Bài 43. Lưu huỳnh

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Thị Nga
Ngày gửi: 23h:16' 24-03-2010
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 169
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Thị Nga
Ngày gửi: 23h:16' 24-03-2010
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 169
Số lượt thích:
0 người
Lưu huỳnh
Bài 43
Trường THPT Ngô Thì Nhậm
GV: Trịnh Thị Nga
Nhiệt liệt chào mừng thầy cô đến dự giờ, thăm lớp !
Kiểm tra bài cũ
1. So sánh tính chất hóa học của O2 và O3? Viết phương trình phản ứng để chứng minh?
Lưu huỳnh
Bài 43
Nhiệt liệt chào mừng các thầy giáo, cô giáo đến dự giờ, thăm lớp !
i. Tính chất vật lý
So sánh hai dạng thù hình của lưu huỳnh:
- Tính bền
- Khối lượng riêng
- Nhiệt độ nóng chảy
3/24/2010
4
1. Hai dạng thù hình của lưu huỳnh
?
Lưu huỳnh có hai dạng thù hình: S? và S?
Lưu huỳnh có hai dạng thù hình: S? và S?
- Tính bền :
- Khối lượng riêng :
- Nhiệt độ nóng chảy :
- Các tinh thể S? và S? đều cấu tạo từ các vòng S8 tính chất hóa học giống nhau.
i. Tính chất vật lý
1. Hai dạng thù hình của lưu huỳnh
S? > S?
S? < S?
S? > S?
ở nhiệt độ thấp hơn t0nc ( dưới 1130C), S? và S? là chất rắn màu vàng
2. ảnh hưởng của nhiệt độ đối với cấu tạo phân tử và tính chất vật lí của lưu huỳnh
Phân tử lưu huỳnh gồm 8 nguyên tử liên kết CHT với nhau tạo thành mạch vòng
2. ảnh hưởng của nhiệt độ đối với cấu tạo phân tử và tính chất vật lí của lưu huỳnh
2. ảnh hưởng của nhiệt độ đối với cấu tạo phân tử và tính chất vật lí của lưu huỳnh
Rắn
Lỏng
Quánh, nhớt
Hơi
Vàng
Vàng
Nâu đỏ
Da cam
S8 dạng vòng
S8 dạng vòng
S8 vòng?S8 chuỗi?Sn
S6; S4; S2; S tuỳ theo t0
Để đơn giản khi viết ptpư hóa học người ta viết S thay cho S8
Phân tử lưu huỳnh có cấu tạo vòng
Chuçi cã 8 nguyªn tư lu huúnh.
Phân tử lớn có n nguyên tử S: Sn
<1130C
2. ảnh hưởng của nhiệt độ đối với cấu tạo phân tử và tính chất vật lí của lưu huỳnh
1870C
ii. Tính chất hóa học
1s2 2s2 2p6 3s2 3p4
Cấu hình electron:
Nhận xét:
Trạng thái cơ bản :
Trạng thái kích thích :
Độ âm điện :
Các số oxi hóa :
S
*
3s2
3p4
3d0
S-2 S0 S+4 ; S+6
OXH
Có 2e độc thân (giống oxi)
Có 4e, 6e độc thân (khác oxi)
2,5 (nhỏ hơn O, F, Cl)
-2, 0, +4, +6
KHỬ
ii. Tính chất hóa học
1. Tác dụng với kim loại
VD 1: Lưu huỳnh tác dụng với nhôm
Al
+
S
Al2S3
2
2.3e
0
+3
0
-2
3
S là chất oxi hóa
t0
(Nhôm sunfua)
Vai trò của lưu huỳnh trong phản ứng này?
ii. Tính chất hóa học
1. Tác dụng với kim loại
VD 2: Lưu huỳnh tác dụng với natri
Chó ý: S + Hg HgS
(Natri sunfua)
(Thủy ngân (II) sunfua)
Qua các phản ứng trên hãy nhận xét về khả năng phản ứng của lưu huỳnh với kim loại?
VD 1: Lưu huỳnh tác dụng với nhôm
øng dông: thu håi thñy ng©n
t0 thường
VD 2: Lưu huỳnh tác dụng với natri
? Lưu huỳnh tác dụng với nhiều kim loại ở nhiệt độ cao, riêng thủy ngân ở nhiệt độ thường
ii. Tính chất hóa học
1. Tác dụng với kim loại
kết luận
? Sản phẩm tạo thành là muối sunfua
? Trong các phản ứng với KL S thể hiện tính oxi hóa
ii. Tính chất hóa học
(Hiđro sunfua)
Chất oxi hóa
Vai trò của lưu huỳnh trong phản ứng này?
