Tìm kiếm Bài giảng
luyện tập

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: tl
Người gửi: Cao Ngọc Sơn
Ngày gửi: 10h:03' 08-10-2024
Dung lượng: 471.4 KB
Số lượt tải: 12
Nguồn: tl
Người gửi: Cao Ngọc Sơn
Ngày gửi: 10h:03' 08-10-2024
Dung lượng: 471.4 KB
Số lượt tải: 12
Số lượt thích:
0 người
Thứ Tư, ngày 25 tháng 9 năm 2024
Toán:
Bài 9: Luyện tập chung
(Tiết 2)
Yêu cầu cần đạt:
1. Kiến thức, kĩ năng:
Sau bài học này, HS sẽ:
- Xác định được giá trị của chữ số theo hàng; so sánh được số tự nhiên, phân số; viết được
phân số ở dạng hỗn số; thực hiện được cộng, trừ, nhân, chia số tự nhiên, phân số.
- Chuyển đổi được số đo độ dài, khối lượng; giải được bài toán tìm hai số khi biết tổng và
hiệu của hai số đó.
- Vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết tình huống thực tế.
2. Năng lực:
Năng lực chung: - Năng lực giao tiếp, hợp tác: Trao đổi, thảo luận với giáo viên và bạn bè để
thực hiện các nhiệm vụ học tập.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Sử dụng các kiến thức đã học ứng dụng vào thực tế,
tìm tòi, phát hiện giải quyết các nhiệm vụ trong cuộc sống.
Năng lực riêng: - Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực giao tiếp toán học: Qua
thực hành, luyện tập.
- Năng lực giải quyết vấn đề: Qua giải bài toán thực tế.
3. Phẩm chất:
- Chăm chỉ: Chăm học, ham học, có tinh thần tự học; chịu khó đọc sách giáo khoa,
tài liệu và thực hiện các nhiệm vụ cá nhân.
- Trung thực: trung thực trong thực hiện giải bài tập, thực hiện nhiệm vụ, ghi chép
và rút ra kết luận.
- Yêu thích môn học, sáng tạo, có niềm hứng thú, say mê các con số để giải quyết
bài toán.
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, phát huy ý thức chủ động, trách nhiệm và bồi
dưỡng sự tự tin, hứng thú trong việc học.
1 Tính.
+ =
+ =
- =
- =
=
12 : =
=
=
=
=
10
2 Tính giá trị biểu thức.
a) 35 700 : 50 + 68 46 =
b) (6 : ) - =
714 + 3128
= 3842
(6 ) = =3=
3 Tìm phân số thập phân hoặc hỗn số thích hợp.
a) 3 mm = ? cm
6 cm = ? m
52 cm = ? m
=
kg
?
750 m = km
b) 5 g =
kg ?
c) 2 dm 7 cm =
30 g = ? kg
4 m 35 cm = ? m
? g=
274
963 kg =
?
dm?
tấn
kg
5 kg 680
? g
1 tấn 78 kg =
?
tấn
3 Tìm phân số thập phân hoặc hỗn số thích hợp.
𝟑
𝟓
𝟓
𝟐
a) 3 mm = 𝟏𝟎 cm b) 5 g =
c) 2 dm 7 cm =
𝟏𝟎𝟎𝟎kg
𝟏𝟎dm
𝟑𝟓
𝟑
𝟔
𝟒
6 cm =
m
30 g =
kg
4 m 35 cm = 𝟏𝟎𝟎
m
𝟏𝟎𝟎
𝟏𝟎𝟎
𝟐𝟕𝟒
𝟓𝟐
𝟔𝟖
52 cm =
m
274 g =
kg
5 kg 680 g = 𝟓
kg
𝟏𝟎𝟎
𝟏𝟎𝟎𝟎
𝟏𝟎𝟎
𝟕𝟓
𝟗𝟔𝟑
𝟕𝟖
750 m = 𝟏𝟎𝟎 km
963 kg =
tấn
1 tấn 78 kg = 𝟏
tấn
𝟏𝟎𝟎𝟎
𝟏𝟎𝟎𝟎
4 Một đoàn xe ô tô chở học sinh đi tham quan gồm 6 xe, mỗi xe
chở 35 học sinh và 9 xe, mỗi xe chở 40 học sinh. Hỏi trung bình mỗi
xe ô tô đó chở bao nhiêu học sinh?
4 Một đoàn xe ô tô chở học sinh đi tham quan gồm 6 xe, mỗi xe
chở 35 học sinh và 9 xe, mỗi xe chở 40 học sinh. Hỏi trung bình mỗi
xe ô tô đó chở bao nhiêu học sinh?
