Các bài Luyện tập

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Mau
Ngày gửi: 23h:16' 29-09-2021
Dung lượng: 930.2 KB
Số lượt tải: 36
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Mau
Ngày gửi: 23h:16' 29-09-2021
Dung lượng: 930.2 KB
Số lượt tải: 36
Số lượt thích:
0 người
Đáp án:
NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC
2. Bình phương của một hiệu: (A – B)2 = A2 – 2AB + B2
3. Hiệu hai bình phương: A2 – B2 = (A + B)(A – B)
1. Bình phương của một tổng: (A + B)2 = A2 + 2AB + B2
4. Lập phương của 1 tổng: (A + B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3
5. Lập phương của 1 hiệu: (A – B)3 = A3 – 3A2B + 3AB2 – B3
6. Tổng hai lập phương: A3 + B3 = (A + B)(A2 – AB + B2)
7. Hiệu hai lập phương: A3 – B3 = (A – B)(A2 + AB + B2)
7 HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
Nối một câu ở cột bên trái và một câu ở cột bên phải để có một hằng đẳng thức
2.Bình phương của một hiệu
3. Hiệu hai bình phương
1.Bình phương của một tổng
4. Lập phương của một tổng
5. Lập phương của một hiệu
6. Tổng hai lập phương
7. Hiệu hai lập phương
(A + B)2 =
(A - B)2 =
(A + B)3 =
(A - B)3=
A2 - B2 =
A3 + B3=
A3 – B3=
A2 +2AB +B2
A2 -2AB +B2
(A –B )(A + B)
(A –B )(A2 +AB + B2)
(A +B )(A2 - AB + B2)
A3 + 3A2B + 3AB2 + B3
A3 - 3A2B + 3AB2 - B3
a
b
d
f
g
c
e
Bi t?p 1: Cỏc kh?ng d?nh sau dỳng hay sai ?
a) (a - b)3 = (a - b)(a2 + ab + b2)
b) (a + b)3 = a3 + 3ab2 + 3a2b + b3
c) x2 + y2 = (x - y)(x + y)
e) (a - b)3 = a3 - b3
d) (a + b)(b2 - ab + a2) = a3 + b3
S
Đ
S
Đ
S
b) (a+b)3 - (a-b)3 - 2b3
Bài 30/sgk: Rút gọn biểu thức
Bài 30/sgk: Rút gọn biểu thức
A3 + B3 = (A + B)(A2 – AB + B2)
(A + B)(A2 – AB + B2)= A3 + B3
b) (a+b)3 - (a-b)3 - 2b3
Bài 30/sgk: Rút gọn biểu thức
A3 + B3 = (A + B)(A2 – AB + B2)
(A + B)(A2 – AB + B2)= A3 + B3
A3 – B3 = (A – B)(A2 + AB + B2)
(A – B)(A2 + AB + B2) =A3 – B3
Bài 30/sgk: Rút gọn biểu thức
Bài tập 31/SGK: Chứng minh đẳng thức
Ta có:
Vậy
(A + B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3
Bài 33 trang 16 SGK:
Bài 36 trang 17 SGK: Tính giá trị của biểu thức:
Bài 34 trang 17 SGK
Rút gọn các biểu thức sau:
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Học thuộc lòng bảy hằng đẳng thức đáng nhớ.
Làm bài tập:
Bài 1. Tính
a)
b)
c)
d)
e)
f)
Bài 2. Tính giá trị của biểu thức sau tại x = 87 và y = 13
1
1
B
I
N
H
P
H
U
O
N
G
2
2
C
A
N
B
A
C
H
A
I
3
3
D
O
N
T
H
U
C
4
4
H
A
N
G
T
U
5
5
N
G
H
I
C
H
D
A
O
6
6
D
O
N
G
D
A
N
G
7
7
N
G
U
Y
E
N
T
O
8
8
N
G
H
I
E
M
9
9
D
A
T
H
U
C
10
10
L
A
P
P
H
U
O
N
G
11
11
H
U
U
T
I
12
12
C
O
N
G
C
A
C
T
I
C
H
TRÒ CHƠI GIẢI Ô CHỮ
Tích của một số với bản thân nó gọi là …..của số đó.
QUAY VỀ
……của một số a không âm là một số x sao cho
QUAY VỀ
…….là một biểu thức đại số chỉ gồm một số, một biến hoặc một tích giữa các số và các biến.
QUAY VỀ
Muốn nhân đơn thức với đa thức ta nhân đơn thức với từng…….của đa thức rồi cộng các tích lại với nhau.
QUAY VỀ
Hai số khác 0 có tích bằng 1 được gọi là hai số……
QUAY VỀ
Hai đơn thức……..là hai đơn thức có hệ số khác 0 có cùng phần biến.
QUAY VỀ
Số……..là số tự nhiên lớn hơn 1 chỉ có ước là 1 và chính nó.
QUAY VỀ
Nếu tại x = a, đa thức P(x) có giá trị bằng 0 thì x được gọi là…….của đa thức đó.
QUAY VỀ
…….là một đơn thức hoặc một tổng của hai hay nhiều đơn thức.
QUAY VỀ
Số n mũ 3 còn được gọi là …….của n.
QUAY VỀ
Số…….là tập hợp các số viết được dưới dạng phân số.
QUAY VỀ
Muốn nhân một đa thức với một đa thức, ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi………..với nhau.
QUAY VỀ
 







Các ý kiến mới nhất