Tìm kiếm Bài giảng
Bài 17. Luyện tập Tính chất của photpho và các hợp chất của photpho

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Bảo Kim Ngân
Ngày gửi: 09h:36' 21-04-2011
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 222
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Bảo Kim Ngân
Ngày gửi: 09h:36' 21-04-2011
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 222
Số lượt thích:
0 người
Bài 17: LUYỆN TẬP
Tính chất của photpho và các hợp chất của photpho
Đơn chất photpho:
Tính chất hóa học
Điều chế
Axit photphoric
Tính chất hóa hoc
Điều chế
Muối photphat
Tính chất hóa học:
Tính oxi hóa:
P + Zn
Zn3P2 (Kẽm Photphua)
tº
2
3
0
-3
Tính khử:
Tác dụng với O2 : Khi đốt nóng, P cháy trong không khí tạo ra các oxit của P
Thiếu Oxi: P + O2
P2O3 (Điphotpho Trioxit)
tº
P + Ca
tº
Ca3P2 (Canxi Photphua)
2
3
4
3
2
-3
0
0
+3
Dư Oxi: P + O2
P2O5 (Điphotpho Pentaoxit)
4
5
tº
0
+5
2
Đơn chất photpho:
P chỉ thể hiện rõ tính oh khi td với một số kim loại hoạt động tạo ra photphua kim loại
Ca3(PO4)2 + C + SiO2
tº
P + CO + CaSiO3
3
5
3
2
5
P + HNO3 (đ)
P + KClO3
P + KNO3
P + K2Cr2O7
tº
tº
tº
5
5
6
5
5
3
2
5
5
P2O5 + KCl
tº
6
5
5
5
3
H3PO4 + NO2 + H2O
P2O5 + KNO2
K2O + Cr2O3 + P2O5
Tác dụng với Clo: Khi cho Cl đi qua P nóng chảy, sẽ thu được các hợp chất photpho clorua
Thiếu Clo: P + Cl2
Dư Clo: P + Cl2
PCl3 (Photpho Triclorua)
tº
tº
PCl5 (Photpho Pentaclorua)
2
3
5
2
2
2
0
0
+3
+5
Tác dụng với hợp chất: P tác dụng với các hợp chất có tính oh mạnh như HNO3 đặc, KClO3, KNO3, K2Cr2O7…
Điều chế:
Trong công nghiệp, P được sản xuất bằng cách nung hỗn hợp quặng photphorit, cát và than cốc ở 1200oC trong lò điện
Axit Photphoric:
Tính chất hóa học:
Tác dụng bởi nhiệt:
200-250oC
400 - 450oC
H4P2O7 + H2O
HPO3 + H2O
2
2
H3PO4
H2PO4-
HPO42-
H+ + H2PO4- (đihidro photphat)
H+ + HPO42- (hidro photphat)
H+ + PO43- (photphat)
Khi đun nóng đến khoảng 200- 250oC, H3PO4 mất bới nước, biến thành axit điphotphoric
H4P2O7
H3PO4
Tiếp tục đun nóng đến khoảng 400-500oC, axit đihidrophotphoric lại mất bớt nước, biến thành axit metaphotphoric
Tính axit:
H3PO4 là axit 3 lần, có độ mạnh trung bình nên phân li theo 3 nấc
Điều chế:
P + HNO3(đ)
5
H3PO4 + NO2 + H2O
5
to
3
Na3PO4 + H2O (natri photphat)
3
NaH2PO4 + H2O (natri đihidrophotphat)
Na2HPO4 + H2O (natri hidrophotphat)
2
2
H3PO4 + NaOH
H3PO4 + NaOH
H3PO4 + NaOH
H3PO4 + NH3
H3PO4 + NH3
Khi H3PO4 td với oxit bazơ hoặc bazơ, tùy theo lượng chất td mà H3PO4 tạo ra muối trung hòa, muối axit hoặc hỗn hợp muối
NH4H2PO4 + (NH4)2PO4
(amoni đihidrophotphat) (amoni photphat)
(NH4)3PO4 (amoni photphat)
3
3
2
Trong phòng thí nghiệm:
H3PO4 được điều chế bằng cách dùng HNO3 đặc oh photpho:
Ca3(PO4)2 + H2SO4(đ)
3
to
CaSO4 + H3PO4
3
2
P P2O5 H3PO4
P + 5O2 P2O5
to
2
4
Trong công nghiệp:
P2O5 + 3H2O H3PO4
2
Cho H2SO4 đặc td với quặng photphorit hoặc quặng apatit
Để điều chế H3PO4 có độ tinh khiết và nồng độ cao hơn, người ta đốt cháy photpho để được P2O5, rồi cho P2O5 td với nước
III. Muối Photphat:
Muối photphat gồm:
_Phophat trung hòa (Na3PO4, Ca3(PO4)2,.....)
