Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương I. §6. Lũy thừa của một số hữu tỉ (tiếp)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Quốc Việt
Ngày gửi: 22h:40' 27-08-2025
Dung lượng: 637.6 KB
Số lượt tải: 20
Số lượt thích: 0 người
Kiểm Tra bài cũ
Câu 2

Câu 1
n

n

a
  =?
b

x =?
m

n

x :x =?
 2

Tính:  
 3 

5

  2
: 
 3 

m

2

n

x .x =?
Tính

  1


 2 

2

  1
.

 2 

2

BÀI 3: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
HOẠTĐỘNG
ĐỘNG
HOẠT

3. Lũy thừa của lũy thừa
2

Tính và so sánh
 1 
b)   
  2 

2 3

a)   2 


 và (  2) 6


2 3

a)   2    4



-2 

6

3

64

 1 
b)   
  2 

=64
2 3

2 2

Do đó:  -2   = -2 

6

4

1
 
 và  
 2


2 2

1
 
 2

  12
  
  4 

4

1

16

1
=
16

Do đó:

 1 
 
  2 

2

2

4

1
 = 
 2


BÀI 3: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

Quy tắc:
Khi tính lũy thừa của một lũy thừa, ta giữ nguyên cơ số
và nhân hai số mũ.

x 
m

n

x

m.n

BÀI 3: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

Ví dụ 4: Viết biểu thức sau dưới dạng lũy thừa của một số hữu
tỉ
3 2

 1  
a)     
  2  

b)  0,3 


2

3.2

 1
 1
     
 2
 2
2

0,3

2.2

6

0,3

4

BÀI 3: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
HOẠTĐỘNG
ĐỘNG
HOẠT

HÌNHhành
THÀNH KIẾN
Thực
3: THỨC MỚI

Thay số thích hợp vào dấu “?”
  2 
a)  

3

 

2

5

?10

 2
 

3




3 3

?9

b)  0, 4   0, 4 


3 0

0


c) 7,31 7,31 ?1



Bài 8: Tính giá trị các biểu thức
3

2  3 

7

4 .9
a.
5 2
27 .8

 2  .  2 

b.
6
3

.

=

3  2 
3 5

2

=

15

3

0, 2  . 0, 09 

c.
7
4
0, 2  . 0,3

3

3 2

.

6

5

2 7

2 3

.
.

3.4

14

3
6

2

7

=

1

.

1

3

.

1

=

1
3

23  2 4  2 5
d.
72

 2  .  2 

b.
6
3

 2


2 6
3.   2  


10

7

3.4



c.

1

3.  2 

2

 2


12
3.  2 
10

1
1


3.4
12
2 3

5
6
0, 2  .  0,3 
0, 2  . 0,3



7
4
7
4
7
4
0,
2
.
0,3
   
0, 2  . 0,3
0, 2  . 0,3
2
1. 0,3
0, 09
9



2
0, 04
4
0, 2  .1

0, 2  . 0, 09 
5

3

5

23  24  25 8  16  32  56  8
d.

7
49
49
72

Bài tập: So sánh
a.

200

3

1
b.  
 2



24

 1

c.  
 2 


300



2

300

 1
 
 3
  1
 
 3 

36

200

a.

200

3

300

2



2 100

100


3 3  3  9
100
3
3.100
100
300


2 2   2   8
2.100

200

100

Vì 8 < 9 nên 8
300

Do đó 2

9

200

3

100

Bài tập: So sánh
a.

200

3

1
b.  
 2



24

 1

c.  
 2 


300



2

300

 1
 
 3
  1
 
 3 

36

200

1
b)  
 2

24

1
 
 2

36
36

 1
 1
   
 3
 3



1 1

4 27

Do đó

2.12

3.12

 1 
  
  2 

 1 
  
  3 

nên
24

2 12

12
12

 1
  
 4


3 12





 1
 
 27 
12

 -1 
c)  
 2

 -1 
 
 2

12

  1
 

  2 

3.100

  1
 
 8 
12

1
 1 
   
 4
 27 

1
 1
   
 2
 3

300

200

 -1 
 -1 
   
 3
 3

36



1 1

8 9

Do đó

2.100

  1
 
 2 

 1
 
 8

  1
 

  3 

nên
300

100

 1
 
 8

100

  1
 
 3 

2

3 100





100
100

100

100

 1
  

 9

1
 
9

200
200

100

BÀI 3: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

Vận dụng: Để viết những số có giá trị lớn, người ta thường
viết các số ấy dưới dạng tích của lũy thừa cơ số 10 với một số
lớn hơn hoặc bằng 1 nhưng nhỏ hơn 10. Chẳng hạn khoảng
cách trung bình giữa Mặt Trời và Trái Đất là 149 600 000 km
8
1,
496.10
km.
được viết là
Hãy dùng cách viết trên để viết các đại lượng sau:
a) Khoảng cách từ Mặt Trời đến Sao Thủy dài khoảng 9 460 000 000 000 km.
b) Một năm ánh sáng có độ dài khoảng 58 000 000 km.

BÀI 3: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
HOẠT ĐỘNG

VẬN DỤNG

Giải

a) Khoảng cách từ Mặt Trời đến Sao Thủy dài khoảng
58 000 000 km 5,8.107 km

b) Một năm ánh sáng có độ dài khoảng

9 460 000 000 000 km 9, 46.1012 km

Hướng dẫn về nhà:
- Học thuộc phần kiến thức trọng tâm.
- Làm các bài tập còn lại
- Chuẩn bị bài 4. “Quy tắc dấu ngoặc và quy tắc chuyển vế”
 
468x90
 
Gửi ý kiến