ nóng chảy .
Cấu tạo tinh thể và tính chất vật lí
Lưu huỳnh tà phương (S?)
Cấu tạo tinh thể
Khối lượng riêng
Nhiệt độ nóng chảy
Nhiệt độ bền
2/ Ảnh hưởng của nhiệt độ đối với cấu tạo phân tử và tính chất vật lí của lưu huỳnh :
BÀI 43 : LƯU HUỲNH
I/ TÍNH CHẤT VẬT LÍ CỦA LƯU HUỲNH :
1/ Hai dạng thù hình của lưu huỳnh :
Nhiệt độ
Trạng thái
Màu sắc
Cấu tạo phân tử
<1130C
1190C
1870C
4450C
14000C
17000C
rắn
lỏng
quánh nhớt
hơi
hơi
hơi
vàng
vàng
nâu đỏ
Da cam
S8 , mạch vòng linh động
S6 ; S4
S2
S
2/ Ảnh hưởng của nhiệt độ đối với cấu tạo phân tử và tính chất vật lí của lưu huỳnh :
BÀI 43 : LƯU HUỲNH
I/ TÍNH CHẤT VẬT LÍ CỦA LƯU HUỲNH :
1/ Hai dạng thù hình của lưu huỳnh :
Ở nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ nóng chảy (dưới 1130C ) , S ? và S ? là chất rắn màu vàng .
Phân tử lưu huỳnh gồm 8 nguyên tử liên kết cộng hóa trị với nhau tạo thành mạch vòng .
Mô hình cấu tạo vòng của phân tử lưu huỳnh
Ảnh hưởng của nhiệt độ đối với cấu tạo phân tử và tính chất vật lí của lưu huỳnh :
200C 1190C 1870C 4450C
Phân tử lưu huỳnh có cấu tạo vòng
Chuỗi có 8 nguyên tử lưu huỳnh .
Phân tử lớn có n nguyên tử lưu huỳnh
<1130C 1870C 445oC
2/ Ảnh hưởng của nhiệt độ đối với cấu tạo phân tử và tính chất vật lí của lưu huỳnh :
BÀI 43 : LƯU HUỲNH
I/ TÍNH CHẤT VẬT LÍ CỦA LƯU HUỲNH :
1/ Hai dạng thù hình của lưu huỳnh :
II/ TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA LƯU HUỲNH
Viết cấu hình electron của lưu huỳnh .
Số electron độc thân của lưu huỳnh khi ở trạng thái kích thích ?
Khi nào nguyên tố S thể hiện số oxi hóa -2 ?
- Khi nào nguyên tố S thể hiện số oxi hóa +4 , +6 ?
Kết luận gì về tính chất hóa học cơ bản của lưu huỳnh ?
2/ Ảnh hưởng của nhiệt độ đối với cấu tạo phân tử và tính chất vật lí của lưu huỳnh :
BÀI 43 : LƯU HUỲNH
I/ TÍNH CHẤT VẬT LÍ CỦA LƯU HUỲNH :
1/ Hai dạng thù hình của lưu huỳnh :
II/ TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA LƯU HUỲNH
1/ Lưu huỳnh tác dụng với kim loại và hiđro :
0 0 +1 -2
H2 + S ? H2S
Bột Fe tác dụng với lưu huỳnh
Fe + S ? FeS
0 0 +2 -2
2/ Ảnh hưởng của nhiệt độ đối với cấu tạo phân tử và tính chất vật lí của lưu huỳnh :
BÀI 43 : LƯU HUỲNH
I/ TÍNH CHẤT VẬT LÍ CỦA LƯU HUỲNH :
1/ Hai dạng thù hình của lưu huỳnh :
II/ TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA LƯU HUỲNH
1/ Lưu huỳnh tác dụng với kim loại và hiđro :
2/ Lưu huỳnh tác dụng với phi kim :
3S + O2 ? SO2
0 0 +3 -2
2/ Ảnh hưởng của nhiệt độ đối với cấu tạo phân tử và tính chất vật lí của lưu huỳnh :
BÀI 43 : LƯU HUỲNH
I/ TÍNH CHẤT VẬT LÍ CỦA LƯU HUỲNH :
1/ Hai dạng thù hình của lưu huỳnh :
II/ TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA LƯU HUỲNH
1/ Lưu huỳnh tác dụng với kim loại và hiđro :
2/ Lưu huỳnh tác dụng với phi kim :
III/ ỨNG DỤNG CỦA LƯU HUỲNH
Chất trừ sâu và diệt nấm trong công nghiệp
Pirit Sắt ( FeS2 )
Xfalerit ( SnS )
Galen ( PbS )
Na2SO4 . 10H2O
CaSO4 . 2H2O ( thạch cao )
MgSO4 . 7H2O (muối chát )
2/ Ảnh hưởng của nhiệt độ đối với cấu tạo phân tử và tính chất vật lí của lưu huỳnh :
BÀI 43 : LƯU HUỲNH
I/ TÍNH CHẤT VẬT LÍ CỦA LƯU HUỲNH :
1/ Hai dạng thù hình của lưu huỳnh :
II/ TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA LƯU HUỲNH
1/ Lưu huỳnh tác dụng với kim loại và hiđro :
2/ Lưu huỳnh tác dụng với phi kim :
III/ ỨNG DỤNG CỦA LƯU HUỲNH
IV/ SẢN XUẤT LƯU HUỲNH
1) Khai thác lưu huỳnh :
2) Sản xuất lưu huỳnh từ hợp chất :
2H2S + O2 ? 2S + 2H2O
3H2S + SO2 ? 3S+ 2H2O
a) Đốt H2S trong điều kiện thiếu không khí .