_Đihidrophotphat (NaH2PO4, Ca(H2PO4)2,...)
_Hidrophotphat (Na2HPO4, CaHPO4,...)
Vd: Hoàn thành 9 pt dưới đây và gọi tên sản phẩm
Ca3(PO4)2 + 4H3PO4
Ca(OH)2 + Ca(H2PO4)2
Ca(OH)2 + CaHPO4
Ca(OH)2 + Ca3(PO4)2
H3PO4 + NaH2PO4
NaH2PO4 + Na2HPO4
Na2HPO4 + Na3PO4
H3PO4 + Na3PO4
NaH2PO4 + Na3PO4
3Ca(H2PO4)2 (canxi đihidrophotphat)
+ H2O (canxi đihidrophotphat)
+ H2O (canxi hidro photphat)
+ H2O (canxi photphat)
+ H2O (natri đihidrophotphat)
+ H2O (natri hidrophotphat)
+ H2O (natri photphat)
+ H2O
+ H2O
H3PO4
H3PO4
H3PO4
NaOH
NaOH
NaOH
NaOH
NaOH
2
2
2
2
3
6
3
3
2
2
Tính tan:
_Muối Đihidrophotphat : H2PO4- _tan hết
_ Muối Hidrophotphat : HPO42- _chỉ có Na+, K+, NH4+ tan ; còn lại không tan
Nhận biết: Ion PO43-
Thuốc thử: dd AgNO3
Hiện tượng: vàng là Ag3PO4
Pt: AgNO3 + Na3PO4
Ag3PO4 + NaNO3
3
3
Na3PO4 + H2O
PO43- + H2O
Na2HPO4 + NaOH
HPO42- + OH-
Phản ứng thủy phân: Các muối photphat tan bi thủy phân trong dd
Lưu ý: Không dùng AgNO3 để nhận biết H3PO4 do khi Ag3PO4 kết tủa sẽ lập tức bị HNO3 dư hòa tan. Vì vậy không có hiện tượng kết tủa
Cám ơn cô và các bạn đã lắng nghe
Tính chất của photpho và các hợp chất của photpho
Đơn chất photpho:
Tính chất hóa học
Điều chế
Axit photphoric
Tính chất hóa hoc
Điều chế
Muối photphat
Tính chất hóa học:
Tính oxi hóa:
P + Zn
Zn3P2 (Kẽm Photphua)
tº
2
3
0
-3
Tính khử:
Tác dụng với O2 : Khi đốt nóng, P cháy trong không khí tạo ra các oxit của P
Thiếu Oxi: P + O2
P2O3 (Điphotpho Trioxit)
tº
P + Ca
tº
Ca3P2 (Canxi Photphua)
2
3
4
3
2
-3
0
0
+3
Dư Oxi: P + O2
P2O5 (Điphotpho Pentaoxit)
4
5
tº
0
+5
2
Đơn chất photpho:
P chỉ thể hiện rõ tính oh khi td với một số kim loại hoạt động tạo ra photphua kim loại
Ca3(PO4)2 + C + SiO2
tº
P + CO + CaSiO3
3
5
3
2
5
P + HNO3 (đ)
P + KClO3
P + KNO3
P + K2Cr2O7
tº
tº
tº
5
5
6
5
5
3
2
5
5
P2O5 + KCl
tº
6
5
5
5
3
H3PO4 + NO2 + H2O
P2O5 + KNO2
K2O + Cr2O3 + P2O5
Tác dụng với Clo: Khi cho Cl đi qua P nóng chảy, sẽ thu được các hợp chất photpho clorua
Thiếu Clo: P + Cl2
Dư Clo: P + Cl2
PCl3 (Photpho Triclorua)
tº
tº
PCl5 (Photpho Pentaclorua)
2
3
5
2
2
2
0
0
+3
+5
Tác dụng với hợp chất: P tác dụng với các hợp chất có tính oh mạnh như HNO3 đặc, KClO3, KNO3, K2Cr2O7…
Điều chế:
Trong công nghiệp, P được sản xuất bằng cách nung hỗn hợp quặng photphorit, cát và than cốc ở 1200oC trong lò điện
Axit Photphoric:
Tính chất hóa học:
Tác dụng bởi nhiệt:
200-250oC
400 - 450oC
H4P2O7 + H2O
HPO3 + H2O
2
2
H3PO4
