Tìm kiếm Bài giảng
Chương I. §6. Lũy thừa của một số hữu tỉ (tiếp)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Quốc Việt
Ngày gửi: 22h:40' 27-08-2025
Dung lượng: 637.6 KB
Số lượt tải: 20
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Quốc Việt
Ngày gửi: 22h:40' 27-08-2025
Dung lượng: 637.6 KB
Số lượt tải: 20
Số lượt thích:
0 người
Kiểm Tra bài cũ
Câu 2
Câu 1
n
n
a
=?
b
x =?
m
n
x :x =?
2
Tính:
3
5
2
:
3
m
2
n
x .x =?
Tính
1
2
2
1
.
2
2
BÀI 3: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
HOẠTĐỘNG
ĐỘNG
HOẠT
3. Lũy thừa của lũy thừa
2
Tính và so sánh
1
b)
2
2 3
a) 2
và ( 2) 6
2 3
a) 2 4
-2
6
3
64
1
b)
2
=64
2 3
2 2
Do đó: -2 = -2
6
4
1
và
2
2 2
1
2
12
4
4
1
16
1
=
16
Do đó:
1
2
2
2
4
1
=
2
BÀI 3: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
Quy tắc:
Khi tính lũy thừa của một lũy thừa, ta giữ nguyên cơ số
và nhân hai số mũ.
x
m
n
x
m.n
BÀI 3: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
Ví dụ 4: Viết biểu thức sau dưới dạng lũy thừa của một số hữu
tỉ
3 2
1
a)
2
b) 0,3
2
3.2
1
1
2
2
2
0,3
2.2
6
0,3
4
BÀI 3: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
HOẠTĐỘNG
ĐỘNG
HOẠT
HÌNHhành
THÀNH KIẾN
Thực
3: THỨC MỚI
Thay số thích hợp vào dấu “?”
2
a)
3
2
5
?10
2
3
3 3
?9
b) 0, 4 0, 4
3 0
0
c) 7,31 7,31 ?1
Bài 8: Tính giá trị các biểu thức
3
2 3
7
4 .9
a.
5 2
27 .8
2 . 2
b.
6
3
.
=
3 2
3 5
2
=
15
3
0, 2 . 0, 09
c.
7
4
0, 2 . 0,3
3
3 2
.
6
5
2 7
2 3
.
.
3.4
14
3
6
2
7
=
1
.
1
3
.
1
=
1
3
23 2 4 2 5
d.
72
2 . 2
b.
6
3
2
2 6
3. 2
10
7
3.4
c.
1
3. 2
2
2
12
3. 2
10
1
1
3.4
12
2 3
5
6
0, 2 . 0,3
0, 2 . 0,3
7
4
7
4
7
4
0,
2
.
0,3
0, 2 . 0,3
0, 2 . 0,3
2
1. 0,3
0, 09
9
2
0, 04
4
0, 2 .1
0, 2 . 0, 09
5
3
5
23 24 25 8 16 32 56 8
d.
7
49
49
72
Bài tập: So sánh
a.
200
3
1
b.
2
và
24
1
c.
2
và
300
và
2
300
1
3
1
3
36
200
a.
200
3
300
2
và
2 100
100
3 3 3 9
100
3
3.100
100
300
2 2 2 8
2.100
200
100
Vì 8 < 9 nên 8
300
Do đó 2
9
200
3
100
Bài tập: So sánh
a.
200
3
1
b.
2
và
24
1
c.
2
và
300
và
2
300
1
3
1
3
36
200
1
b)
2
24
1
2
36
36
1
1
3
3
Vì
1 1
4 27
Do đó
2.12
3.12
1
2
1
3
nên
24
2 12
12
12
1
4
3 12
1
27
12
-1
c)
2
-1
2
12
1
2
3.100
1
8
12
1
1
4
27
1
1
2
3
300
200
-1
-1
3
3
36
Vì
1 1
8 9
Do đó
2.100
1
2
1
8
1
3
nên
300
100
1
8
100
1
3
2
3 100
100
100
100
100
1
9
1
9
200
200
100
BÀI 3: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
Vận dụng: Để viết những số có giá trị lớn, người ta thường
viết các số ấy dưới dạng tích của lũy thừa cơ số 10 với một số
lớn hơn hoặc bằng 1 nhưng nhỏ hơn 10. Chẳng hạn khoảng
cách trung bình giữa Mặt Trời và Trái Đất là 149 600 000 km
8
1,
496.10
km.
được viết là
Hãy dùng cách viết trên để viết các đại lượng sau:
a) Khoảng cách từ Mặt Trời đến Sao Thủy dài khoảng 9 460 000 000 000 km.
b) Một năm ánh sáng có độ dài khoảng 58 000 000 km.
BÀI 3: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
HOẠT ĐỘNG
VẬN DỤNG
Giải
a) Khoảng cách từ Mặt Trời đến Sao Thủy dài khoảng
58 000 000 km 5,8.107 km
b) Một năm ánh sáng có độ dài khoảng
9 460 000 000 000 km 9, 46.1012 km
Hướng dẫn về nhà:
- Học thuộc phần kiến thức trọng tâm.
