Tìm kiếm Bài giảng
Bài 8 Luyện tập

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Thị Hà Anh
Ngày gửi: 21h:47' 22-10-2025
Dung lượng: 16.7 MB
Số lượt tải: 17
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Thị Hà Anh
Ngày gửi: 21h:47' 22-10-2025
Dung lượng: 16.7 MB
Số lượt tải: 17
Số lượt thích:
0 người
NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG CÁC
THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ THĂM
LỚP
Gv: Trịnh Thị Hà Anh
KHỞI ĐỘNG
NHỔ CÀ RỐT
Con có dám thử không?
Được chứ. Nhưng để ta
xem con ở trường có học
hành đàng hoàng không
thì ta mới cho
Giờ ta sẽ cho con tự
Dạ. Con đồng ý
nhổ cà rốt
Bác ơi ! Cháu đói lắm
bác cho cháu củ cà rốt
được không ạ ?
Số 10 000 000 đọc là:
A : Mười triệu
B : Mười nghìn
C : Một triệu
D : Mười tỉ
A
B
C
D
Điền tiếp vào chỗ trống: 99 700; 99 800;…..;100 000
A : 99 890
B : 99 900
C : 99 999
D : 99 100
A
B
C
D
Số “Chín trăm tám mươi chín triệu” được viết là:
A : 898 000
B : 989 000
C : 898 000 000
D : 989 000 000
A
B
C
D
TOÁN 4
Tập 1
Toán
Bài 8: Luyện tập
Bài 1 (SGK – tr22)
a) Đọc các số sau: 465 399, 10 000 000, 568 384 000, 1 000
000 000
b) Viết các số sau rồi cho biết mỗi số có bao nhiêu chữ số:
Chín trăm sáu mươi bảy triệu
Bốn trăm bốn mươi tư triệu
Một tỉ
Hai mươi bảy triệu năm trăm nghìn
Bài 1: (SGK – Tr22)
a) Đọc các số sau:
• 465 399 đọc là: Bốn trăm sáu mươi lăm nghìn ba trăm chín mươi chín.
• 10 000 000 đọc là: Mười triệu.
• 568 384 000 đọc là: Năm trăm sáu mươi tám triệu ba trăm tám mươi tư
nghìn.
• 1 000 000 000 đọc là: Một tỉ.
967 000 000
Chín trăm sáu mươi bảy triệu:…………..
Bốn trăm bốn mươi tư
Một
1 000 000
tỉ:……………
000
444 000
triệu:…………...
000
10
có ……
Hai mươi bảy triệu năm trăm
số.
9
có ……
chữ số.
9
có …… chữ số.
chữ số.
27 500
nghìn:…………
000
8
có…….. chữ
6 000 000
6 630 000
7 000 000
? 000
8 000
9 000
? 000
? 000
6 640? 000 6 650 000 6 660 000 6 670
10 000
? 000
11 000
? 000
12 00 000
6 680
? 000
? 000 6 720
? 000 6 690 000 6 700?000 6 710
Bài 3 (SGK – tr22)
a) Đọc các số sau và cho biết chữ số 7 trong mỗi số đó thuộc hàng
nào, lớp nào: 3 720 598, 72 564 000, 897 560 212
b) Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu):
Mẫu: 9 156 372 = 9 000 000 + 100 000 + 50 000 + 6 000 + 300 + 70
+2
8 151 821, 2 669 000, 6 348 800, 6 507 023
c) Sử dụng đơn vị là triệu viết lại mỗi số sau (theo mẫu):
Mẫu: 32 000 000 viết là 32 triệu
Bài 3: (SGK – Tr 22)
a) Đọc các số sau và cho biết chữ số 7 ở mỗi số đó
thuộc hàng nào, lớp nào ?
3 720 598 , 72 564 000,
897 560 212.
Bảy
mươi
hai
triệu
năm
mươi
tư
nghìn
Ba
bảy
trăm
hai
mươi
nghìn
nămsáu
trăm
chín
mươi
Támtriệu
trăm
chín
mươi
bảy
triệu
nămtrăm
trăm
sáu
mươi
nghìn
haitám.
trăm mười hai.
Sốhàng
7hàng
thuộc
hàng
triệu
Số7 7thuộc
thuộc
chục
triệu
Số
trăm
nghìn
lớp triệu
Lớp
nghìn
lớp
triệu
Mẫu: 9 156 372 = 9 000 000 + 100 000 + 50 000 + 6 000 + 300 +
70 6
+ 348
2
8 151 821, 2 669 000,
800, 6 597 023
8 151 821 = 8 000 000 + 100 000 + 50 000 + 1 000 + 800 + 20 +
1
2 669 000 = 2 000 000 + 600 000 + 60 000 + 9 000
6 348 800 = 6 000 000 + 300 000 + 40 000 + 8 000 + 800
6 507 023 = 6 000 000 + 500 000 + 7 000 + 20 + 3
Mẫu: 32 000 000 viết là 32 triệu.
2 000 000 viết 2 triệu
là
380 000 000 viết 380 triệu
là
456 000 000 viết 456 triệu
là
71 000 000 viết 71 triệu
là
Ấn để đến trang
sách
Qua bài học hôm nay, em luyện tập được
những gì?