Chất khử
0
0
+1
-2
1. Tác dụng với hiđro
ii. Tính chất hóa học
1. Tác dụng với phi kim
S + F2 ?
Kết luận:
(khí sunfurơ)
Ở nhiệt độ thích hợp S tác dụng với một số phi kim mạnh hơn, trong những phản ứng này S thể hiện tính khử.
S + O2 SO2
+4
-2
0
toC
0
S + O2 ?
2/ Ảnh hưởng của nhiệt độ đối với cấu tạo phân tử và tính chất vật lí của lưu huỳnh :
BÀI 43 : LƯU HUỲNH
I/ TÍNH CHẤT VẬT LÍ CỦA LƯU HUỲNH :
1/ Hai dạng thù hình của lưu huỳnh :
II/ Tính chất hóa học của lưu huỳnh :
1/ Lưu huỳnh tác dụng với kim loại và hiđro :
2/ Lưu huỳnh tác dụng với phi kim :
III/ Ứng dụng của lưu huỳnh :
iii. ứng dụng của lưu huỳnh
17
Nêu các ứng dụng của lưu huỳnh?
90% S dïng ®Ó s¶n xuÊt axit sunfuric:
S SO2 SO3 H2SO4
Lưu hóa cao su
Chế tạo thuốc súng
Sản xuất diêm
Khử độc thủy ngân
Thuốc trị bệnh ngoài da, thuốc trừ sâu.
Iv. Sản xuất lưu huỳnh
1. Khai thác lưu huỳnh
Lưu huỳnh đơn chất có trong các mỏ lưu huỳnh
+ Đốt H2S trong điều kiện thiếu không khí
+ Dùng H2S khử SO2
2. Sản xuất lưu huỳnh từ hợp chất
2H2S + O2 ? 2S + 2H2O
3H2S + SO2 ? 3S+ 2H2O
Nêu nguyên tắc điều chế lưu huỳnh từ hợp chất?
a. Nguyên tắc:
+ Oxi hóa S-2 thành S
+ Khử S+4, S+6 thành S
b. Phương pháp
Khi đun nóng đến 444,60C thì lưu huỳnh tồn tại ở trạng thái nào?
10
9
1
4
8
6
2
3
5
7
15
14
13
12
11
Bài tập áp dụng
a. Rắn
c. Hơi
b. Lỏng
d. Bắt đầu hóa hơi
1
10
9
1
4
8
6
2
3
5
7
15
14
13
12
11
Lưu huỳnh tác dụng trực tiếp với khí hiđro trong điều kiện nào?
Bài tập áp dụng
a. S rắn, nhiệt độ thường
c. S rắn, nhiệt độ cao
b. Hơi S, nhiệt độ cao
d. Nhiệt độ bất kỳ
2
10
9
1
4
8
6
2
3
5
7
15
14
13
12
11
Hãy giải thích thí nghiệm sau:
Bài tập áp dụng
TN1: Cho 0,5g bột lưu huỳnh vào 1lít nước cất, đun nóng 2 phút, thì thấy không có hiện tượng gì xảy ra.
TN2: Cho 0,5g bột lưu huỳnh vào 1lít dd nước Clo, đun nóng 2 phút thấy lưu huỳnh tan ra
TN2: 3Cl2 + 4H2O +S ?8HCl + H2SO4
3
TN1: S không tan trong nước, không tác dụng với nước.
Giải thích
Hãy giải thích thí nghiệm sau:
TN1: Cho 0,5g bột lưu huỳnh vào 1lít nước cất, đun nóng 2 phút, thì thấy không có hiện tượng gì xảy ra.
TN2: Cho 0,5g bột lưu huỳnh vào 1lít dd nước Clo, đun nóng 2 phút thấy lưu huỳnh tan ra.
Bài tập áp dụng
TN1: S không tan trong nước. Không có phản ứng xảy ra.
Giải thích
3
TN2: 3Cl2 + 4H2O +S ?8HCl + H2SO4
Xin chân thành cảm ơn
các thầy cô đã tới dự giờ!
2/ Ảnh hưởng của nhiệt độ đối với cấu tạo phân tử và tính chất vật lí của lưu huỳnh :
BÀI 43 : LƯU HUỲNH
I/ TÍNH CHẤT VẬT LÍ CỦA LƯU HUỲNH :
1/ Hai dạng thù hình của lưu huỳnh :
II/ Tính chất hóa học của lưu huỳnh :
1/ Lưu huỳnh tác dụng với kim loại và hiđro :
2/ Lưu huỳnh tác dụng với phi kim :
III/ Ứng dụng của lưu huỳnh :
IV/ Sản xuất lưu huỳnh
Xin chân thành cảm ơn
các thầy cô đã tới dự giờ!