- Làm các bài tập còn lại
- Chuẩn bị bài 4. “Quy tắc dấu ngoặc và quy tắc chuyển vế”
Câu 2
Câu 1
n
n
a
=?
b
x =?
m
n
x :x =?
2
Tính:
3
5
2
:
3
m
2
n
x .x =?
Tính
1
2
2
1
.
2
2
BÀI 3: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
HOẠTĐỘNG
ĐỘNG
HOẠT
3. Lũy thừa của lũy thừa
2
Tính và so sánh
1
b)
2
2 3
a) 2
và ( 2) 6
2 3
a) 2 4
-2
6
3
64
1
b)
2
=64
2 3
2 2
Do đó: -2 = -2
6
4
1
và
2
2 2
1
2
12
4
4
1
16
1
=
16
Do đó:
1
2
2
2
4
1
=
2
BÀI 3: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
Quy tắc:
Khi tính lũy thừa của một lũy thừa, ta giữ nguyên cơ số
và nhân hai số mũ.
x
m
n
x
m.n
BÀI 3: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
Ví dụ 4: Viết biểu thức sau dưới dạng lũy thừa của một số hữu
tỉ
3 2
1
a)
2
b) 0,3
2
3.2
1
1
2
2
2
0,3
2.2
6
0,3
4
BÀI 3: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
HOẠTĐỘNG
ĐỘNG
HOẠT
HÌNHhành
THÀNH KIẾN
Thực
3: THỨC MỚI
Thay số thích hợp vào dấu “?”
2
a)
3
2
5
?10
2
3
3 3
?9
b) 0, 4 0, 4
3 0
0
c) 7,31 7,31 ?1
Bài 8: Tính giá trị các biểu thức
3
2 3
7
4 .9
a.
5 2
27 .8
2 . 2
b.
6
3
.
=
3 2
3 5
2
=
15
3
0, 2 . 0, 09
c.
7
4
0, 2 . 0,3
3
3 2
.
6
5
2 7
2 3
.
.
3.4
14
3
6
2
7
=
1
.
1
3
.
1
=
1
3
23 2 4 2 5
d.
72
2 . 2
b.
6
3
2
2 6
3. 2
10
7
3.4
c.
1
3. 2
2
2
12
3. 2
10
1
1
3.4
12
2 3
5
6
0, 2 . 0,3
0, 2 . 0,3
7
4
7
4
7
4
0,
2
.
0,3
0, 2 . 0,3
0, 2 . 0,3
2
1. 0,3
0, 09
9
2
0, 04
4
0, 2 .1
0, 2 . 0, 09
5
3
5
23 24 25 8 16 32 56 8
d.
7
49
49
72
Bài tập: So sánh
a.
200
3
1
b.
2
và
24
1
c.
2
và
300
và
2
300
1
3
1
3
36
200
a.
200
3
300
2
và
2 100
100
3 3 3 9
100
3
3.100
100
300
2 2 2 8
2.100
200
100
Vì 8 < 9 nên 8
300
Do đó 2
9
200
3
100
Bài tập: So sánh
a.
200
3
1
b.
2
và
24
1
c.
2
và
300
và
2
300
1
3
1
3
36
200
1
b)
2
24
1
2
36
36
1
1
3
3
Vì
1 1
4 27
Do đó
2.12
3.12
1
2
1
3
nên
24
2 12
12
12
1
4
3 12
1
27
12
-1
c)
2
-1
2
12
1
2
3.100
1
8
12
1
1
4
27
1
1
2
3
300
200
-1
-1
3
3
36
Vì
1 1
8 9
Do đó
2.100
1
2
1
8
1
3
nên
300
100
1
8
100
1
3
2
3 100
100
100
100
100
1
9
1
9
200
200
100
BÀI 3: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
Vận dụng: Để viết những số có giá trị lớn, người ta thường
viết các số ấy dưới dạng tích của lũy thừa cơ số 10 với một số
lớn hơn hoặc bằng 1 nhưng nhỏ hơn 10. Chẳng hạn khoảng
cách trung bình giữa Mặt Trời và Trái Đất là 149 600 000 km
8
1,
496.10
km.
được viết là
Hãy dùng cách viết trên để viết các đại lượng sau:
a) Khoảng cách từ Mặt Trời đến Sao Thủy dài khoảng 9 460 000 000 000 km.
b) Một năm ánh sáng có độ dài khoảng 58 000 000 km.
BÀI 3: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
HOẠT ĐỘNG
VẬN DỤNG
Giải
a) Khoảng cách từ Mặt Trời đến Sao Thủy dài khoảng
58 000 000 km 5,8.107 km
b) Một năm ánh sáng có độ dài khoảng
9 460 000 000 000 km 9, 46.1012 km
Hướng dẫn về nhà:
- Học thuộc phần kiến thức trọng tâm.
- Làm các bài tập còn lại
- Chuẩn bị bài 4. “Quy tắc dấu ngoặc và quy tắc chuyển vế”
 








Các ý kiến mới nhất