BÀI 9 - TIẾT 2 - LUYỆN TẬP CHUNG

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồng Hạnh
Ngày gửi: 15h:11' 28-09-2026
Dung lượng: 2.8 MB
Số lượt tải: 127
Nguồn:
Người gửi: Hồng Hạnh
Ngày gửi: 15h:11' 28-09-2026
Dung lượng: 2.8 MB
Số lượt tải: 127
Số lượt thích:
0 người
Thứ
, ngày
tháng 9 năm 2024
Toán:
Bài 9: Luyện tập chung
(Tiết 2)
Yêu cầu cần đạt:
1. Kiến thức, kĩ năng:
Sau bài học này, HS sẽ:
- Xác định được giá trị của chữ số theo hàng; so sánh được số tự nhiên, phân số; viết được
phân số ở dạng hỗn số; thực hiện được cộng, trừ, nhân, chia số tự nhiên, phân số.
- Chuyển đổi được số đo độ dài, khối lượng; giải được bài toán tìm hai số khi biết tổng và
hiệu của hai số đó.
- Vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết tình huống thực tế.
2. Năng lực:
Năng lực chung: - Năng lực giao tiếp, hợp tác: Trao đổi, thảo luận với giáo viên và bạn bè
để thực hiện các nhiệm vụ học tập.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Sử dụng các kiến thức đã học ứng dụng vào thực
tế, tìm tòi, phát hiện giải quyết các nhiệm vụ trong cuộc sống.
Năng lực riêng: - Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực giao tiếp toán học: Qua
thực hành, luyện tập.
- Năng lực giải quyết vấn đề: Qua giải bài toán thực tế.
3. Phẩm chất:
- Chăm chỉ: Chăm học, ham học, có tinh thần tự học; chịu khó
đọc sách giáo khoa, tài liệu và thực hiện các nhiệm vụ cá nhân.
- Trung thực: trung thực trong thực hiện giải bài tập, thực hiện
nhiệm vụ, ghi chép và rút ra kết luận.
- Yêu thích môn học, sáng tạo, có niềm hứng thú, say mê các
con số để giải quyết bài toán.
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, phát huy ý thức chủ động,
trách nhiệm và bồi dưỡng sự tự tin, hứng thú trong việc học.
1
Tính
=
=
=
=
=
=
=
=
2
Tính giá trị của biểu thức
a) 35 700 : 50 + 68 46
b)
= 714 + 3 128
= (6 )
=
=3 =
=
= 3 842
3 Tìm phân số thập phân hoặc hỗn số thích hợp.
𝟑
𝟏𝟎
𝟓
𝟏 𝟎𝟎𝟎
a) 3 mm = ? cm
6 cm =
52 cm =
750 m =
𝟔
𝟏 𝟎𝟎
b) 5 g = ?
m
?
30 g =
𝟓𝟐
𝟏 𝟎𝟎
? m
𝟕𝟓𝟎
𝟏 𝟎𝟎𝟎
𝟐
? dm
𝟑𝟓
𝟏 𝟎𝟎
5 kg 680 g =
1 tấn 78 kg =
𝟓
𝟐𝟕𝟒
𝟏 𝟎𝟎𝟎
?
kg
tấn
Áp dụng cách đổi:
1 mm =
1 cm =
kg
1g=
1 kg =
?
𝟕𝟖
𝟏 𝟎𝟎𝟎
?
kg
m
𝟔𝟖𝟎
𝟏 𝟎𝟎𝟎
𝟏
?
963 kg = ?
𝟕
𝟏𝟎
4 m 35 cm = ?
𝟒
𝟑𝟎
𝟏 𝟎𝟎𝟎
𝟗𝟔𝟑
𝟏 𝟎𝟎𝟎
km
?
c) 2 dm 7 cm =
274 g =
kg
tấn
4 Một đoàn xe ô tô chở học sinh đi tham quan gồm 6 xe, mỗi
xe chở 35 học sinh và 9 xe, mỗi xe chở 40 học sinh. H ỏi
trung bình mỗi xe ô tô đó chở bao nhiêu học sinh?
