luyen tap

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: https://www.hoc10.vn
Người gửi: nguyễn gia bảo
Ngày gửi: 22h:19' 25-11-2024
Dung lượng: 19.0 MB
Số lượt tải: 15
Nguồn: https://www.hoc10.vn
Người gửi: nguyễn gia bảo
Ngày gửi: 22h:19' 25-11-2024
Dung lượng: 19.0 MB
Số lượt tải: 15
Số lượt thích:
0 người
TOÁN 4
Tập
1
Tuần 12
Bài 35: Luyện tập
Không thực hiện phép tính, hãy so
sánh.
a) 15 7
=
7 15
b ) ( 2 8 ) 24
=
2 ( 8 24 )
c ) 126 1
=
1 126
d ) 34 0
=
0 34
01 a) Tính và so sánh giá trị của hai biểu thức sau:
5 (4 3) và 5 4 5 3
Trả lời
Cách 1: 5 (4 3)
Cách 2: 5 4 5 3
5 7
20 15
35
35
Vậy 5 ( 4 3 ) 5 4 5 3
01 b) Thảo luận nội dung sau và lấy ví dụ minh họa:
Khi nhân một số với một tổng, ta có thể nhân số đó với
từng số hạng của tổng, rồi cộng các kết quả với nhau.
Khi nhân một tổng với một số, ta có thể nhân từng số
hạng của tổng với số đó, rồi cộng các kết quả với nhau.
Ví dụ: 25 (8 4)
25 8 25 4
200 100 300
(12 8) 5
12 5 8 5
60 40 100
01 c) Tính:
32 (200 3)
(125 9) 8
Trả lời
32 (200 3)
(125 9) 8
32 200 32 3
125 8 9 8
6 400 96
1 000 72
6 496
1 072
02 a) Tính và so sánh giá trị của hai biểu thức sau:
6 (7 5) và 6 7 6 5
Trả lời
Cách 1: 6 (7 5)
Cách 2: 6 7 6 5
6 2
12
Vậy 6 (7 5) 6 7 6 5
42 30
12
HOẠT ĐỘNG
THEO NHÓM
BÀN
02 b) Thảo luận nội dung sau và lấy ví dụ minh họa:
Khi nhân một số với một hiệu, ta có thể nhân số đó với
số bị trừ và số trừ, rồi trừ hai kết quả với nhau.
Khi nhân một hiệu với một số, ta có lần lượt nhân số bị
trừ và số trừ với số đó, rồi cộng các kết quả với nhau.
Ví dụ: 20 (12 7)
20 12 – 20 7
240 140 100
(15 5) 5
15 5 5 5
75 25 50
02 c) Tính:
28 (10 1)
(100 1) 36
Trả lời
28 (10 1)
(100 1) 36
28 10 28 1
100 36 1 36
280 28
3 600 – 36
252
3 564
03 Tính bằng hai cách
a. 93 8 93 2
b. 36 9 64 9
Trả lời
Cách 1:
Cách 2:
93 8 93 2
93 8 93 2
744 186
930
93 (8 2)
93 10 930
c. 57 8 57 7
03 Tính bằng hai cách
a. 93 8 93 2
b. 36 9 64 9
Trả lời
Cách 1:
Cách 2:
36 9 64 9
36 9 64 9
324 576
(36 64) 9
900
100 9 900
c. 57 8 57 7
03 Tính bằng hai cách
a. 93 8 93 2
b. 36 9 64 9
Trả lời
Cách 1:
Cách 2:
57 8 57 7
57 8 57 7
456 399
57 (8 7)
57
57 1 57
c. 57 8 57 7
04
Minh đã giúp bác Phú tính số viên gạch ốp
tường bếp theo hai cách sau đây:
Cách 1: (5 3) 10
Cách 2: (4 6) 8
Em hãy thảo luận về hai cách tính trên.
