Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 45. Hợp chất có oxi của lưu huỳnh

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: hữu Nghĩa
Người gửi: Nguyễn Hữu Nghĩa (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:35' 20-02-2012
Dung lượng: 837.0 KB
Số lượt tải: 158
Số lượt thích: 0 người
Trungngoc879@yahoo.com.vn
Chào mừng các thày cô
Lớp 10A5
về dự giờ, thăm lớp
Trungngoc879@yahoo.com.vn
KIỂM TRA BÀI CŨ
Nguyên tố lưu huỳnh có những số oxi hoá nào? Lấy ví dụ một số chất mà lưu huỳnh có số oxi hoá đó và cho biết tính chất hoá học của chất mà em đã học.
Các số oxi hoá của lưu huỳnh



Đơn chất lưu huỳnh: vừa có tính khử vừa có tính oxi hoá.
H2S: Có tính khử mạnh; dd có tính axit yếu.
SO2 ? . . .
Bài 45. HỢP CHẤT CÓ OXI CỦA LƯU HUỲNH
Tiết 70. Lưu huỳnh đioxit
CTPT SO2
Tên gọi :
+ Lưu huỳnh đioxit
+ Khí sunfurơ
+ Sunfu đioxit
+ Lưu huỳnh(IV) oxit
+ Anhiđrit sunfurơ
CTCT còn có thể được biểu diễn:
CTCT
Tiết 70. Lưu huỳnh đioxit
1. Cấu tạo phân tử
Nguyên tử S ở TTKT có 4 eletron độc thân
tạo 4 liên kết CHT với 2 nguyên tử O
Trong SO2, lưu huỳnh có số oxi hoá +4
+4
+4


2. Tính chất vật lí.
* Là chất khí không màu, mùi hắc xốc, gây ho.
* Nặng hơn không khí.
* Tan nhiều trong nước.

? Phương pháp thu khí SO2 ?
* Phương pháp đẩy không khí
* Là khí độc, gây viêm đường hô hấp.


2. Tính chất vật lí.
3. Tính chất hoá học




Là một oxit axit:có các phản ứng của oxit axit.
Vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử.
Cùng suy nghĩ
Từ CTPT hãy cho biết tính chất hoá học của SO2 mà em đã biết ?
Tiết 70. Lưu huỳnh đioxit
1. Cấu tạo phân tử
Từ số oxi hoá của S trong SO2 hãy dự
đoán SO2 có tính oxi hoá hay tính khử ?
Next
3. Tính chất hoá học
a) SO2 là oxit axit
* SO2 tan trong nước tạo thành dd axit

H2SO3 (axit sunfurơ) là một axit yếu (mạnh hơn axit H2S, H2CO3), không bền.
* SO2 tác dụng với dd bazơ tạo muối
SO2 + 2NaOH → Na2SO3 +H2O
SO2 + NaOH → NaHSO3
Như vậy, tuỳ thuộc vào tỷ lệ mol của chất phản ứng mà tạo muối trung hoà ( chứa ion sunfit SO32- ) hay muối axit ( chứa ion hiđrosunfit HSO3- ).
Prev
b) SO2 vừa là chất oxi hoá vừa là chất khử



Do có số oxi hoá +4 là số oxi hoá trung gian nên khi tham gia các phản ứng oxi hoá-khử, SO2 có thể bị oxi hoá hoặc bị khử : SO2 là chất khử và là chất oxi hoá.

? Khi nào SO2 là chất khử ?
Tại sao ?
SO2
Prev
Khi tác dụng với chất oxi hoá mạnh, SO2 là chất khử :


SO2 làm mất màu dd nước brom

SO2 + Br2 + 2H2O → 2HBr + H2SO4

SO2 làm mất màu dd thuốc tím

5SO2 +2KMnO4+2H2O →K2SO4+2MnSO4 +2H2SO4

Dựa vào các phản ứng này: nhận biết SO2


Quan sát kỹ nhé !
SO2
+4 0 -1 +6
+4 +7 +6 +2 +6 +6
Khi tác dụng với chất oxi hoá mạnh, SO2 là chất khử :


Có phương pháp nào đơn giản để nhận biết SO2?

