Chương I. §5. Lũy thừa của một số hữu tỉ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Ngọc Đức
Ngày gửi: 07h:34' 13-11-2021
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 32
Nguồn:
Người gửi: Trần Ngọc Đức
Ngày gửi: 07h:34' 13-11-2021
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 32
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA BÀI CŨ
Định nghiã luỹ thừa của một số tự nhiên
Định nghĩa: Luỹ thừa bậc n của số tự nhiên a là tích của n thừa
số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a:
Viết công thức triển khai lũy thừa:
an = ...
a.a.a.a....a (n thừa số a)
3.3.3.3.3.3.3
a) 32.3.34 =...
a) 32.3.34 =....
Áp dụng:
Viết các số sau dưới dạng lũy thừa.
7 chữ số 3
= 37
b) 54.55 =.....
b) 54.55 =.....
5.5.5.5.5.5.5.5.5
9 chữ số 5
= 59
- Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số: am. an =a m+n
- Chia hai luỹ thừa cùng cơ số: am: an =a m-n
Phát biểu quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số?
- áp dụng tính:
a) 27:25 = ... d) 32.34 =....
b) a5:a4 = ... e) b1.b4 =....
c) 47:47 = ... f) 63.65=....
27-5= 22
a5-4= a1
47-7= 40=1
32+4= 36
b1+4= b5
63+5= 68
n tích số
Tích:
Thương:
LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
Lũy thừa của một thương
Lũy thừa của một tích
Lũy thừa của lũy thừa
Lũy thừa số mũ
Tự nhiên
Tích thương hai lũy thừa cùng cơ số
an
xn
vậy lũy thừa của một số hữu tỉ với số mũ tự nhiên được tính như thế nào ?
Lũy thừa bậc n của một số hữu tỉ x, kí hiệu xn là tích của n thừa số x(n là một số tự nhiên lớn hơn 1)
n thừa số X
Với:
Quy ước:
n thừa số
n thừa số
n thừa số
Vậy:
TIẾT 5: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
1. Lũy thừa với số mũ tự nhiên :
Ví d?:
?1
Tính :
Giải
TIẾT 5: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
2. Tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số
?2
Viết các biểu thức sau dưới dạng một lũy thừa :
Giải
Bài tập
Hãy khoanh tròn vào chữ cái A, B, C, D trước câu trả lời mà em cho là đúng sau :
a)
b)
c)
3. Lũy thừa của lũy thừa
?3
Tính và so sánh: và và
Giải
2+2+2
2+2+2+2+2
cách 2 :
Vậy:
Vậy:
(22)3 và 26
?4
Điền số thích hợp vào ô vuông:
6
2
Viết các số và dưới dạng các lũy
thừa của cơ số 0,5 .
Giải
Bài 31 trang 19 SGK
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng ?
Bài tập trắc nghiệm
23.24 = (23)4
(23)2 = 23.2
52.53 = 52.3
A
B
C
32.32 = (32)2
[(-0,5)3]2 = (-0,5)3.(0,5)2
D
E
Bài 30 trang 19 SGK
Tìm x, biết :
Giải
Điền dấu “x” vào ô đúng, sai thích hợp. Sửa lại các câu sai (nếu có)
Bài 34: (SGK/22)
x
x
x
x
x
Bài tập nâng cao
Tính:
Bài 36: (SGK/22)
Bài giải:
Viết các biểu thức sau du?i dạng luỹ thừa của một số h?u tỉ
c) 254 . 28
e) 272 : 253
c) 254 . 28 =(5 2)4 . 28 =58. 28 =(5.2)8 =108
Ghi nhớ:
x m . x n = x m+n
x m : x n = x m - n (Với x 0; m n)
(x m)n = x m . n
2) Tích 2 luỹ thừa cùng cơ số
1. Định nghĩa :
3) Thưuong 2 luỹ thừa cùng cơ số
4) Luỹ thừa c?a luỹ thừa :
Định nghiã luỹ thừa của một số tự nhiên
Định nghĩa: Luỹ thừa bậc n của số tự nhiên a là tích của n thừa
số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a:
Viết công thức triển khai lũy thừa:
an = ...
a.a.a.a....a (n thừa số a)
3.3.3.3.3.3.3
a) 32.3.34 =...
a) 32.3.34 =....
Áp dụng:
Viết các số sau dưới dạng lũy thừa.
7 chữ số 3
= 37
b) 54.55 =.....
b) 54.55 =.....
5.5.5.5.5.5.5.5.5
9 chữ số 5
= 59
- Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số: am. an =a m+n
- Chia hai luỹ thừa cùng cơ số: am: an =a m-n
Phát biểu quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số?
- áp dụng tính:
a) 27:25 = ... d) 32.34 =....
b) a5:a4 = ... e) b1.b4 =....
c) 47:47 = ... f) 63.65=....
27-5= 22
a5-4= a1
47-7= 40=1
32+4= 36
b1+4= b5
63+5= 68
n tích số
Tích:
Thương:
LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
Lũy thừa của một thương
Lũy thừa của một tích
Lũy thừa của lũy thừa
Lũy thừa số mũ
Tự nhiên
Tích thương hai lũy thừa cùng cơ số
an
xn
vậy lũy thừa của một số hữu tỉ với số mũ tự nhiên được tính như thế nào ?
Lũy thừa bậc n của một số hữu tỉ x, kí hiệu xn là tích của n thừa số x(n là một số tự nhiên lớn hơn 1)
n thừa số X
Với:
Quy ước:
n thừa số
n thừa số
n thừa số
Vậy:
TIẾT 5: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
1. Lũy thừa với số mũ tự nhiên :
Ví d?:
?1
Tính :
Giải
TIẾT 5: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
2. Tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số
?2
Viết các biểu thức sau dưới dạng một lũy thừa :
Giải
Bài tập
Hãy khoanh tròn vào chữ cái A, B, C, D trước câu trả lời mà em cho là đúng sau :
a)
b)
c)
3. Lũy thừa của lũy thừa
?3
Tính và so sánh: và và
Giải
2+2+2
2+2+2+2+2
cách 2 :
Vậy:
Vậy:
(22)3 và 26
?4
Điền số thích hợp vào ô vuông:
6
2
Viết các số và dưới dạng các lũy
thừa của cơ số 0,5 .
Giải
Bài 31 trang 19 SGK
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng ?
Bài tập trắc nghiệm
23.24 = (23)4
(23)2 = 23.2
52.53 = 52.3
A
B
C
32.32 = (32)2
[(-0,5)3]2 = (-0,5)3.(0,5)2
D
E
Bài 30 trang 19 SGK
Tìm x, biết :
Giải
Điền dấu “x” vào ô đúng, sai thích hợp. Sửa lại các câu sai (nếu có)
Bài 34: (SGK/22)
x
x
x
x
x
Bài tập nâng cao
Tính:
Bài 36: (SGK/22)
Bài giải:
Viết các biểu thức sau du?i dạng luỹ thừa của một số h?u tỉ
c) 254 . 28
e) 272 : 253
c) 254 . 28 =(5 2)4 . 28 =58. 28 =(5.2)8 =108
Ghi nhớ:
x m . x n = x m+n
x m : x n = x m - n (Với x 0; m n)
(x m)n = x m . n
2) Tích 2 luỹ thừa cùng cơ số
1. Định nghĩa :
3) Thưuong 2 luỹ thừa cùng cơ số
4) Luỹ thừa c?a luỹ thừa :
 







Các ý kiến mới nhất