04
Cách 1: (5 3) 10
Có ý nghĩa:
Chiều rộng (5 3) nhân với chiều dài (4 6), tức là 8 10 =
80. Vậy số viên gạch ốp tường bếp là 80 viên.
Cách 2: (4 6) 8
Có ý nghĩa:
Chiều dài (4 6) nhân với chiều rộng (5 3), tức là 10 8 =
80. Vậy số viên gạch ốp tường bếp là 80 viên.
TRÒ CHƠI – TÔ MÀU
Môi đội đều được chia 5 hình khối. Có 5
câu hỏi trắc nghiệm. Độị nào trả lời đúng
và nhanh nhất sẽ được quyền tô màu hình
của đội mình. Nếu trả lời sai, đội còn lại
được quyền tô màu.
Hết 5 câu hỏi đội nào tô được nhiều hình
nhất sẽ chiến thắng.
1
Đội
1
2
3
4
5
Đội
2
Câu 1
Tính giá trị biểu thức
sau:
A. 180.
C. 200.
6 ( 15 15 ) ?
B. 190.
D. 210.
Câu 2
Tính giá trị biểu thức
sau:
A. 72.
C. 90.
18 4 18 5 ?
B. 162.
D. 126.
Câu 3
Tính giá trị biểu thức
sau:
A. 180.
C. 200.
20 (19 9) ?
B. 190.
D. 210.
Câu 4
Tính giá trị biểu thức
sau:
150 7 150 3 ?
A. 1 400.
B. 1 600.
C. 1 300.
D. 1 500.
Câu 5
Tính giá trị biểu thức
sau:
130 (20 10) ?
A. 1 400.
B. 1 200.
C. 1 500.
D. 1 300.
Qua bài học hôm nay, em biết thêm
được điều gì?
Ôn tập kiến
Hoàn thành bài
thức đã học
tập trong VBT
Đọc và chuẩn bị trước
Bài 36: Nhân với
10, 100, 1 000,…
Để kết nối cộng đồng giáo viên và nhận thêm nhiều tài liệu giảng dạy,
mời quý thầy cô tham gia Group Facebook
theo đường link:
Hoc10 – Đồng hành cùng giáo viên tiểu
học
Hoặc truy cập qua QR code
Tập
1
Tuần 12
Bài 35: Luyện tập
Không thực hiện phép tính, hãy so
sánh.
a) 15 7
=
7 15
b ) ( 2 8 ) 24
=
2 ( 8 24 )
c ) 126 1
=
1 126
d ) 34 0
=
0 34
01 a) Tính và so sánh giá trị của hai biểu thức sau:
5 (4 3) và 5 4 5 3
Trả lời
Cách 1: 5 (4 3)
Cách 2: 5 4 5 3
5 7
20 15
35
35
Vậy 5 ( 4 3 ) 5 4 5 3
01 b) Thảo luận nội dung sau và lấy ví dụ minh họa:
Khi nhân một số với một tổng, ta có thể nhân số đó với
từng số hạng của tổng, rồi cộng các kết quả với nhau.
Khi nhân một tổng với một số, ta có thể nhân từng số
hạng của tổng với số đó, rồi cộng các kết quả với nhau.
Ví dụ: 25 (8 4)
25 8 25 4
200 100 300
(12 8) 5
12 5 8 5
60 40 100
01 c) Tính:
32 (200 3)
(125 9) 8
Trả lời
32 (200 3)
(125 9) 8
32 200 32 3
125 8 9 8
6 400 96
1 000 72
6 496
1 072
02 a) Tính và so sánh giá trị của hai biểu thức sau:
6 (7 5) và 6 7 6 5
Trả lời
Cách 1: 6 (7 5)
Cách 2: 6 7 6 5
6 2
12
Vậy 6 (7 5) 6 7 6 5
42 30
12
HOẠT ĐỘNG
THEO NHÓM
BÀN
02 b) Thảo luận nội dung sau và lấy ví dụ minh họa:
Khi nhân một số với một hiệu, ta có thể nhân số đó với
số bị trừ và số trừ, rồi trừ hai kết quả với nhau.