Ấn để đến trang
sách
Ôn tập kiến thức đã học
Hoàn thành bài tập trong VBT
Đọc và chuẩn bị trước Bài 9:
So sánh các số có nhiều chữ số
Xin trân trọng cảm ơn
thầy cô và các em học sinh đã
chú ý lắng nghe!
THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ THĂM
LỚP
Gv: Trịnh Thị Hà Anh
KHỞI ĐỘNG
NHỔ CÀ RỐT
Con có dám thử không?
Được chứ. Nhưng để ta
xem con ở trường có học
hành đàng hoàng không
thì ta mới cho
Giờ ta sẽ cho con tự
Dạ. Con đồng ý
nhổ cà rốt
Bác ơi ! Cháu đói lắm
bác cho cháu củ cà rốt
được không ạ ?
Số 10 000 000 đọc là:
A : Mười triệu
B : Mười nghìn
C : Một triệu
D : Mười tỉ
A
B
C
D
Điền tiếp vào chỗ trống: 99 700; 99 800;…..;100 000
A : 99 890
B : 99 900
C : 99 999
D : 99 100
A
B
C
D
Số “Chín trăm tám mươi chín triệu” được viết là:
A : 898 000
B : 989 000
C : 898 000 000
D : 989 000 000
A
B
C
D
TOÁN 4
Tập 1
Toán
Bài 8: Luyện tập
Bài 1 (SGK – tr22)
a) Đọc các số sau: 465 399, 10 000 000, 568 384 000, 1 000
000 000
b) Viết các số sau rồi cho biết mỗi số có bao nhiêu chữ số:
Chín trăm sáu mươi bảy triệu
Bốn trăm bốn mươi tư triệu
Một tỉ
Hai mươi bảy triệu năm trăm nghìn
Bài 1: (SGK – Tr22)
a) Đọc các số sau:
• 465 399 đọc là: Bốn trăm sáu mươi lăm nghìn ba trăm chín mươi chín.
• 10 000 000 đọc là: Mười triệu.
• 568 384 000 đọc là: Năm trăm sáu mươi tám triệu ba trăm tám mươi tư
nghìn.
• 1 000 000 000 đọc là: Một tỉ.
967 000 000
Chín trăm sáu mươi bảy triệu:…………..
Bốn trăm bốn mươi tư
Một
1 000 000
tỉ:……………
000
444 000
triệu:…………...
000
10
có ……
Hai mươi bảy triệu năm trăm
số.
9
có ……
chữ số.
9
có …… chữ số.
chữ số.
27 500
nghìn:…………
000
8
có…….. chữ
6 000 000
6 630 000
7 000 000
? 000
8 000
9 000
? 000
? 000
6 640? 000 6 650 000 6 660 000 6 670
10 000
? 000
11 000
? 000
12 00 000
6 680
? 000
? 000 6 720
? 000 6 690 000 6 700?000 6 710
Bài 3 (SGK – tr22)
a) Đọc các số sau và cho biết chữ số 7 trong mỗi số đó thuộc hàng
nào, lớp nào: 3 720 598, 72 564 000, 897 560 212
b) Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu):
Mẫu: 9 156 372 = 9 000 000 + 100 000 + 50 000 + 6 000 + 300 + 70
+2
8 151 821, 2 669 000, 6 348 800, 6 507 023
c) Sử dụng đơn vị là triệu viết lại mỗi số sau (theo mẫu):
Mẫu: 32 000 000 viết là 32 triệu
Bài 3: (SGK – Tr 22)
a) Đọc các số sau và cho biết chữ số 7 ở mỗi số đó
thuộc hàng nào, lớp nào ?
3 720 598 , 72 564 000,
897 560 212.
Bảy
mươi
hai
triệu
năm
mươi
tư
nghìn
Ba
bảy
trăm
hai
mươi
nghìn
nămsáu
trăm
chín
mươi
Támtriệu
trăm
chín
mươi
bảy
triệu
nămtrăm
trăm
sáu
mươi
nghìn
haitám.
trăm mười hai.
Sốhàng
7hàng
thuộc
hàng
triệu
Số7 7thuộc
thuộc
chục
triệu
Số
trăm
nghìn
lớp triệu
Lớp
nghìn
lớp
triệu
Mẫu: 9 156 372 = 9 000 000 + 100 000 + 50 000 + 6 000 + 300 +
70 6
+ 348
2
8 151 821, 2 669 000,
800, 6 597 023
8 151 821 = 8 000 000 + 100 000 + 50 000 + 1 000 + 800 + 20 +
1
2 669 000 = 2 000 000 + 600 000 + 60 000 + 9 000
6 348 800 = 6 000 000 + 300 000 + 40 000 + 8 000 + 800
6 507 023 = 6 000 000 + 500 000 + 7 000 + 20 + 3
Mẫu: 32 000 000 viết là 32 triệu.
2 000 000 viết 2 triệu
là
380 000 000 viết 380 triệu
là
456 000 000 viết 456 triệu
là
71 000 000 viết 71 triệu
là
Ấn để đến trang
sách
Qua bài học hôm nay, em luyện tập được
những gì?
Ấn để đến trang
sách
Ôn tập kiến thức đã học
Hoàn thành bài tập trong VBT
Đọc và chuẩn bị trước Bài 9:
So sánh các số có nhiều chữ số
Xin trân trọng cảm ơn
thầy cô và các em học sinh đã
chú ý lắng nghe!
 








Các ý kiến mới nhất