Bài 16 Luyện tập chung tiết 2 và t3

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: đỗ minh ái
Ngày gửi: 14h:59' 03-11-2024
Dung lượng: 16.4 MB
Số lượt tải: 33
Nguồn:
Người gửi: đỗ minh ái
Ngày gửi: 14h:59' 03-11-2024
Dung lượng: 16.4 MB
Số lượt tải: 33
Số lượt thích:
0 người
1. Cho số sau: 45 234 867. Cho biết
chữ số 5 thuộc hàng nào lớp nào?
Hàng triệu, lớp triệu
2. Cho biết giá trị của chữ số 4 trong
số sau: 76 345 678.
Giá trị của chữ số 4 là: 40 000
3. Xác định số bé nhất trong các số
sau: 23 990 878; 24 100 000; 23 991
984
Số bé nhất là: 23 990 878
(Tiết 2)
Bài 1: >, <, = ?
2 500 300
73 882 919 >? 39 113 031
? 2 000 000 + 500 000 + 300
2 500 300 =
22 222 222 1 000 000 000
? 3 000 000 + 400 000
4 300 000 >
3 400 000
Bài 2: Số?
a) 2 400 000
2 500 000
2 600 000
2 700
? 000
2 800
? 000
?
11 000 000
12 000
? 000
900 000
? 000
1 000 ?
000 000
+ 100 000
b) 8 000 000
9 000 000
10 000 000
+ 1 000 000
c)
600 000 000
700 000 000
100 000 000
800 000 000
3. Nêu mỗi số mà bạn lập được.
2 000 321
Hãy cho biết bạn nào lập được số
lớn nhất, bạn nào lập được số bé
nhất.
9 Số bé nhất
Số lớn nhất
111 111 111
3. Làm tròn mỗi số tiền sau đến
hàng trăm nghìn.
1 387
400 000
000
1
đồng
đồng
5 000
029 000
075
5
417 000
999
400
đồng
775
000
800
000
5. Rô – bốt dùng 7 tấm thẻ sau để lập thành một
số có 7 chữ số. Biết rằng lớp nghìn không chứa
chữ số 0 và chữ số 2. Hỏi Rô-bốt đã lập được số
nào?
0
0 0
2 3
3
3
Em hãy nêu lại quy
tắc làm tròn số
Em hãy nêu lại quy
tắc so sánh số.
Câu 1: Cho biết chữ số 4
trong số: 46 305 678
thuộc hàng nào, lớp nào?
A. Hàng chục triệu, lớp triệu
A. Hàng trăm triệu, lớp
triệu
A. Hàng triệu, lớp trăm
Câu 2: So sánh hai số sau:
12 408 760 … 12 488 540
A. >
B. =
C. <
Xác định số lớn nhất
trong các số sau:
78 990 878; 84 100 000;
83 991 984
84 100 000
2. Trong các số sau, số nào có hai chữ số ở lớp
nghìn, số nào có hai chữ số ở lớp triệu?
Lớp
nghìn
Lớp
triệu
2. Tìm hiểu số học sinh tiểu học cho mỗi năm học (Theo
niên giám thống kê năm 2017, 2018, 2019, 2020). Biết số
học sinh tiểu học tăng dần qua từng năm học.
3. Đặt mỗi viên gạch ghi các số 0, 2, 4 vào một ô có dấu
“?” để được kết quả đúng.
4. Từ cái cọc của hải âu đến cái cọc của vẹt biển có tất
cả bao nhiêu cái cọc?
Gợi ý: Muốn tìm số cọc ta lấy số ghi
+ 1 =tr900
ọc trên
trên999
cọc –cu100
ối cùng
ừ đicái
số cghi
cọc đầu tiên rồi cộng thêm 1.
Dặn
dò
Dặn dò
01
Gv nhập vào đây
02
Gv nhập vào đây
03
Gv nhập vào đây
chữ số 5 thuộc hàng nào lớp nào?
Hàng triệu, lớp triệu
2. Cho biết giá trị của chữ số 4 trong
số sau: 76 345 678.
Giá trị của chữ số 4 là: 40 000
3. Xác định số bé nhất trong các số
sau: 23 990 878; 24 100 000; 23 991
984
Số bé nhất là: 23 990 878
(Tiết 2)
Bài 1: >, <, = ?
2 500 300
73 882 919 >? 39 113 031
? 2 000 000 + 500 000 + 300
2 500 300 =
22 222 222 1 000 000 000
? 3 000 000 + 400 000
4 300 000 >
3 400 000
Bài 2: Số?
a) 2 400 000
2 500 000
2 600 000
2 700
? 000
2 800
? 000
?
11 000 000
12 000
? 000
900 000
? 000
1 000 ?
000 000
+ 100 000
b) 8 000 000
9 000 000
10 000 000
+ 1 000 000
c)
600 000 000
700 000 000
100 000 000
800 000 000
3. Nêu mỗi số mà bạn lập được.
2 000 321
Hãy cho biết bạn nào lập được số
lớn nhất, bạn nào lập được số bé
nhất.
9 Số bé nhất
Số lớn nhất
111 111 111
3. Làm tròn mỗi số tiền sau đến
hàng trăm nghìn.
1 387
400 000
000
1
đồng
đồng
5 000
029 000
075
5
417 000
999
400
đồng
775
000
800
000
5. Rô – bốt dùng 7 tấm thẻ sau để lập thành một
số có 7 chữ số. Biết rằng lớp nghìn không chứa
chữ số 0 và chữ số 2. Hỏi Rô-bốt đã lập được số
nào?
0
0 0
2 3
3
3
Em hãy nêu lại quy
tắc làm tròn số
Em hãy nêu lại quy
tắc so sánh số.
Câu 1: Cho biết chữ số 4
trong số: 46 305 678
thuộc hàng nào, lớp nào?
A. Hàng chục triệu, lớp triệu
A. Hàng trăm triệu, lớp
triệu
A. Hàng triệu, lớp trăm
Câu 2: So sánh hai số sau:
12 408 760 … 12 488 540
A. >
B. =
C. <
Xác định số lớn nhất
trong các số sau:
78 990 878; 84 100 000;
83 991 984
84 100 000
2. Trong các số sau, số nào có hai chữ số ở lớp
nghìn, số nào có hai chữ số ở lớp triệu?
Lớp
nghìn
Lớp
triệu
2. Tìm hiểu số học sinh tiểu học cho mỗi năm học (Theo
niên giám thống kê năm 2017, 2018, 2019, 2020). Biết số
học sinh tiểu học tăng dần qua từng năm học.
3. Đặt mỗi viên gạch ghi các số 0, 2, 4 vào một ô có dấu
“?” để được kết quả đúng.
4. Từ cái cọc của hải âu đến cái cọc của vẹt biển có tất
cả bao nhiêu cái cọc?
Gợi ý: Muốn tìm số cọc ta lấy số ghi
+ 1 =tr900
ọc trên
trên999
cọc –cu100
ối cùng
ừ đicái
số cghi
cọc đầu tiên rồi cộng thêm 1.
Dặn
dò
Dặn dò
01
Gv nhập vào đây
02
Gv nhập vào đây
03
Gv nhập vào đây
 







Các ý kiến mới nhất