Khi nhân một hiệu với một số, ta có lần lượt nhân số bị
trừ và số trừ với số đó, rồi cộng các kết quả với nhau.
Ví dụ: 20 (12 7)
20 12 – 20 7
240 140 100
(15 5) 5
15 5 5 5
75 25 50
02 c) Tính:
28 (10 1)
(100 1) 36
Trả lời
28 (10 1)
(100 1) 36
28 10 28 1
100 36 1 36
280 28
3 600 – 36
252
3 564
03 Tính bằng hai cách
a. 93 8 93 2
b. 36 9 64 9
Trả lời
Cách 1:
Cách 2:
93 8 93 2
93 8 93 2
744 186
930
93 (8 2)
93 10 930
c. 57 8 57 7
03 Tính bằng hai cách
a. 93 8 93 2
b. 36 9 64 9
Trả lời
Cách 1:
Cách 2:
36 9 64 9
36 9 64 9
324 576
(36 64) 9
900
100 9 900
c. 57 8 57 7
03 Tính bằng hai cách
a. 93 8 93 2
b. 36 9 64 9
Trả lời
Cách 1:
Cách 2:
57 8 57 7
57 8 57 7
456 399
57 (8 7)
57
57 1 57
c. 57 8 57 7
04
Minh đã giúp bác Phú tính số viên gạch ốp
tường bếp theo hai cách sau đây:
Cách 1: (5 3) 10
Cách 2: (4 6) 8
Em hãy thảo luận về hai cách tính trên.
04
Cách 1: (5 3) 10
Có ý nghĩa:
Chiều rộng (5 3) nhân với chiều dài (4 6), tức là 8 10 =
80. Vậy số viên gạch ốp tường bếp là 80 viên.
Cách 2: (4 6) 8
Có ý nghĩa:
Chiều dài (4 6) nhân với chiều rộng (5 3), tức là 10 8 =
80. Vậy số viên gạch ốp tường bếp là 80 viên.
TRÒ CHƠI – TÔ MÀU
Môi đội đều được chia 5 hình khối. Có 5
câu hỏi trắc nghiệm. Độị nào trả lời đúng
và nhanh nhất sẽ được quyền tô màu hình
của đội mình. Nếu trả lời sai, đội còn lại
được quyền tô màu.
Hết 5 câu hỏi đội nào tô được nhiều hình
nhất sẽ chiến thắng.
1
Đội
1
2
3
4
5
Đội
2
Câu 1
Tính giá trị biểu thức
sau:
A. 180.
C. 200.
6 ( 15 15 ) ?
B. 190.
D. 210.
Câu 2
Tính giá trị biểu thức
sau:
A. 72.
C. 90.
18 4 18 5 ?
B. 162.
D. 126.
Câu 3
Tính giá trị biểu thức
sau:
A. 180.
C. 200.
20 (19 9) ?
B. 190.
D. 210.
Câu 4
Tính giá trị biểu thức
sau:
150 7 150 3 ?
A. 1 400.
B. 1 600.
C. 1 300.
D. 1 500.
Câu 5
Tính giá trị biểu thức
sau:
130 (20 10) ?
A. 1 400.
B. 1 200.
C. 1 500.
D. 1 300.
Qua bài học hôm nay, em biết thêm
được điều gì?
Ôn tập kiến
Hoàn thành bài
thức đã học
tập trong VBT
Đọc và chuẩn bị trước
Bài 36: Nhân với
10, 100, 1 000,…
Để kết nối cộng đồng giáo viên và nhận thêm nhiều tài liệu giảng dạy,
mời quý thầy cô tham gia Group Facebook
theo đường link:
Hoc10 – Đồng hành cùng giáo viên tiểu
học
Hoặc truy cập qua QR code
 







Các ý kiến mới nhất