Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương I. §7. Luỹ thừa với số mũ tự nhiên. Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Lê Khánh Linh
Ngày gửi: 16h:26' 31-08-2016
Dung lượng: 188.5 KB
Số lượt tải: 238
Số lượt thích: 0 người
Kiểm tra bài cũ.
Bài 1.Viết tiếp a.a.a...a =..
n thừa số(n ? 0)
áp dụng: tính 25 = ; 43 =

Bài 2. Chọn cách tính đúng:
A. 32. 34 = 38; B. 32. 34 = 36; C. 32. 34 = 96 ; D. 32. 34 = 98 .

an
32
64
Chọn B
Bài 2. Tính giá trị của các luỹ thừa

24

25

26

52

53

54
= 2 . 2 . 2 . 2 = 16
= 2. 2. 2 .2 .2 = 32
= 2. 2 . 2 .2 .2.2 = 64
= 5. 5 = 25
= 5. 5 . 5 = 125
= 5. 5 . 5 . 5 = 625
Kiểm tra bài cũ
Thảo luận nhóm
Bi t?p 57 : a)
LUY?N T?P : I - Ch?a bi t?p
Bi t?p 58 a) :
Bài 57( SGK/28). Tính giá trị của các luỹ thừa

c) 42 43 44




e) 62 63 64

= 6. 6 = 36
= 4. 4. 4 = 64
= 6. 6 . 6 .6 = 1296
= 4. 4 = 16
= 6. 6 . 6 = 216
= 4. 4 . 4 . 4 = 256
I - Ch?a bi t?p
Bài 60(SGK/28). Viết tích sau bằng cách dùng luỹ thừa
33 . 34

b) 5 2 . 57


c) 7 5 . 7
= 37
= 59
I - Ch?a bi t?p
= 76
Bài 1.( bài 61/ 28/ SGK).Trong các số sau, số nào là luỹ thừa của một số tự nhiên với số mũ lớn hơn 1( chú ý rằng có những số có nhiều cách viết dưới dạng luỹ thừa):
8 ; 16 ; 20 ; 27 ; 60 ; 64 ; 81 ; 90 ; 100.
Giải: 8 = 2.2.2 = 23 ;
16 = 2.2.2.2 =24 hoặc 16 = 4.4 = 42.
27 = 3.3.3 = 33;
64 = 8.8 = 82 hoặc 64 = 4.4.4 = 43
hoặc 64 = 2.2.2.2.2.2 =26.
81 = 9.9 = 92 hoặc 81 = 3.3.3.3 =34 .
100 = 10.10 = 102.
Bài 5 ( Bài 66/ 29/ SGK )
Đố : Ta biết 112 = 121; 1112 = 12321
Hãy dự đoán 11112 bằng bao nhiêu ? Kiểm tra lại dự đoán đó
Bài 2. ( bài 62/ 28/SGK)
Tính : 102 ; 103 ; 104 ; 105 ; 106 .
Đáp số: 102 = 100 ; 103 = 1000 ; 104 = 10000 ;
105 = 100000 ; 106 = 1000000.
Nhận xét số các chữ số 0 ở kết quả với số mũ của luỹ thừa
Số các chữ số 0 ở kết quả bằng số mũ của luỹ thừa
b) Viết mỗi số sau dưới dạng luỹ thừa của 10:
1000 = ; 1000000 =
1tỷ = ; 1000.0 =
12 chữ số 0
x
x
x
II BI LUY?N T?P
a) 23. 2 2 . 24

b) a3. a 2. a5
= 29
Bài 64(SGK/29). 4 H?c sinh lờn b?ng trỡnh by bi
II - LUY?N T?P :
= a10
a) 23 v 3 2
Ta cú: 23 = 2.2.2 = 8
32 = 3.3 = 9
vỡ 9 > 8
v?y: 3 2 > 2 3

Bài 65(SGK/29). Tớnh v so sỏnh cỏc luy th?a
II - LUY?N T?P :
Bài tập thờm: 1-Tìm số tự nhiên a biết :
a) a2 = 64 ; b) a3 = 125
Giải :
a2 = 64
Ta cú: 8 2 = 64

=> a2 = 82 (= 64)

=> a = 8
a3 = 125
a3 = 5 3
=> a = 5
Bài tập nõng cao: Tìm số tự nhiên x biết :
a) 6x = 64 . 63 . 6 7 ; b) 5 x+3 = 625
Giải :
= 64 + 3 + 7 = 614
a) 6x = 64 . 63 . 6 7
= 6x = 614
=> x = 14
Bài 5 ( Bài 66/ 29/ SGK )
Đố : Ta biết 112 = 121; 1112 = 12321
Hãy dự đoán 11112 bằng bao nhiêu ? Kiểm tra lại dự đoán đó
Hướng dẫn học ở nhà
- Học thuộc đ?nh nghĩa luỹ thừa. Viết công thức tổng quát
Nắm chắc cách nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
Bài tập : Bài t?p cũn l?i trong(SGK/ 28- 29)

 
Gửi ý kiến