Bài 37. Luyện tập chung (tiết 1 )

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Châu Ngọc Phượng
Ngày gửi: 20h:39' 01-01-2025
Dung lượng: 13.4 MB
Số lượt tải: 750
Nguồn:
Người gửi: Châu Ngọc Phượng
Ngày gửi: 20h:39' 01-01-2025
Dung lượng: 13.4 MB
Số lượt tải: 750
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC THẠNH HƯNG 2
Bài 37. Luyện tập
chung (Tiết 1)
Giáo viên: Châu Ngọc Phượng
Chúng mình cùng
làm bánh
tặng Mẹ nhé!
3 yến 2 kg = …?... kg
32
302
320
3200
60 kg = …?... yến
6 000
60
6
600
5 tạ = ..?.. kg
500
50
5
5 000
Những chiếc bánh
thật là ngon !
Thứ ba ngày 07 tháng 01 năm 2025
Toán
Bài 37. Luyện tập chung (tiết
1)
Nguyễn Lê Mỹ
Ngân thCBQ
LUYỆN
TẬP
1
Nêu số và cách đọc số (theo mẫu)
Hàng
Đọc số
Triệu
Trăm
nghìn
Chục
nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
Viết số
3
2
7
4
6
8
5
3 274 685
Ba triệu hai trăm bảy
mươi tư nghìn sáu trăm
tám mươi lăm
1
6
2
1
4
9
4
1 621? 494
Một triệu sáu trăm hai
mươi mốt nghìn bốn
trăm chín mươi tư
2
7
6
0
0
5
3
? 053
2 760
Hai triệu bảy trăm sáu
mươi nghìn không trăm
năm mươi ba.
3
8
1
0
0
5
381 ?005
?
?
?
Ba trăm tám mươi mốt
nghìn không trăm linh
năm
2
a) Đọc các số sau và cho biết chữ số 7 ở
mỗi số thuộc hàng nào, lớp nào.
5 343 627
Năm triệu ba trăm
bốn mươi ba
nghìn sáu trăm
hai mươi bảy
Lần
lượt
Chữ số 7 thuộc
hàng
vị, lớp
đọcđơncác
số
đơn vị.
đã cho
1 571
210
Một triệu năm
trăm bảy mươi
mốt nghìn hai
trăm mười.
Chữ số 7 thuộc
hàng chục nghìn,
lớp nghìn.
2 180 764 7 042 500
Hai triệu một
trăm tám mươi
nghìn bảy trăm
sáu mươi tư
Chữ số 7 thuộc
hàng trăm, lớp
đơn vị.
Bảy triệu không
trăm bốn mươi
hai nghìn năm
trăm.
Nhóm 2
Tìm hàng, lớp của
Chữ số 7 thuộc
các số được gạch
hàng triệu, lớp
triệu.
chân
2
b) Nêu giá trị của chữ số 6 trong mỗi số sau.
12 631; 1 263 015; 41 263; 6 314 508; 276 310
SỐ
GIÁ TRỊ
12 631
1 263 015
41 263
6 314 508
600
60 000
60
6 000 000
276 310
6 000
3 a) Sắp xếp các số 5 612; 6 521; 6 251; 5 216 theo
thứ tự từ bé đến lớn.
5 216
5 612
6 251
6 521
3 b) Sắp xếp các số 12 509; 21 025; 9 999: 20 152
theo thứ tự từ lớn đến bé.
21 025
20 152
12 509
9 999
4 Đặt tính rồi tính.
3 675 + 2 918
40 613 + 47 519
7 641 – 2 815
62 748 – 35 261
3 675 + 2 918
3 675
2 918
6 5 93
7 641 – 2 815
7 641
2 815
4 8 26
40 613 + 47 519
40 613
47 519
8 8 1 32
62 748 – 35 261
62 748
35 261
2 7 4 87
5
Một khu vườn ươm cây giống dạng hình chữ nhật có chiều
rộng 45 m, chiều dài gấp 2 lần chiều rộng. Người ta làm hàng
rào xung quanh khu vườn đó và để cửa vào rộng 4 m. Hỏi hàng
rào khu vườn đó dài bao nhiêu mét?
Ta phải tính
chu vi hình
chữ nhật.
Để tính chiều dài
vườn ươm ta làm
thế nào?
Bài giải
Chiều dài của khu vườn hình chữ nhật là:
45 × 2 = 90 (m)
Chu vi của khu vườn hình chữ nhật là:
(45 + 90) × 2 = 270 (m)
Hàng rào khu vườn đó dài số mét là:
270 - 4 = 266 (m)
Đáp số: 266 m
Vận dụng
0
00
00
0
10
0
88
9
9
500
2 43
2 00
0
99
889 9
2
5
6
7
7
7
234 8
7
8
9
99
0
99
0
50
4
10
0 787
345 00
1
2
3
456
Hãy đọc những
con số mà kim quay dừng
09
635 9
909
999
000
70
7
00
0
Tạm biệt
các em
Bài 37. Luyện tập
chung (Tiết 1)
Giáo viên: Châu Ngọc Phượng
Chúng mình cùng
làm bánh
tặng Mẹ nhé!