H2PO4-
HPO42-
H+ + H2PO4- (đihidro photphat)
H+ + HPO42- (hidro photphat)
H+ + PO43- (photphat)
Khi đun nóng đến khoảng 200- 250oC, H3PO4 mất bới nước, biến thành axit điphotphoric
H4P2O7
H3PO4
Tiếp tục đun nóng đến khoảng 400-500oC, axit đihidrophotphoric lại mất bớt nước, biến thành axit metaphotphoric
Tính axit:
H3PO4 là axit 3 lần, có độ mạnh trung bình nên phân li theo 3 nấc
Điều chế:
P + HNO3(đ)
5
H3PO4 + NO2 + H2O
5
to
3
Na3PO4 + H2O (natri photphat)
3
NaH2PO4 + H2O (natri đihidrophotphat)
Na2HPO4 + H2O (natri hidrophotphat)
2
2
H3PO4 + NaOH
H3PO4 + NaOH
H3PO4 + NaOH
H3PO4 + NH3
H3PO4 + NH3
Khi H3PO4 td với oxit bazơ hoặc bazơ, tùy theo lượng chất td mà H3PO4 tạo ra muối trung hòa, muối axit hoặc hỗn hợp muối
NH4H2PO4 + (NH4)2PO4
(amoni đihidrophotphat) (amoni photphat)
(NH4)3PO4 (amoni photphat)
3
3
2
Trong phòng thí nghiệm:
H3PO4 được điều chế bằng cách dùng HNO3 đặc oh photpho:
Ca3(PO4)2 + H2SO4(đ)
3
to
CaSO4 + H3PO4
3
2
P P2O5 H3PO4
P + 5O2 P2O5
to
2
4
Trong công nghiệp:
P2O5 + 3H2O H3PO4
2
Cho H2SO4 đặc td với quặng photphorit hoặc quặng apatit
Để điều chế H3PO4 có độ tinh khiết và nồng độ cao hơn, người ta đốt cháy photpho để được P2O5, rồi cho P2O5 td với nước
III. Muối Photphat:
Muối photphat gồm:
_Phophat trung hòa (Na3PO4, Ca3(PO4)2,.....)
_Đihidrophotphat (NaH2PO4, Ca(H2PO4)2,...)
_Hidrophotphat (Na2HPO4, CaHPO4,...)
Vd: Hoàn thành 9 pt dưới đây và gọi tên sản phẩm
Ca3(PO4)2 + 4H3PO4
Ca(OH)2 + Ca(H2PO4)2
Ca(OH)2 + CaHPO4
Ca(OH)2 + Ca3(PO4)2
H3PO4 + NaH2PO4
NaH2PO4 + Na2HPO4
Na2HPO4 + Na3PO4
H3PO4 + Na3PO4
NaH2PO4 + Na3PO4
3Ca(H2PO4)2 (canxi đihidrophotphat)
+ H2O (canxi đihidrophotphat)
+ H2O (canxi hidro photphat)
+ H2O (canxi photphat)
+ H2O (natri đihidrophotphat)
+ H2O (natri hidrophotphat)
+ H2O (natri photphat)
+ H2O
+ H2O
H3PO4
H3PO4
H3PO4
NaOH
NaOH
NaOH
NaOH
NaOH
2
2
2
2
3
6
3
3
2
2
Tính tan:
_Muối Đihidrophotphat : H2PO4- _tan hết
_ Muối Hidrophotphat : HPO42- _chỉ có Na+, K+, NH4+ tan ; còn lại không tan
Nhận biết: Ion PO43-
Thuốc thử: dd AgNO3
Hiện tượng: vàng là Ag3PO4
Pt: AgNO3 + Na3PO4
Ag3PO4 + NaNO3
3
3
Na3PO4 + H2O
PO43- + H2O
Na2HPO4 + NaOH
HPO42- + OH-
Phản ứng thủy phân: Các muối photphat tan bi thủy phân trong dd
Lưu ý: Không dùng AgNO3 để nhận biết H3PO4 do khi Ag3PO4 kết tủa sẽ lập tức bị HNO3 dư hòa tan. Vì vậy không có hiện tượng kết tủa
Cám ơn cô và các bạn đã lắng nghe
 








Các ý kiến mới nhất