Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 24. Luyện tập chương 3

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Hoa Mai
Ngày gửi: 22h:34' 14-11-2009
Dung lượng: 454.0 KB
Số lượt tải: 259
Số lượt thích: 0 người
Hoá học
Bài 24 : Luyện tập chương 3
Liên kết hoá học
Liên kết ion
Liên kết cộng hoá trị
Liên kết kim loại
Bản chất và điều kiện.
Bản chất
Có cực : Bản chất và điều kiện.
Không cực : Bản chất và điều kiện ?
Thế nào là liên kết hoá học?
Chúng ta đã được học các loại LKHH nào ?
KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG
I. SO SÁNH LIÊN KẾT ION, LIÊN KẾT CỘNG HOÁ TRỊ VÀ LIÊN KẾT KIM LOẠI
Liên kết hoá học
Liên kết ion
Liên kết kim loại
1.So sánh liên kết ion và liên kết cộng hoá trị?
Liên kết cộng hoá trị
So sánh liên kết ion và liên kết cộng hoá trị?
Liên kết hoá học
Liên kết ion
Liên kết kim loại
2. So sánh liên kết kim loại với liên kết cộng hoá trị và liên kết ion
Liên kết cộng hoá trị
2. So sánh liên kết kim loại với liên kết cộng hoá trị và liên kết ion:
Liên kết kim loại và liên kết cộng hoá trị giống nhau là có những electron chung của các nguyên tử, nhưng electron chung trong liên kết kim loại là của tất cả những nguyên tử kim loại có mặt trong đơn chất.
Liên kết kim loại và liên kết ion đều được hình thành do lực hút tĩnh điện giữa các phần tử tích điện trái dấu, nhưng các phần tử tích điện trái dấu trong liên kết kim loại là ion dương và các electron tự do.
Liên kết hoá học
Liên kết ion
Liên kết cộng hoá trị
Thực tế cho thấy việc phân biệt liên kết ion và liên kết cộng hoá trị là không có ranh giới rõ rệt. Vậy hiệu độ âm điện có ý nghĩa như thế nào cho việc phân loại hai liên kết này?
Không cực
Có cực
So sánh tinh thể ion, tinh thể nguyên tử và tinh thể phân tử, tinh thể kim loại (khái niệm, lực liên kết và đặc tính)?
MÔ HÌNH TINH THỂ IỐT VÀ NƯỚC ĐÁ
Mô hình mạng tinh thể kim cương
Mô hình tinh thể natri clorua
II. TINH THỂ ION, TINH THỂ NGUYÊN TỬ, TINH THỂ PHÂN TỬ VÀ TINH THỂ KIM LOẠI
So sánh tinh thể ion, tinh thể nguyên tử và tinh thể phân tử, tinh thể kim loại
(khái niệm, lực liên kết và đặc tính)?
III. HOÁ TRỊ VÀ SỐ OXI HOÁ
Phân biệt được hoá trị và số oxi hoá theo bảng sau:
III. HOÁ TRỊ VÀ SỐ OXI HOÁ
II. BÀI TẬP
Câu 1: Liên kết trong phân tử chất nào sau đây mang nhiều tính chất ion nhất?
A. CsCl C. KCl
B. NaCl D. LiCl
Câu 2: Liên kết trong phân tử chất nào sau đây mang nhiều tính chất cộng hoá trị nhất?
A. NaCl B.MgCl2
C. AlCl3 D.KCl
Câu 3: Xét 4 chất sau : H2O, Al2O3, CO2 và K2S, cho biết loại liên kết trong các chất trên là
A. Al2O3 và H2O : Liên kết ion ; K2S và CO2 : Liên kết cộng hoá trị
B. Al2O3 và K2S : Liên kết ion; H2O và CO2 : Liên kết cộng hoá trị.
C. CO2 và H2O : Liên kết ion ; K2S và Al2O3 : Liên kết cộng hoá trị.
D. K2S và H2O : Liên kết ion ; Al2O3 và CO2 : Liên kết cộng hoá trị
Câu 4: Liên kết hoá học trong NaCl được hình thành là do:
A. Hạt nhân của 2 nguyên tử hút nhau rất mạnh
B. Mỗi nguyên tử góp chung 1 electron để hình thành liên kết.
C. Obitan của nguyên tử Na và nguyên tử Cl xen phủ nhau hình thành liên kết.
D. Có sự dịch chuyển electron từ Na sang nguyên tử Cl để tạo thành ion, sau đó là lực hút tĩnh điện giữa 2 ion trái dấu.
Câu 5: Liên kết cộng hoá trị là liên kết:
A. Giữa các phi kim với nhau.
B. Trong đó cặp electron chung bị lệch về phía 1 nguyên tử.
C. Được hình thành do sự dùng chung electron của 2 nguyên tử giống nhau.
D. Được hình thành bằng 1 hay nhiều cặp electron chung.
II. BÀI TẬP
Câu 6 : LIấN KẾT ĐƯỢC HèNH THÀNH TỪ CẶP ELECTRON CỦA NGUYEN TỬ NÀY VÀ MỘT OBITAN TRỐNG CỦA NGUYấN TỬ KHÁC ĐƯỢC GỌI LÀ LIấN KẾT :
A.CỘNG HểA TRỊ Cể CỰC B.CỘNG HểA TRỊ KHễNG CỰC C.CHO-NHẬN D.ION
II. BÀI TẬP
Câu 7 Xỏc định số oxi hoỏ của : Mn , Cr , Cl , P , N ,S , C , Br, N
a/ KMnO4 Na2Cr2O7 KClO3, H3PO4

b) NO3− SO42− CO32− Br − NH4+
+7 +6 +5 +5
+5 +6 + 4 - 1 - 3
II. BÀI TẬP
Câu 8 Hóy cho biết điện hoỏ trị của cỏc nguyờn tố trong cỏc hợp chất sau đõy:
CsCl Na2O BaO BaCl2 Al2O3
Câu 9 Hóy xỏc định cộng hoỏ trị của cỏc nguyờn tố trong cỏc hợp chất sau đõy:
H2O CH4 HCl NH3
1+ 1− 1+ 2− 2+ 2− 2+ 1− 3+ 2−
1 , 2 4, 1 1, 1 3 , 1
II. BÀI TẬP
Câu 10: Muối ăn là:
A. Các phân tử NaCl riêng rẽ
B. Các ion Na+ và Cl- riêng rẽ
C. Các tinh thể hình lập phương trong đó các ion Na+ và Cl- được phân bố luân phiên đều đặn trên các nút mạng
D. Các tinh thể hình lập phương trong đó các ion Na+ và Cl- được phân bố luân phiên đều đặn trên các nút mạng thành từng phân tử riêng rẽ.
chúc thầy cô và các em
mạnh khoẻ
2/ Qui tắc xác định ( 4 qui tắc)
*Số oxi hoá của nguyên tố trong các đơn chất bằng không
*Trong một phân tử, tổng số oxi hoá của các nguyên tố bằng không
- *Số oxi hoá của các ion đơn nguyên tử bằng điện tích của ion đó. Trong ion đa nguyên tử , tổng số oxi hoá của các nguyên tố bằng điện tích của ion
*Trong hầu hết các hợp , số oxi hoá của hiđro bằng +1 , trừ một số trường hợp ( NaH ,CaH2 ). Số oxi hoá của oxi bằng -2 , trừ một số trường hợp ( OF2 , peoxit H2O2 )
 
Gửi ý kiến