Bài 43
Trường THPT Ngô Thì Nhậm
GV: Trịnh Thị Nga
Nhiệt liệt chào mừng thầy cô đến dự giờ, thăm lớp !
Kiểm tra bài cũ
1. So sánh tính chất hóa học của O2 và O3? Viết phương trình phản ứng để chứng minh?
Lưu huỳnh
Bài 43
Nhiệt liệt chào mừng các thầy giáo, cô giáo đến dự giờ, thăm lớp !
i. Tính chất vật lý
So sánh hai dạng thù hình của lưu huỳnh:
- Tính bền
- Khối lượng riêng
- Nhiệt độ nóng chảy
3/24/2010
4
1. Hai dạng thù hình của lưu huỳnh
?
Lưu huỳnh có hai dạng thù hình: S? và S?
Lưu huỳnh có hai dạng thù hình: S? và S?
- Tính bền :
- Khối lượng riêng :
- Nhiệt độ nóng chảy :
- Các tinh thể S? và S? đều cấu tạo từ các vòng S8 tính chất hóa học giống nhau.
i. Tính chất vật lý
1. Hai dạng thù hình của lưu huỳnh
S? > S?
S? < S?
S? > S?
ở nhiệt độ thấp hơn t0nc ( dưới 1130C), S? và S? là chất rắn màu vàng
2. ảnh hưởng của nhiệt độ đối với cấu tạo phân tử và tính chất vật lí của lưu huỳnh
Phân tử lưu huỳnh gồm 8 nguyên tử liên kết CHT với nhau tạo thành mạch vòng
2. ảnh hưởng của nhiệt độ đối với cấu tạo phân tử và tính chất vật lí của lưu huỳnh
2. ảnh hưởng của nhiệt độ đối với cấu tạo phân tử và tính chất vật lí của lưu huỳnh
Rắn
Lỏng
Quánh, nhớt
Hơi
Vàng
Vàng
Nâu đỏ
Da cam
S8 dạng vòng
S8 dạng vòng
S8 vòng?S8 chuỗi?Sn
S6; S4; S2; S tuỳ theo t0
Để đơn giản khi viết ptpư hóa học người ta viết S thay cho S8
Phân tử lưu huỳnh có cấu tạo vòng
Chuçi cã 8 nguyªn tư lu huúnh.
Phân tử lớn có n nguyên tử S: Sn
<1130C
2. ảnh hưởng của nhiệt độ đối với cấu tạo phân tử và tính chất vật lí của lưu huỳnh
1870C
ii. Tính chất hóa học
1s2 2s2 2p6 3s2 3p4
Cấu hình electron:
Nhận xét:
Trạng thái cơ bản :
Trạng thái kích thích :
Độ âm điện :
Các số oxi hóa :
S
*
3s2
3p4
3d0
S-2 S0 S+4 ; S+6
OXH
Có 2e độc thân (giống oxi)
Có 4e, 6e độc thân (khác oxi)
2,5 (nhỏ hơn O, F, Cl)
-2, 0, +4, +6
KHỬ
ii. Tính chất hóa học
1. Tác dụng với kim loại
VD 1: Lưu huỳnh tác dụng với nhôm
Al
+
S
Al2S3
2
2.3e
0
+3
0
-2
3
S là chất oxi hóa
t0
(Nhôm sunfua)
Vai trò của lưu huỳnh trong phản ứng này?
ii. Tính chất hóa học
1. Tác dụng với kim loại
VD 2: Lưu huỳnh tác dụng với natri
Chó ý: S + Hg HgS
(Natri sunfua)
(Thủy ngân (II) sunfua)
Qua các phản ứng trên hãy nhận xét về khả năng phản ứng của lưu huỳnh với kim loại?
VD 1: Lưu huỳnh tác dụng với nhôm
øng dông: thu håi thñy ng©n
t0 thường
VD 2: Lưu huỳnh tác dụng với natri
? Lưu huỳnh tác dụng với nhiều kim loại ở nhiệt độ cao, riêng thủy ngân ở nhiệt độ thường
ii. Tính chất hóa học
1. Tác dụng với kim loại
kết luận
? Sản phẩm tạo thành là muối sunfua
? Trong các phản ứng với KL S thể hiện tính oxi hóa
ii. Tính chất hóa học
(Hiđro sunfua)
Chất oxi hóa
Vai trò của lưu huỳnh trong phản ứng này?
Chất khử
0
0
+1
-2
1. Tác dụng với hiđro
ii. Tính chất hóa học
1. Tác dụng với phi kim
S + F2 ?