Bài giải:
Tổng số học sinh 6 xe chở là:
35 x 6 = 210 (học sinh)
Tổng số học sinh 9 xe chở là:
40 x 9 = 360 (học sinh)
Trung bình mỗi xe chở số học sinh là:
(210 + 360) : (9 + 6) = 38 (học sinh)
Đáp số: 38 học sinh
, ngày
tháng 9 năm 2024
Toán:
Bài 9: Luyện tập chung
(Tiết 2)
Yêu cầu cần đạt:
1. Kiến thức, kĩ năng:
Sau bài học này, HS sẽ:
- Xác định được giá trị của chữ số theo hàng; so sánh được số tự nhiên, phân số; viết được
phân số ở dạng hỗn số; thực hiện được cộng, trừ, nhân, chia số tự nhiên, phân số.
- Chuyển đổi được số đo độ dài, khối lượng; giải được bài toán tìm hai số khi biết tổng và
hiệu của hai số đó.
- Vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết tình huống thực tế.
2. Năng lực:
Năng lực chung: - Năng lực giao tiếp, hợp tác: Trao đổi, thảo luận với giáo viên và bạn bè
để thực hiện các nhiệm vụ học tập.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Sử dụng các kiến thức đã học ứng dụng vào thực
tế, tìm tòi, phát hiện giải quyết các nhiệm vụ trong cuộc sống.
Năng lực riêng: - Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực giao tiếp toán học: Qua
thực hành, luyện tập.
- Năng lực giải quyết vấn đề: Qua giải bài toán thực tế.
3. Phẩm chất:
- Chăm chỉ: Chăm học, ham học, có tinh thần tự học; chịu khó
đọc sách giáo khoa, tài liệu và thực hiện các nhiệm vụ cá nhân.
- Trung thực: trung thực trong thực hiện giải bài tập, thực hiện
nhiệm vụ, ghi chép và rút ra kết luận.
- Yêu thích môn học, sáng tạo, có niềm hứng thú, say mê các
con số để giải quyết bài toán.
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, phát huy ý thức chủ động,
trách nhiệm và bồi dưỡng sự tự tin, hứng thú trong việc học.
1
Tính
=
=
=
=
=
=
=
=
2
Tính giá trị của biểu thức
a) 35 700 : 50 + 68 46
b)
= 714 + 3 128
= (6 )
=
=3 =
=
= 3 842
3 Tìm phân số thập phân hoặc hỗn số thích hợp.
𝟑
𝟏𝟎
𝟓
𝟏 𝟎𝟎𝟎
a) 3 mm = ? cm
6 cm =
52 cm =
750 m =
𝟔
𝟏 𝟎𝟎
b) 5 g = ?
m
?
30 g =
𝟓𝟐
𝟏 𝟎𝟎
? m
𝟕𝟓𝟎
𝟏 𝟎𝟎𝟎
𝟐
? dm
𝟑𝟓
𝟏 𝟎𝟎
5 kg 680 g =
1 tấn 78 kg =
𝟓
𝟐𝟕𝟒
𝟏 𝟎𝟎𝟎
?
kg
tấn
Áp dụng cách đổi:
1 mm =
1 cm =
kg
1g=
1 kg =
?
𝟕𝟖
𝟏 𝟎𝟎𝟎
?
kg
m
𝟔𝟖𝟎
𝟏 𝟎𝟎𝟎
𝟏
?
963 kg = ?
𝟕
𝟏𝟎
4 m 35 cm = ?
𝟒
𝟑𝟎
𝟏 𝟎𝟎𝟎
𝟗𝟔𝟑
𝟏 𝟎𝟎𝟎
km
?
c) 2 dm 7 cm =
274 g =
kg
tấn
4 Một đoàn xe ô tô chở học sinh đi tham quan gồm 6 xe, mỗi
xe chở 35 học sinh và 9 xe, mỗi xe chở 40 học sinh. H ỏi
trung bình mỗi xe ô tô đó chở bao nhiêu học sinh?
Bài giải:
Tổng số học sinh 6 xe chở là:
35 x 6 = 210 (học sinh)
Tổng số học sinh 9 xe chở là:
40 x 9 = 360 (học sinh)
Trung bình mỗi xe chở số học sinh là:
(210 + 360) : (9 + 6) = 38 (học sinh)
Đáp số: 38 học sinh
 







Các ý kiến mới nhất