b) Dùng H2S khử SO2 .
Khí H2S và SO2 từ cac nhà máy thải ra sẽ gây ra mưa axit . Dùng phương pháp này góp phần bảo vệ môi trường giúp cho đời sống của con người trở nên tốt đẹp hơn .
Sản xuất lưu huỳnh từ các khí H2S và SO2 đem lại lợi ích gì cho con người ?
2/ Ảnh hưởng của nhiệt độ đối với cấu tạo phân tử và tính chất vật lí của lưu huỳnh :
BÀI 43 : LƯU HUỲNH
I/ TÍNH CHẤT VẬT LÍ CỦA LƯU HUỲNH :
1/ Hai dạng thù hình của lưu huỳnh :
II/ TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA LƯU HUỲNH 1/ Lưu huỳnh tác dụng với kim loại và hiđro :
2/ Lưu huỳnh tác dụng với phi kim :
III/ ỨNG DỤNG CỦA LƯU HUỲNH
VI/ SẢN XUẤT LƯU HUỲNH
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Phát biểu nào sau đây không chính xác ?
a) Oxi luôn có số oxi hóa là -2 và chỉ thể hiện số oxi hóa là +2 trong hợp chất OF2 và +1 trong các hợp chất peoxit.
b) Lưu hùynh có nhiều trạng thái oxi hóa khác nhau là -2 ,- 4, +4 , +6 trong các hợp chất .
c) Oxi và lưu huỳnh luôn luôn thể tính oxi hóa trong các phản ứng hóa học .
d) Cả b và c không chính xác
SAI
SAI
SAI
ĐÚNG
Câu 2: Chọn phát biểu đúng
a) Trạng thái vật lí và cấu tạo của lưu huỳnh không biến đổi ở bất cứ nhiệt độ nào .
b) Lưu huỳnh vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa .
c) Các khí thải H2S , SO2 từ các nhà máy thải ra không gây nguy hại cho con người .
d) Cả a , b và c đều đúng .
SAI
ĐÚNG
SAI
SAI
+ CÁC EM VỀ NHÀ LÀM CÁC BÀI TẬP TRANG TRANG 172 SGK
+ CHUẨN BỊ TRƯỚC BÀI :
" HIĐROSUNFUA "
TRƯỜNG THPT GIA ĐỊNH
Kính chào quý Thầy Cô
và toàn thể các em học sinh
KIỂM TRA BÀI CŨ
K A L I I O T U A
3
P H I K I M
1
T H U H I N H
2
F L O
4
S A T T R U N G
5
6
7
8
K H I Q U Y E N
T I N H O X I H O A
P H A N H U Y
1
2
3
4
5
6
7
8
Tên gọi chung cho các nguyên tử có 5,6,7 e ở lớp ngoài cùng là gì?
O2 và O3 là hai dạng ………. của nguyên tố Oxi
Dung dịch được dùng để phân biệt O2 và O3?
Độ âm điện của Oxi chỉ kém nguyên tố này?
Trong y khoa, H2O2 được dùng làm gì?