Hoàn thành các ptpư sau:
SO2 + O2 → . . . .
SO2 + Fe2(SO4)3 + H2O → . . . .

Quan sát kỹ nhé!
SO2
? Khi nào SO2 thể hiện tính oxi hoá ?
Khi tác dụng với chất khử mạnh hơn, SO2 là chất oxi hoá:

ví dụ
SO2 + 2H2S → 3S + H2O
Phản ứng này: thu hồi lưu huỳnh từ khí thải CN

Hoàn thành các ptpư sau:
SO2 + Mg → . . .
SO2 + CO → . . .

+4 -2 0
? Muối sunfit có tính oxi hoá - khử như SO2 hay không?
BT 8
Next
1. Cấu tạo phân tử.
2. Tính chất vật lí.
3. Tính chất hoá học.
a) SO2 là oxit axit.
b) SO2 là chất khử và là chất oxi hoá.
4. SO2:Chất gây ô nhiễm.
Tại sao ?

* Không khí có SO2 gây hại cho sức khoẻ con người (gây viêm phổi, chảy nước mắt, hại da. . .).
* SO2 là một trong những nguyên nhân chính gây mưa axit.
Tiết 70. Lưu huỳnh đioxit
BT1,2
Tác hại của mưa axit
Nguồn sinh ra SO2
5. Ứng dụng và điều chế
a) Ứng dụng
SX axit sunfuric.
Tẩy trắng giấy, bột giấy.
Chống mốc cho lương thực, thực phẩm.
b) Điều chế
Trong PTN
Na2SO3 + H2SO4→ Na2SO4 + H2O + SO2↑
Trong công nghiệp
Đốt cháy lưu huỳnh.
Đốt quặng sunfua kim loại.
Củng cố
Chọn đáp án đúng nhất
1. Phát biểu nào sau đây là sai:
A. Hấp thụ hết khí SO2 vào dd NaOH dư sẽ tạo thành muối trung hoà.
B. Khí SO2 làm mất màu dd nước brom.
C. Khí SO2 chỉ có tính khử mạnh.
D. Khí SO2 có thể bị khử về S đơn chất.
2.Hỗn hợp khí nào không tồn tại ở điều kiện thường.
A. Cl2và O2 B. CO2 và SO2
C. SO2 và HCl D. SO2 và H2S.
4.SO2:
Next
Củng cố
Bài 8 (trang 187)
Có những chất, trong phản ứng hoá học này, chúng là chất khử, nhưng trong phản ứng hoá học khác chúng là chất oxi hoá. Hãy viết pthh minh hoạ nhận định trên cho những trường hợp chất đó là:
a) Axit b) Oxit bazơ c) Oxit axit d) Muối e) Đơn chất
Tính O-K
Bài 10 (Trang 187)
Hỗn hợp rắn X gồm Na2SO3, NaHSO3 và Na2SO4. Cho 28,56 gam X tác dụng với dd H2SO4loãng, dư. Khí SO2 sinh ra làm mất màu hoàn toàn 675 cm3 dd brom 0,2M. Mặt khác 7,14 gam X tác dụng vừa đủ với 21,6 cm3 dd KOH 0,125M.
a) Viết pthh.
b) Tính thành phần % về khối lượng các chất trong hỗn hợp X.
CÁM ƠN CÁC THÀY CÔ GIÁO VÀ CÁC EM HỌC SINH
SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO BẮC NINH
Trường PTTH Tiên Du số 1
Bộ môn Hóa học
Giáo viên : Đặng Thành Trung
Trungngoc879@yahoo.com.vn
468x90
Avatar

cảm ơn thầy nhiều ạ

 
Gửi ý kiến