Kết luận:
(khí sunfurơ)
Ở nhiệt độ thích hợp S tác dụng với một số phi kim mạnh hơn, trong những phản ứng này S thể hiện tính khử.
S + O2 SO2
+4
-2
0
toC
0
S + O2 ?
2/ Ảnh hưởng của nhiệt độ đối với cấu tạo phân tử và tính chất vật lí của lưu huỳnh :
BÀI 43 : LƯU HUỲNH
I/ TÍNH CHẤT VẬT LÍ CỦA LƯU HUỲNH :
1/ Hai dạng thù hình của lưu huỳnh :
II/ Tính chất hóa học của lưu huỳnh :
1/ Lưu huỳnh tác dụng với kim loại và hiđro :
2/ Lưu huỳnh tác dụng với phi kim :
III/ Ứng dụng của lưu huỳnh :
iii. ứng dụng của lưu huỳnh
17
Nêu các ứng dụng của lưu huỳnh?
90% S dïng ®Ó s¶n xuÊt axit sunfuric:
S SO2 SO3 H2SO4
Lưu hóa cao su
Chế tạo thuốc súng
Sản xuất diêm
Khử độc thủy ngân
Thuốc trị bệnh ngoài da, thuốc trừ sâu.
Iv. Sản xuất lưu huỳnh
1. Khai thác lưu huỳnh
Lưu huỳnh đơn chất có trong các mỏ lưu huỳnh
+ Đốt H2S trong điều kiện thiếu không khí
+ Dùng H2S khử SO2
2. Sản xuất lưu huỳnh từ hợp chất
2H2S + O2 ? 2S + 2H2O
3H2S + SO2 ? 3S+ 2H2O
Nêu nguyên tắc điều chế lưu huỳnh từ hợp chất?
a. Nguyên tắc:
+ Oxi hóa S-2 thành S
+ Khử S+4, S+6 thành S
b. Phương pháp
Khi đun nóng đến 444,60C thì lưu huỳnh tồn tại ở trạng thái nào?
10
9
1
4
8
6
2
3
5
7
15
14
13
12
11
Bài tập áp dụng
a. Rắn
c. Hơi
b. Lỏng
d. Bắt đầu hóa hơi
1
10
9
1
4
8
6
2
3
5
7
15
14
13
12
11
Lưu huỳnh tác dụng trực tiếp với khí hiđro trong điều kiện nào?
Bài tập áp dụng
a. S rắn, nhiệt độ thường
c. S rắn, nhiệt độ cao
b. Hơi S, nhiệt độ cao
d. Nhiệt độ bất kỳ
2
10
9
1
4
8
6
2
3
5
7
15
14
13
12
11
Hãy giải thích thí nghiệm sau:
Bài tập áp dụng
TN1: Cho 0,5g bột lưu huỳnh vào 1lít nước cất, đun nóng 2 phút, thì thấy không có hiện tượng gì xảy ra.
TN2: Cho 0,5g bột lưu huỳnh vào 1lít dd nước Clo, đun nóng 2 phút thấy lưu huỳnh tan ra
TN2: 3Cl2 + 4H2O +S ?8HCl + H2SO4
3
TN1: S không tan trong nước, không tác dụng với nước.
Giải thích
Hãy giải thích thí nghiệm sau:
TN1: Cho 0,5g bột lưu huỳnh vào 1lít nước cất, đun nóng 2 phút, thì thấy không có hiện tượng gì xảy ra.
TN2: Cho 0,5g bột lưu huỳnh vào 1lít dd nước Clo, đun nóng 2 phút thấy lưu huỳnh tan ra.
Bài tập áp dụng
TN1: S không tan trong nước. Không có phản ứng xảy ra.
Giải thích
3
TN2: 3Cl2 + 4H2O +S ?8HCl + H2SO4
Xin chân thành cảm ơn
các thầy cô đã tới dự giờ!
2/ Ảnh hưởng của nhiệt độ đối với cấu tạo phân tử và tính chất vật lí của lưu huỳnh :
BÀI 43 : LƯU HUỲNH
I/ TÍNH CHẤT VẬT LÍ CỦA LƯU HUỲNH :
1/ Hai dạng thù hình của lưu huỳnh :
II/ Tính chất hóa học của lưu huỳnh :
1/ Lưu huỳnh tác dụng với kim loại và hiđro :
2/ Lưu huỳnh tác dụng với phi kim :
III/ Ứng dụng của lưu huỳnh :
IV/ Sản xuất lưu huỳnh
Xin chân thành cảm ơn
các thầy cô đã tới dự giờ!
 







Các ý kiến mới nhất