Nơi O3 được tạo thành từ O2 khi có sấm sét
Tính chất hóa học chung của O3 và H2O2 là ………..
Khi bị chiếu sáng hay có xúc tác MnO2 thì H2O2 bị ………………..
K
H
I
F
E
O
N
R
*
CHƯƠNG 6
NHÓM OXI
LƯU HUỲNH
BÀI 43
IA
IIA
IIIA
IVA
VA
VIA
VIIA
VIIIA
BẢNG HỆ THỐNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
BÀI 43 : LƯU HUỲNH
I/ TÍNH CHẤT VẬT LÍ CỦA LƯU HUỲNH :
1/ Hai dạng thù hình của lưu huỳnh :
So sánh 2 dạng thù hình của lưu huỳnh :
- Tính bền
- Khối lượng riêng
- Nhiệt độ nóng chảy .
Cấu tạo tinh thể và tính chất vật lí
Lưu huỳnh tà phương (S?)
Cấu tạo tinh thể
Khối lượng riêng
Nhiệt độ nóng chảy
Nhiệt độ bền
2/ Ảnh hưởng của nhiệt độ đối với cấu tạo phân tử và tính chất vật lí của lưu huỳnh :
BÀI 43 : LƯU HUỲNH
I/ TÍNH CHẤT VẬT LÍ CỦA LƯU HUỲNH :
1/ Hai dạng thù hình của lưu huỳnh :
Nhiệt độ
Trạng thái
Màu sắc
Cấu tạo phân tử
<1130C
1190C
1870C
4450C
14000C
17000C
rắn
lỏng
quánh nhớt
hơi
hơi
hơi
vàng
vàng
nâu đỏ
Da cam
S8 , mạch vòng linh động
S6 ; S4
S2
S
2/ Ảnh hưởng của nhiệt độ đối với cấu tạo phân tử và tính chất vật lí của lưu huỳnh :
BÀI 43 : LƯU HUỲNH
I/ TÍNH CHẤT VẬT LÍ CỦA LƯU HUỲNH :
1/ Hai dạng thù hình của lưu huỳnh :
Ở nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ nóng chảy (dưới 1130C ) , S ? và S ? là chất rắn màu vàng .
Phân tử lưu huỳnh gồm 8 nguyên tử liên kết cộng hóa trị với nhau tạo thành mạch vòng .
Mô hình cấu tạo vòng của phân tử lưu huỳnh
Ảnh hưởng của nhiệt độ đối với cấu tạo phân tử và tính chất vật lí của lưu huỳnh :
200C 1190C 1870C 4450C
Phân tử lưu huỳnh có cấu tạo vòng
Chuỗi có 8 nguyên tử lưu huỳnh .
Phân tử lớn có n nguyên tử lưu huỳnh
<1130C 1870C 445oC
2/ Ảnh hưởng của nhiệt độ đối với cấu tạo phân tử và tính chất vật lí của lưu huỳnh :
BÀI 43 : LƯU HUỲNH
I/ TÍNH CHẤT VẬT LÍ CỦA LƯU HUỲNH :
1/ Hai dạng thù hình của lưu huỳnh :
II/ TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA LƯU HUỲNH
Viết cấu hình electron của lưu huỳnh .
Số electron độc thân của lưu huỳnh khi ở trạng thái kích thích ?
Khi nào nguyên tố S thể hiện số oxi hóa -2 ?
- Khi nào nguyên tố S thể hiện số oxi hóa +4 , +6 ?
Kết luận gì về tính chất hóa học cơ bản của lưu huỳnh ?