3 yến 2 kg = …?... kg
32
302
320
3200
60 kg = …?... yến
6 000
60
6
600
5 tạ = ..?.. kg
500
50
5
5 000
Những chiếc bánh
thật là ngon !
Thứ ba ngày 07 tháng 01 năm 2025
Toán
Bài 37. Luyện tập chung (tiết
1)
Nguyễn Lê Mỹ
Ngân thCBQ
LUYỆN
TẬP
1
Nêu số và cách đọc số (theo mẫu)
Hàng
Đọc số
Triệu
Trăm
nghìn
Chục
nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
Viết số
3
2
7
4
6
8
5
3 274 685
Ba triệu hai trăm bảy
mươi tư nghìn sáu trăm
tám mươi lăm
1
6
2
1
4
9
4
1 621? 494
Một triệu sáu trăm hai
mươi mốt nghìn bốn
trăm chín mươi tư
2
7
6
0
0
5
3
? 053
2 760
Hai triệu bảy trăm sáu
mươi nghìn không trăm
năm mươi ba.
3
8
1
0
0
5
381 ?005
?
?
?
Ba trăm tám mươi mốt
nghìn không trăm linh
năm
2
a) Đọc các số sau và cho biết chữ số 7 ở
mỗi số thuộc hàng nào, lớp nào.
5 343 627
Năm triệu ba trăm
bốn mươi ba
nghìn sáu trăm
hai mươi bảy
Lần
lượt
Chữ số 7 thuộc
hàng
vị, lớp
đọcđơncác
số
đơn vị.
đã cho
1 571
210
Một triệu năm
trăm bảy mươi
mốt nghìn hai
trăm mười.
Chữ số 7 thuộc
hàng chục nghìn,
lớp nghìn.
2 180 764 7 042 500
Hai triệu một
trăm tám mươi
nghìn bảy trăm
sáu mươi tư
Chữ số 7 thuộc
hàng trăm, lớp
đơn vị.
Bảy triệu không
trăm bốn mươi
hai nghìn năm
trăm.
Nhóm 2
Tìm hàng, lớp của
Chữ số 7 thuộc
các số được gạch
hàng triệu, lớp
triệu.
chân
2
b) Nêu giá trị của chữ số 6 trong mỗi số sau.
12 631; 1 263 015; 41 263; 6 314 508; 276 310
SỐ
GIÁ TRỊ
12 631
1 263 015
41 263
6 314 508
600
60 000
60
6 000 000
276 310
6 000
3 a) Sắp xếp các số 5 612; 6 521; 6 251; 5 216 theo
thứ tự từ bé đến lớn.
5 216
5 612
6 251
6 521
3 b) Sắp xếp các số 12 509; 21 025; 9 999: 20 152
theo thứ tự từ lớn đến bé.
21 025
20 152
12 509
9 999
4 Đặt tính rồi tính.
3 675 + 2 918
40 613 + 47 519
7 641 – 2 815
62 748 – 35 261
3 675 + 2 918
3 675
2 918
6 5 93
7 641 – 2 815
7 641
2 815
4 8 26
40 613 + 47 519
40 613
47 519
8 8 1 32
62 748 – 35 261
62 748
35 261
2 7 4 87
5
Một khu vườn ươm cây giống dạng hình chữ nhật có chiều
rộng 45 m, chiều dài gấp 2 lần chiều rộng. Người ta làm hàng
rào xung quanh khu vườn đó và để cửa vào rộng 4 m. Hỏi hàng
rào khu vườn đó dài bao nhiêu mét?
Ta phải tính
chu vi hình
chữ nhật.
Để tính chiều dài
vườn ươm ta làm
thế nào?
Bài giải
Chiều dài của khu vườn hình chữ nhật là:
45 × 2 = 90 (m)
Chu vi của khu vườn hình chữ nhật là:
(45 + 90) × 2 = 270 (m)
Hàng rào khu vườn đó dài số mét là:
270 - 4 = 266 (m)
Đáp số: 266 m
Vận dụng
0
00
00
0
10
0
88
9
9
500
2 43
2 00
0
99
889 9
2
5
6
7
7
7
234 8
7
8
9
99
0
99
0
50
4
10
0 787
345 00
1
2
3
456
Hãy đọc những
con số mà kim quay dừng
09
635 9
909
999
000
70
7
00
0
Tạm biệt
các em
 








Các ý kiến mới nhất