Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương I. §7. Luỹ thừa với số mũ tự nhiên. Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Mỹ Thu (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:01' 03-10-2010
Dung lượng: 889.1 KB
Số lượt tải: 64
Số lượt thích: 0 người
Kiểm tra bài cũ:

Hãy viết các tổng sau bằng cách dùng phép nhân:
a) 7+7+7+7
b) a+a+a+a
§7. LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN.
NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
1. Lũy thừa với số mũ tự nhiên
Lũy thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a:
an = (n 0)
Định nghĩa:
?1
Điền số vào ô trống cho đúng:
Chú ý:
a2 còn được gọi là a bình phương (hay bình phương của a)
a3 còn được gọi là a lập phương (hay lập phương của a)
Quy ước: a1 = a
Hoạt động nhóm: (4’)
7
2
2
3
49
8
81
34
2. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số:
Tổng quát:
am.an = am+n
Chú ý:
Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ.
?2
Viết tích của hai lũy thừa sau thành một lũy thừa:
x5.x4 ; a4.a
Bài tập 56(SGK): Viết gọn các tích sau bằng cách dùng lũy thừa:
5.5.5.5.5.5
6.6.6.3.2
Bài tập 57(SGK): Tính giá trị các lũy thừa sau:
23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 210
Kết quả: 23 = 8;
24 = 16;
25 = 32;
26 = 64;
27 = 128;
28 = 256;
29 = 512;
210 = 1024.
Bài tập 60(SGK): Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng một lũy thừa:
33.34
52.57

= 33+4 = 37
= 52+7 = 59
Hướng dẫn về nhà:

Học thuộc định nghĩa lũy thừa với số mũ tự nhiên, công thức nhân hai lũy thừa cùng cơ số.
Làm bài tập 56c,d; 57b,c,d,e; 58; 59; 60c (SGK)
Đọc phần có thể em chưa biết trang 28(SGK).
Chuẩn bị tiết sau luyện tập: Đọc và tìm hướng giải quyết các BT61, 62, 65 (SGK).
Giờ học đến đây kết thúc kính chúc các thầy cô giáo cùng tất cả các em học sinh mạnh khoẻ
468x90
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