2/ Ảnh hưởng của nhiệt độ đối với cấu tạo phân tử và tính chất vật lí của lưu huỳnh :
BÀI 43 : LƯU HUỲNH
I/ TÍNH CHẤT VẬT LÍ CỦA LƯU HUỲNH :
1/ Hai dạng thù hình của lưu huỳnh :
II/ TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA LƯU HUỲNH
1/ Lưu huỳnh tác dụng với kim loại và hiđro :
0 0 +1 -2
H2 + S ? H2S
Bột Fe tác dụng với lưu huỳnh
Fe + S ? FeS
0 0 +2 -2
2/ Ảnh hưởng của nhiệt độ đối với cấu tạo phân tử và tính chất vật lí của lưu huỳnh :
BÀI 43 : LƯU HUỲNH
I/ TÍNH CHẤT VẬT LÍ CỦA LƯU HUỲNH :
1/ Hai dạng thù hình của lưu huỳnh :
II/ TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA LƯU HUỲNH
1/ Lưu huỳnh tác dụng với kim loại và hiđro :
2/ Lưu huỳnh tác dụng với phi kim :
3S + O2 ? SO2
0 0 +3 -2
2/ Ảnh hưởng của nhiệt độ đối với cấu tạo phân tử và tính chất vật lí của lưu huỳnh :
BÀI 43 : LƯU HUỲNH
I/ TÍNH CHẤT VẬT LÍ CỦA LƯU HUỲNH :
1/ Hai dạng thù hình của lưu huỳnh :
II/ TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA LƯU HUỲNH
1/ Lưu huỳnh tác dụng với kim loại và hiđro :
2/ Lưu huỳnh tác dụng với phi kim :
III/ ỨNG DỤNG CỦA LƯU HUỲNH
Chất trừ sâu và diệt nấm trong công nghiệp
Pirit Sắt ( FeS2 )
Xfalerit ( SnS )
Galen ( PbS )
Na2SO4 . 10H2O
CaSO4 . 2H2O ( thạch cao )
MgSO4 . 7H2O (muối chát )
2/ Ảnh hưởng của nhiệt độ đối với cấu tạo phân tử và tính chất vật lí của lưu huỳnh :
BÀI 43 : LƯU HUỲNH
I/ TÍNH CHẤT VẬT LÍ CỦA LƯU HUỲNH :
1/ Hai dạng thù hình của lưu huỳnh :
II/ TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA LƯU HUỲNH
1/ Lưu huỳnh tác dụng với kim loại và hiđro :
2/ Lưu huỳnh tác dụng với phi kim :
III/ ỨNG DỤNG CỦA LƯU HUỲNH
IV/ SẢN XUẤT LƯU HUỲNH
1) Khai thác lưu huỳnh :
2) Sản xuất lưu huỳnh từ hợp chất :
2H2S + O2 ? 2S + 2H2O
3H2S + SO2 ? 3S+ 2H2O
a) Đốt H2S trong điều kiện thiếu không khí .
b) Dùng H2S khử SO2 .
Khí H2S và SO2 từ cac nhà máy thải ra sẽ gây ra mưa axit . Dùng phương pháp này góp phần bảo vệ môi trường giúp cho đời sống của con người trở nên tốt đẹp hơn .
Sản xuất lưu huỳnh từ các khí H2S và SO2 đem lại lợi ích gì cho con người ?
2/ Ảnh hưởng của nhiệt độ đối với cấu tạo phân tử và tính chất vật lí của lưu huỳnh :
BÀI 43 : LƯU HUỲNH
I/ TÍNH CHẤT VẬT LÍ CỦA LƯU HUỲNH :
1/ Hai dạng thù hình của lưu huỳnh :
II/ TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA LƯU HUỲNH 1/ Lưu huỳnh tác dụng với kim loại và hiđro :
2/ Lưu huỳnh tác dụng với phi kim :
III/ ỨNG DỤNG CỦA LƯU HUỲNH
VI/ SẢN XUẤT LƯU HUỲNH
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Phát biểu nào sau đây không chính xác ?
a) Oxi luôn có số oxi hóa là -2 và chỉ thể hiện số oxi hóa là +2 trong hợp chất OF2 và +1 trong các hợp chất peoxit.
b) Lưu hùynh có nhiều trạng thái oxi hóa khác nhau là -2 ,- 4, +4 , +6 trong các hợp chất .
c) Oxi và lưu huỳnh luôn luôn thể tính oxi hóa trong các phản ứng hóa học .
d) Cả b và c không chính xác
SAI
SAI
SAI
ĐÚNG
Câu 2: Chọn phát biểu đúng
a) Trạng thái vật lí và cấu tạo của lưu huỳnh không biến đổi ở bất cứ nhiệt độ nào .
b) Lưu huỳnh vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa .
c) Các khí thải H2S , SO2 từ các nhà máy thải ra không gây nguy hại cho con người .
d) Cả a , b và c đều đúng .
SAI
ĐÚNG
SAI
SAI
+ CÁC EM VỀ NHÀ LÀM CÁC BÀI TẬP TRANG TRANG 172 SGK
+ CHUẨN BỊ TRƯỚC BÀI :
" HIĐROSUNFUA "
 








Các ý kiến mới nhất