Bài giải:
6 xe ô tô chở được là:
35 6 = 210 (học sinh)
9 xe ô tô chở được là:
40 9 = 360 (học sinh)
Trung bình mỗi xe ô tô đó chở được là:
(210 + 360) : 15 = 38 (học sinh)
Đáp số: 38 học sinh
Kết thúc tiết học
Toán:
Bài 9: Luyện tập chung
(Tiết 2)
Yêu cầu cần đạt:
1. Kiến thức, kĩ năng:
Sau bài học này, HS sẽ:
- Xác định được giá trị của chữ số theo hàng; so sánh được số tự nhiên, phân số; viết được
phân số ở dạng hỗn số; thực hiện được cộng, trừ, nhân, chia số tự nhiên, phân số.
- Chuyển đổi được số đo độ dài, khối lượng; giải được bài toán tìm hai số khi biết tổng và
hiệu của hai số đó.
- Vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết tình huống thực tế.
2. Năng lực:
Năng lực chung: - Năng lực giao tiếp, hợp tác: Trao đổi, thảo luận với giáo viên và bạn bè để
thực hiện các nhiệm vụ học tập.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Sử dụng các kiến thức đã học ứng dụng vào thực tế,
tìm tòi, phát hiện giải quyết các nhiệm vụ trong cuộc sống.
Năng lực riêng: - Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực giao tiếp toán học: Qua
thực hành, luyện tập.
- Năng lực giải quyết vấn đề: Qua giải bài toán thực tế.
3. Phẩm chất:
- Chăm chỉ: Chăm học, ham học, có tinh thần tự học; chịu khó đọc sách giáo khoa,
tài liệu và thực hiện các nhiệm vụ cá nhân.
- Trung thực: trung thực trong thực hiện giải bài tập, thực hiện nhiệm vụ, ghi chép
và rút ra kết luận.
- Yêu thích môn học, sáng tạo, có niềm hứng thú, say mê các con số để giải quyết
bài toán.
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, phát huy ý thức chủ động, trách nhiệm và bồi
dưỡng sự tự tin, hứng thú trong việc học.
1 Tính.
+ =
+ =
- =
- =
=
12 : =
=
=
=
=
10
2 Tính giá trị biểu thức.
a) 35 700 : 50 + 68 46 =
b) (6 : ) - =
714 + 3128
= 3842
(6 ) = =3=
3 Tìm phân số thập phân hoặc hỗn số thích hợp.
a) 3 mm = ? cm
6 cm = ? m
52 cm = ? m
=
kg
?
750 m = km
b) 5 g =
kg ?
c) 2 dm 7 cm =
30 g = ? kg
4 m 35 cm = ? m
? g=
274
963 kg =
?
dm?
tấn
kg
5 kg 680
? g
1 tấn 78 kg =
?
tấn
3 Tìm phân số thập phân hoặc hỗn số thích hợp.
𝟑
𝟓
𝟓
𝟐
a) 3 mm = 𝟏𝟎 cm b) 5 g =
c) 2 dm 7 cm =
𝟏𝟎𝟎𝟎kg
𝟏𝟎dm
𝟑𝟓
𝟑
𝟔
𝟒
6 cm =
m
30 g =
kg
4 m 35 cm = 𝟏𝟎𝟎
m
𝟏𝟎𝟎
𝟏𝟎𝟎
𝟐𝟕𝟒
𝟓𝟐
𝟔𝟖
52 cm =
m
274 g =
kg
5 kg 680 g = 𝟓
kg
𝟏𝟎𝟎
𝟏𝟎𝟎𝟎
𝟏𝟎𝟎
𝟕𝟓
𝟗𝟔𝟑
𝟕𝟖
750 m = 𝟏𝟎𝟎 km
963 kg =
tấn
1 tấn 78 kg = 𝟏
tấn
𝟏𝟎𝟎𝟎
𝟏𝟎𝟎𝟎
4 Một đoàn xe ô tô chở học sinh đi tham quan gồm 6 xe, mỗi xe
chở 35 học sinh và 9 xe, mỗi xe chở 40 học sinh. Hỏi trung bình mỗi
xe ô tô đó chở bao nhiêu học sinh?
4 Một đoàn xe ô tô chở học sinh đi tham quan gồm 6 xe, mỗi xe
chở 35 học sinh và 9 xe, mỗi xe chở 40 học sinh. Hỏi trung bình mỗi
xe ô tô đó chở bao nhiêu học sinh?
Bài giải:
6 xe ô tô chở được là:
35 6 = 210 (học sinh)
9 xe ô tô chở được là:
40 9 = 360 (học sinh)
Trung bình mỗi xe ô tô đó chở được là:
(210 + 360) : 15 = 38 (học sinh)
Đáp số: 38 học sinh
Kết thúc tiết học
 








Các ý kiến mới nhất